Category:Paracel Islands

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Các thẻ được chọn trong chúng tôi Wikimedia-logo.svg Wikimedia Atlas của the Paracel islandsTerrestrial globe.svg
quần đảo Hoàng Sa 
nhóm các đảo, cồn cát, bãi cạn có tranh chấp ở biển Đông
ParacelIslands.png
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtisland group
Vị trí Hải Nam, Đà Nẵng, Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan
Nơi ven hồBiển Đông
Diện tích
  • 7,8 km²
Cao độ so với mực nước biển
  • 14 m
16° 39′ 16,6″ B, 112° 44′ 49,88″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Islas Paracelso (es); Kepulauan Paracel (ms); Paracel Islands (en-gb); Параселски острови (bg); Paracel Adaları (tr); پاراکیل آئی لینڈ (ur); Paracelöarna (sv); Парацельські острови (uk); 西沙群島 (zh-hant); 西沙群岛 (zh-cn); 파라셀 제도 (ko); Парацелски Острови (mk); প্যারাসেল দ্বীপপুঞ্জ (bn); Îles Paracels (fr); पॅरासेल आईसलँडस (mr); quần đảo Hoàng Sa (vi); Paraselu salas (lv); Парацелска острва (sr); Ilhas Paracel (pt-br); 西沙群岛 (zh-sg); Sai-soa Kûn-tó (nan); Paraceløyene (nb); ಪ್ಯಾರೆಸೆಲ್ ದ್ವೀಪಗಳು (kn); Paracel Islands (en); جزر باراسيل (ar); Inizi Paracel (br); 西沙 (yue); Парасель аралдары (ky); પેરાકેલ આઇલેન્ડ્સ (gu); Paracel uharteak (eu); Isles Paracelso (ast); illes Paracel (ca); Paracel-Inseln (de-ch); Paracel-Inseln (de); Парасельскія астравы (be); جزایر پاراسل (fa); 西沙群岛 (zh); Paraceløerne (da); 西沙諸島 (ja); איי פאראסל (he); पारासेल द्वीपसमूह (hi); పారాసెల్ దీవులు (te); Paracelsaaret (fi); Paracel Islands (en-ca); பாராசெல் தீவுகள் (ta); Isole Paracel (it); Парацэльскія астравы (be-tarask); Ilhas Paracel (pt); 西沙群岛 (zh-hans); Paraselio salos (lt); หมู่เกาะแพราเซล (th); Kepulauan Paracel (id); Paracel Islands (sco); Paraceleilanden (nl); Paracel Islands (ceb); Wyspy Paracelskie (pl); പാരാസെൽ ദ്വീപുകൾ (ml); Paracelska ostrva (sh); Insulele Paracel (ro); 西沙群島 (zh-hk); Sihsah ginzdauj (za); පරසෙල් දුපත් (si); 西沙群島 (zh-tw); Paracelské ostrovy (cs); Νησιά Παρασέλ (el); Парасельские острова (ru) архипелаг в Южно-Китайском море (ru); দক্ষিণ চীন সাগরের মাঝে একটি ক্ষুদ্র দ্বীপপুঞ্জ (bn); Gruppe von Korallenatollen im Südchinesischen Meer (de); nhóm các đảo, cồn cát, bãi cạn có tranh chấp ở biển Đông (vi); group of islands, reefs, banks and other maritime features in the South China Sea (en); arhipelāgs Dienvidķīnas jūrā (lv); archipel de petites îles coralliennes en mer de Chine méridionale. (fr); een archipel van eilandjes en koraalriffen in de Zuid-Chinese Zee (nl) Paracel (it); Iles Paracel, Paracel, Îles Paracel (fr); Парасельскія астравы (be-tarask); Xisha (ms); Xisha Qundao, Paracelinseln, Xisha-Inseln, Hoang Sa (de); Hoàng Sa, bãi Cát Vàng, Cồn Vàng (vi); 万生石塘屿, 西沙, 西沙群島, 万里石塘, 帕拉塞尔群岛, Paracel Islands, 黄沙群岛 (zh); パラセル諸島, 西沙群島, 西沙 (ja); หมู่เกาะพาราเซล (th); Xisha (pl); Xisha (nb); Hoang Sa (nl); 서사 군도, 시사 군도, 파라셀 군도, 황사군도, 시사군도, 호앙사군도, 호앙사 군도, 서사군도, 파라셀제도 (ko); Xishasaaret (fi); Xisha Qundao, Hoang Sa, Xisha Islands (en); Парацелски острови (bg); Islas de Paracelso, Islas Paracel (es); Paracel Islands (sv)

Thể loại con

Thể loại này gồm 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.

A

B

C

M

Các trang trong thể loại “Paracel Islands”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Paracel Islands”

52 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 52 tập tin.