Category:People of Vietnam

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
người Việt 
nhóm chủng tộc
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một sắc tộc
Thể loại kết hợp các chủ đề Việt Nam,
người
Nội dung thể loại người
Vị tríViệt Nam, Hoa Kỳ, Campuchia, Pháp, Úc, Canada, Thái Lan, Lào, Đức, Malaysia, Trung Quốc, Nga, Ukraina
Dân số
  • 73.500.000
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
vietnamitas (es); 京族 (yue); Víetnamar (is); Vietnamdar (eu); Vietnamezen (nl); Vietnamites (ca); 京族 (zh-hans); Vietnamesen (de); Вьеташ (ce); Vietnamese people (en-gb); Վիետնամցիներ (hy); Виетнамци (bg); Fietnamezen (fy); ვიეტნამელები (ka); キン族 (ja); 京族 (zh); Vietnamese people (en); Vietnameser (sv); Vijetnamci (sh); וייטנאמים (he); ชาวญวน (th); 京族 (zh-hant); 京族 (zh-cn); Vietnamilaiset (fi); 킨족 (ko); người Việt (vi); Vjetnamoj (eo); Vietové (cs); வியட்நாமியர் (ta); Việt (it); Ginghcuz (za); Viêt (fr); 京族 (zh-tw); Vietnamlased (et); Vyetlar (uz); Wietnamczycy (pl); Etnis Vietnam (id); וויעטנאמעזער (yi); 京族 (zh-sg); Vietnamesarar (nn); vietnamita (pt); Fietnamsċ folc (ang); 京族 (zh-hk); Viëtnamese (af); Вијетнамци (sr); в'єтнамці (uk); Vietnamiečiai (lt); Gĭng-cŭk (cdo); Vietnamese fowk (sco); Вьет үндэстэн (mn); Oa̍t-lâm-lâng (nan); vietnamesere (nb); Vyetlər (az); в'еты (be); Vietnamese people (en-ca); pobl Fietnamaidd (cy); вьеты (ru); Pobo vietnamita (gl); فيتناميون (ar); Βιετναμέζοι (el); Вйетнамиҳо (tg) grupo étnico originario del norte de Vietnam (es); groupe ethnique originaire du nord du Vietnam (fr); þjóðerni upphaflega frá Norður-Víetnam (is); etnische groep (nl); народ вьет-мыонгской группы, основное население Вьетнама (ru); ethnic group originally from northern Vietnam (en); grŵp ethnig yn wreiddiol o ogledd Fietnam (cy); nhóm chủng tộc (vi); grupo étnico do sueste asiático (gl); ethnic group originally from northern Vietnam (en-gb); folc fram Norðfietnam (ang); Ethnie ursprünglich aus Nordvietnam (de) pueblo vietnamita (es); Kinh, Viet, Vietnamiens, Viêts, ethnie vietnamienne (fr); Юэ, Кинь (ru); pobl Cinh, pobl Kinh (cy); povo vietnamita, vietnamitas, kinh (pt); Cinh folc, Kinh folc (ang); Việt Nam tộc, Người Kinh, Dân tộc Kinh (vi); Vietnamese, Kinh (de); الفيتناميون (ar); ベト族, ベト人, アンナン族, キン人 (ja); Kinh people (en); 경족, 킨 족, 비엣족, 징족, 비엣 족 (ko); ชาวเวียดนาม (th); Kinh (pl); В'єти (uk); Kinh (sh); Viet, Kinh (it); Vietnamesar (nn); Autochtone Vietnamezen, Kinh (nl); Vietnamilainen (fi); Vietnamitas, Kinh, Pobo kinh (gl); Vjetnamanoj, Kinh-homoj, Vjetnamano, Vjetnamo (eo); Kinh, Viet (cs); Kinh people (en-gb)

Thể loại con

Thể loại này gồm 44 thể loại con sau, trên tổng số 44 thể loại con.

 

!

B

D

E

H

L

M

N

S

T

V

W

Các tập tin trong thể loại “People of Vietnam”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 201 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)