Category:North District (Israel)

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Quận Bắc 
top level administrative district in Israel
צפת בשלג.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtQuận
Được đặt tên theo
Vị trí Israel
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Dân số
  • 144.000 ±50 (1948)
  • 337.100 ±50 (1961)
  • 473.900 ±50 (1972)
  • 656.000 ±50 (1983)
  • 946.900 ±50 (1995)
  • 1.242.100 ±50 (2008)
  • 1.257.200 ±50 (2009)
  • 1.300.500 ±50 (2011)
  • 1.320.800 ±50 (2012)
  • 1.341.500 ±50 (2013)
  • 1.358.600 ±50 (2014)
Diện tích
  • 4.478 km²
32° 49′ 59,88″ B, 35° 19′ 59,88″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Distrito Norte (es); Daerah Utara (ms); Northern District (en-gb); Северен окръг (bg); Kuzey Bölgesi (tr); شمالی ضلع (اسرائیل) (ur); Norra distriktet (sv); Північний округ (uk); 北部區 (zh-hant); 北部区 (zh-cn); 북부구 (ko); Израильдің солтүстік округі (kk); Norda distrikto de Israelo (eo); Severní distrikt (cs); Noadbeziak (bar); Destrito Norte (an); নর্দান জেলা (bn); District nord (fr); צפון דיסטריקט (yi); उत्तर जिल्हा (mr); Quận Bắc (vi); Ziemeļu apgabals (lv); Noordelike distrik (af); Северни округ (sr); Distrito Norte (pt-br); 北部区 (zh-sg); Det nordlege distriktet i Israel (nn); Norddistriktet (nb); İsrail şimal dairəsi (az); ಉತ್ತರ ಜಿಲ್ಲೆ (kn); Northern District (en); المنطقة الشمالية (ar); Distrig an Norzh (br); Északi körzet (hu); ઉત્તરીય જિલ્લો (gu); Iparraldeko barrutia (eu); Districte del Nord (ca); Nordbezirk (de-ch); Nordbezirk (de); Паўночная акруга (be); استان شمال (fa); 北部区 (zh); Norddistriktet (da); ჩრდილოეთი რაიონი (ka); 北部地区 (ja); מחוז הצפון (he); Исраилнең төньяк бүлгесе (tt); उत्तरी जिला (hi); ఉత్తర జిల్లా (te); Pohjoinen hallintoalue (fi); Northern District (en-ca); வடக்கு மாவட்டம் (ta); distretto Nord (it); Põhjaringkond (et); Noord (nl); 北部区 (zh-hans); Severni okrug (sr-el); Districtul de Nord (ro); Distrito Norte (pt); Northren Destrict (sco); Šiaurės apskritis (lt); Slyst Hwoaie, Israel (gv); Паўночная акруга (be-tarask); Северен округ (mk); Distrik Utara (id); นอร์ทเทิร์น ดิสทริค (th); Dystrykt Północny (pl); 北部區 (zh-hk); 北部區 (zh-tw); اتلا ضلع (pnb); Հյուսիսային մարզ (hy); Северный округ Израиля (ru); Northern District (ceb); Северни округ (sr-ec); Distrito del Norte (lad); Βόρεια Περιοχή, Ισραήλ (el); උතුරු දිස්ත්‍රික්කය (si) distretto israeliano (it); district israélien (fr); distrito sa Israel (ceb); מחוז שלטוני בצפון מדינת ישראל (he); Israël (nl); top level administrative district in Israel (en); Verwaltungseinheit in Israel (de); top level administrative district in Israel (en); Ізраіль (be); یکی از شش استان کشور اسرائیل (fa); Distrito Israelí (es); இசுரேலின் ஒரு மாவட்டம் (ta) Distretto Settentrionale (it); צפון ארץ ישראל, צפון ישראל (yi); Quận Phía Bắc (vi); Паўночная акруга Ізраіля (be); استان شمالی اسرائیل (fa); North Destrict (sco); Israels norra distrikt (sv); Prowincja Północna (pl); Nord-distriktet i Israel, Nord-distriktet, Norddistriktet i Israel (nb); Tzafon, Mechoz haTzafon (nl); Իսրայելի Հյուսիսային մարզ (hy); יישובים במחוז הצפון, מחוז צפון (he); Norda distrikto (eo); North District (en); المقاطعة الشمالية (ar); ISO 3166-2:IL-Z (cs); Северный округ (ru)

Thể loại con

Thể loại này gồm 31 thể loại con sau, trên tổng số 31 thể loại con.

A

B

D

G

H

M

N

R

S

T

Y

Các trang trong thể loại “North District (Israel)”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “North District (Israel)”

127 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 127 tập tin.