Category:Old Uyghur alphabet

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Chữ Uyghur cổ 
historic Aramaic-based alphabet
Old Uyghur alphabet.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtBảng chữ cái Duy Ngô Nhĩ
Ngôn ngữ của tên gọi hoặc tác phẩm
Cách dùng
  • Old Uyghur
Phỏng theo
  • Chữ Sogdia
Ngày bắt đầuthế kỷ 8
Ngày kết thúcthế kỷ 16
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
alfabeto uigur antiguo (es); Байыркы уйгур жазуусу (ky); Antic alfabet uigur (ca); Uigurisches Alphabet (de); уйгурскае пісьмо (be); خط اویغوری (fa); 回鹘字母 (zh); Eski Uygur alfabesi (tr); 回鶻字母 (zh-hk); Uigurisk skrift (sv); 回鶻字母 (zh-hant); 回鹘文字母 (wuu); قەدىمكى ئۇيغۇر يېزىقى (ug); Ұйғыр Жазуы (kk); antikva ujgura alfabeto (eo); பழைய உய்குர் எழுத்துக்கள் (ta); alfabeto uiguro (it); Эрги уйгур бижик (tyv); alphabet ouïghour (fr); Chữ Uyghur cổ (vi); ۇيعىر جازۋى (kk-arab); Uýğır Jazwı (kk-latn); Oud-Oeigoerse alfabet (af); ウイグル文字 (ja); Уйгурын үсэг бичиг (mn); Pismo ujgurskie (pl); староуйгурское письмо (ru); Uiguurilainen kirjaimisto (fi); Abjad Uyghur Lama (ms); Uygʻur yozuvi (uz); Староуйгурска азбука (bg); 위구르 문자 (ko); Old Uyghur alphabet (en); أبجدية أويغورية قديمة (ar); 回鹘字母 (zh-hans); Ұйғыр Жазуы (kk-cyrl) алфавит, который уйгуры использовали для записи древнеуйгурского языка с VIII по XVI век н. э. (ru); historic Aramaic-based alphabet (en); historic Aramaic-based alphabet (en) уйгурский алфавит, уйгурское вертикальное письмо, уйгурская вертикальная письменность, староуйгурская письменность, староуйгурский алфавит, уйгурское письмо (ru); Uiguriska alfabetet (sv); أبجدية أويغورية (ar); 回鹘文字母, 回鹘文 (zh); Alfabet ujgurski (pl)

This is a category for the Old Uyghur alphabet.

Note: Old Uyghur alphabet descend from the Chagatar script, not the same as the present Arabic script form.

Các tập tin trong thể loại “Old Uyghur alphabet”

9 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 9 tập tin.