Category:Oda Nobutada

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
日本語: 織田信忠(おだ のぶただ、1557年 - 1582年6月2日)は、織田信長の嫡男で、安土桃山時代の大名。


Oda Nobutada 
the eldest son of Oda Nobunaga, and a samurai who fought in many battles during the Sengoku period
Oda Nobutada.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Ngày sinh1557, 1555
Tỉnh Owari
Ngày mất21 tháng 6 năm 1582
Thành Azuchi
Quốc tịch
Nghề nghiệp
Cha
Mẹ
  • Kitsuno
Anh chị em
  • Oda Nobutaka
  • Oda Nobukatsu
  • Hashiba Hidekatsu
  • Oda Katsunaga
  • Oda Nobutaka
  • Toku-hime
  • Fuyu-hime
  • Tsuru-hime
Con
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Oda Nobutada (it); Oda Nobutada (fr); Oda Nobutada (ast); Oda Nobutada (ca); Oda Nobutada (de); Oda Nobutada (vi); Ода Набутада (be); اودا نوبوتادا (fa); 織田信忠 (zh); 織田信忠 (ja); Ода Нобутада (ru); 织田信忠 (zh-hans); Nobutada Oda (sk); Oda Nobutada (nan); Ода Нобутада (uk); Oda Nobutada (nl); 織田信忠 (zh-hant); Nobutada Oda (cs); 織田信忠 (zh-hk); 오다 노부타다 (ko); Oda Nobutada (en); Oda Nobutada (nb); Όντα Νομπουτάντα (el); Oda Nobutada (es) japanischer Samurai (de); the eldest son of Oda Nobunaga, and a samurai who fought in many battles during the Sengoku period (en); the eldest son of Oda Nobunaga, and a samurai who fought in many battles during the Sengoku period (en); ساموراي ياباني (ar); Japans Samoerai (-1582) (nl); samurái xaponés (1557–1582) (ast) Oda Nobuto (ca); Нобутада Ода (uk); Nobutada Oda (vi)

Thể loại con

Thể loại này gồm thể loại con sau.

D

Các tập tin trong thể loại “Oda Nobutada”

5 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 5 tập tin.