Category:Nuclear fusion

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Phản ứng tổng hợp hạt nhân 
process where atomic nuclei combine and release energy
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một concept in physics (vật lý hạt nhân)
Là tập hợp con của Phản ứng hạt nhân,
merge (hạt nhân nguyên tử)
Khác với
  • Nóng chảy hạt nhân
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
fusión nuclear (es); Kjarnasamruni (is); Lakuran nuklear (ms); термоядрен синтез (bg); fuziune nucleară (ro); نویاتی ائتلاف (ur); Jadrová syntéza (sk); Fusion nucleara (oc); 핵융합 (ko); Термоядролық реакциялар (kk); fuzio (eo); нуклеарна фузија (mk); Fuzija (bs); Fusión nucleyar (an); কেন্দ্রীণ সংযোজন (bn); fusion nucléaire (fr); Fusi Nuklir (jv); Nuklearna fuzija (hr); Phản ứng tổng hợp hạt nhân (vi); Kodolsintēze (lv); Kernfusie (af); нуклеарна фузија (sr); Runyenguko rweShomwe (sn); nuclear fusion (sco); Hu̍t-chú iông-ha̍p (nan); kjernefysisk fusjon (nb); Fusi nuklir (su); ಬೈಜಿಕ ಸಂಲಯನ (kn); ناوکەیەکگرتن (ckb); nuclear fusion (en); اندماج نووي (ar); Jehe'a mbytégua (gn); 原子核融合 (yue); Magfúzió (hu); Fusio nuklear (eu); Fusión nuclear (ast); термоядерная реакция (ru); Kernfusion (de); Comhleá núicléach (ga); ջերմամիջուկային ռեակցիա (hy); 核聚变 (zh); Kearnfúzje (fy); नाभिकीय संलयन (ne); 原子核融合 (ja); ایٹمی فیوژن (pnb); න් යෂ්ටික විලයනය (si); Термотөш реакциясе (tt); فوزیون (azb); नाभिकीय संलयन (hi); 核聚变 (wuu); Fuusioreaktio (fi); Fuzija (sh); Fusion nuclear (pms); Fusio nuclearis (la); அணுக்கரு இணைவு (ta); fusione nucleare (it); ਨਿਊਕਲੀ ਮੇਲ (pa); היתוך גרעיני (he); Fizyon (ht); Tuumaühinemine (et); fusion (sv); kernefusion (da); Termoyadroviy reaksiya (uz); fusió nuclear (ca); reakcja termojądrowa (pl); Fusioni nucliari (scn); fusão nuclear (pt); Fusi nuklir (id); همجوشی هسته‌ای (fa); นิวเคลียร์ฟิวชั่น (th); Branduolių sąlaja (lt); Jedrsko zlivanje (sl); Füzyon (tr); Ymasiad niwclear (cy); Ядерний синтез (uk); Fusyon nuclear (war); Myeyungano wa kinyuklia (sw); അണുസംയോജനം (ml); Kernfusie (nl); Тэрмаядзерная рэакцыя (be); kjernefusjon (nn); jaderná fúze (cs); Käädenfusion (stq); Fusión nuclear (gl); Kernfusie (li); Πυρηνική σύντηξη (el); Fuzyono nukleer (diq) proceso por el cual varios núcleos atómicos de carga similar se unen y forman un núcleo más pesado (es); réaction physique (fr); process där atomkärnor smälter samman och bildar större och tyngre kärnor (sv); reakcja połączenia jąder atomowych z wydzieleniem energii (pl); разновидность ядерной реакции, при которой лёгкие атомные ядра объединяются в более тяжёлые за счет кинетической энергии их теплового движения (ru); Kernreaktion, bei der zwei Atomkerne zu einem neuen Kern verschmelzen (de); ydinreaktion muoto (fi); process where atomic nuclei combine and release energy (en); processo di reazione nucleare (it); 原子核的聚变反应 (zh); process where atomic nuclei combine and release energy (en) fusion nuclear (es); fusjon (nb); Nuclear fusion reaction, Nuclear fusion (en); fuzja jądrowa (pl); 核融合 (zh); jaderná fuse (cs)

This category classifies media from nuclear fusion theory, experiments, devices or installations.

Thể loại con

Thể loại này gồm 12 thể loại con sau, trên tổng số 12 thể loại con.

C

G

I

M

N

P

T

Các trang trong thể loại “Nuclear fusion”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Nuclear fusion”

58 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 58 tập tin.