Category:Nonthaburi

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
နန္ဒပုရီ (my); 暖武里 (yue); Nonthaburi (hu); નોનથબૂરી (gu); Nonthaburi (eu); Нонтхабури (ru); Nonthaburi (de); 暖武里 (zh); Nonthaburi (da); Nonthaburi (tr); نونتھابوری (ur); Nonthaburi (sv); נונתאבורי (he); Нонтабури (tt); नॉनथाबुरी (hi); 暖武里市 (wuu); 논타부리 (ko); Nonthaburi (eo); Нонтабури (mk); நாந்தாபுரி (ta); Nonthaburi (it); নোনতাবুড়ি (bn); Nonthaburi (fr); Nonthaburi (war); Нонтхабурі (uk); Nonthaburi (fi); නොන්තබුරි (si); Nonthaburi (pt); ノンタブリー (ja); नोनथबुरी (mr); Nonthaburi (ceb); Nonthaburi (vi); నొంతబురి (te); Nontaburi (lv); Nonthaburi (af); Nontaburis (lt); Nonthaburi (ms); Nonthaburi (nb); เทศบาลนครนนทบุรี (th); Nonthaburi (sco); Nonthaburi (id); Nonthaburi (pl); നൊന്ദാബുരി (ml); Nonthaburi (nl); Nonthaburi (kl); Нонтабури (sr); ನಾನ್ತಾಬುರಿ (kn); Nonthaburi (es); Nonthaburi (en); نونثابوري (ar); Νοντάμπουρι (el); Nonthaburi (io) ciudad de Tailandia (es); város Thaiföldön (hu); เทศบาลนครในจังหวัดนนทบุรี ประเทศไทย (th); місто в центральній частині Таїланду (uk); stad in Centraal-Thailand (nl); Großstadt im Landkreis Nonthaburi, Provinz , Thailand (de); city in Nonthaburi province, Thailand (en); city in Nonthaburi province, Thailand (en); مدينة في تايلاند (ar); πόλη της Ταϊλάνδης (el); ထိုင်းနိုင်ငံရှိ မြူနီစီပယ်မြို့ (my) Nonthaburī (lv)
Nonthaburi 
city in Nonthaburi province, Thailand
Nonthaburi1.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtThesaban Nakhon,
thành phố lớn
Vị trí Mueang Nonthaburi, Nonthaburi, Thái Lan
Ngày thành lập / tạo ra
  • 1549 (khu định cư)
  • 14 tháng 2 năm 1937 (local administrative unit in Thailand)
Dân số
  • 255.671 (2017)
Diện tích
  • 38,9 km²
trang chủ chính thức
13° 52′ 12″ B, 100° 31′ 12″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 15 thể loại con sau, trên tổng số 15 thể loại con.

B

S

T

W

Y

Các tập tin trong thể loại “Nonthaburi”

34 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 34 tập tin.