Category:Pirin

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Pirin (es); Pirin-hegység (hu); Pirin (eu); Пиринъ (cu); Muntanyes Pirin (ca); Pirin (de); Пірын (be); پیرین (fa); Пирин (bg); Pirin (da); Pirin Dağı (tr); ピリン山脈 (ja); Pirin (sk); Пірін (uk); Orbelus (la); 피린산맥 (ko); Pirin (eo); Пирин (mk); Pirin (it); Pirin (fr); Pirin (hr); Pirin (cs); Πιρίν (el); Пирин (ru); הרי פירין (he); Pirinbergen (sv); Pirin (vi); Pirinas (lt); Pirinas kalni (lv); 皮林山脈 (zh); Пирин (sr); Pirin (sl); Pirin (sr-el); Pirin (nl); Pirin (nb); Pirin (nn); Pirin (sw); പിരിൻ (ml); Pirin (az); Pirin (pl); პირინი (ka); Munții Pirin (ro); Պիրին (hy); Pirin (en); جبال بيرين (ar); Pirin (vec); Пирин (sr-ec) massif montagneux de Bulgarie (fr); гірський хребет (uk); gebergte (nl); планина в България (bg); montoĉeno en Bulgario (eo); Gebirgszug (de); mountain range in southwestern Bulgaria (en); sliabhraon (ga); سلسلة جبلية في بلغاريا (ar); pohoří v Bulharsku (cs); mountain range in southwestern Bulgaria (en) Munţii Pirin, Pirin (ro); ピリン地方 (ja); Pirin (sv); Piryn (pl); Pirin (la); Пири́нъ, Пирин (cu); Пирин (nn); Pirin-Gebirge, Piringebirge (de); Piringebergte, Pirin-gebergte (nl); Monti Pirin (it); montaro Pirin (eo); όρη Πιρίν, όρη Πυρήν, Πυρήν, Πυρίν (el); Pirino kalnai (lt)
Pirin 
mountain range in southwestern Bulgaria
Vihren Pirin IMG 0553.jpg
El Vihren nevado, el punto culminante de los montes Pirin
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtdãy núi
Chất liệu
Vị trí Bulgaria
Chiều rộng
  • 40 km
Chiều dài
  • 80 km
Điểm cao nhất
Diện tích
  • 2.585 km²
Cao độ so với mực nước biển
  • 2.914,3 m
41° 46′ 40″ B, 23° 24′ 00″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 21 thể loại con sau, trên tổng số 21 thể loại con.

B

C

D

G

H

L

M

N

P

R

S

V

Y

Các tập tin trong thể loại “Pirin”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 578 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)