Category:Nestor the Chronicler

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Néstor el Cronista (es); Nyesztor (hu); Nestor sagnaritari (is); Nestor Kronikalaria (eu); Нестор Летописец (ru); Nestor von Kiew (de-ch); Nestor von Kiew (de); Нестар Летапісец (be); Монах Нестор (sr-ec); Нестор (bg); Nestor (tr); 年代記者ネストル (ja); نستور المؤرخ (arz); נסטור הכרוניקן (he); Nestor Kiovensis (la); Kronikisto Nestor (eo); Něstor (cs); Nestor di Pečerska (it); কাহিনীকার নেস্টার (bn); Nestor (fr); Nestor Ljetopisac (hr); Нестор-літописець (uk); Nestor (sk); Nestor (sv); Nestor the Chronicler (en); Nestor Nhà chép sử (vi); Monah Nestor (sr-el); Նեստոր (hy); Nestor die Kroniekskrywer (af); Nestoras Metraštininkas (lt); 聶斯特 (zh); Nestor (et); Nestor o Cronista (pt-br); Nestor Ljetopisac (sh); Nestor the Chronicler (sq); Nestor av Kiev (nn); Nestor (pl); Nestor (nl); Néstor el Cronista (ca); Нестар Летапісец (be-tarask); Монах Нестор (sr); Nestor o Cronista (pt); Néstor o Cronista (gl); Nestor the Chronicler (en-ca); Νέστωρ ο Χρονικογράφος (el); Nestor the Chronicler (en-gb) scrittore e storico ucraino (it); сярэднявечны манах Кіева-Пячорскага манастыра, летапісец (be-tarask); Kieveko Ruseko santu eta kronikalaria (eu); древнерусский летописец, агиограф конца XI — начала XII вв., монах Киево-Печерского монастыря (ru); ostslawischer Mönch und Verfasser der ersten ostslawischen Chronik (de); Saint and chronicler of Kievan Rus' (en); نویسنده و تاریخ‌نگار روسی (fa); russisk historiker og skribent (da); rysk historiker och författare (sv); russisk historikar og skribent (nn); давньоруський літописець та письменник-агіограф (uk); schrijver uit Kievse Rijk (1056-1114) (nl); středověký mnich Pečerského kláštera v Kyjevě, který bývá někdy označován za autora nejstarší dochované ruské letopisné sbírky zvané Povesť vremennych let (cs); כומר וסופר של קיוון רוס (he); russisk historiker og skribent (nb); Saint and chronicler of Kievan Rus' (en); قديس روسى من خقانات روس (arz); άγιος και μοναχός από την Ουκρανία (el); ލިޔުންތެރިއެއް (dv) Nestor di Pecersk, Nestor di Pechersk (it); ネストル (歴史家) (ja); Nestor z Kijowa (pl); נסטור מקייב (he); Нестор-летописец, Нестор Печерский, Нестор Киевский (ru); Нестор літописець, Літописець Нестор (uk); Nestor litopysets (en); Nestor el cronista (es); Kyjevský letopis, Nestorova kronika, Nestorův rukopis, Nestorův letopis, Pověst vremennych let (cs); Летописац Нестор, Нестор Летописац (sr)
Nestor Nhà chép sử 
Saint and chronicler of Kievan Rus'
Nestor 03.jpg
Tải lên phương tiện
Ngày sinhvào khoảng 1056 (khoảng)
Kyiv
Ngày mất1114
Kyiv
Nơi chôn cất
Quốc tịch
Nghề nghiệp
Ngôn ngữ mẹ đẻ
  • Tiếng Slav Đông cổ
Tác phẩm chính
Kiểm soát tính nhất quán
ReasonatorScholiaPetScanthống kêWikiMapLocator tooltập tin KMLSearch depicted
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm thể loại con sau.

Các tập tin trong thể loại “Nestor the Chronicler”

27 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 27 tập tin.