Category:Presidents of Ukraine

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm



Presidente de Ucrania (es); Presiden Ukraine (ms); President of Ukraine (en-gb); Президент на Украйна (bg); صدر یوکرین (pnb); صدر یوکرین (ur); Prezident Ukrajiny (sk); президент України (uk); 우크라이나의 대통령 (ko); Prezidento de Ukrainio (eo); Prezident Ukrajiny (cs); predsjednik Ukrajine (bs); président de l'Ukraine (fr); Predsjednik Ukrajine (hr); Tổng thống Ukraina (vi); უკრაინაშ პრეზიდენტი (xmf); Председник Украјине (sr); Presidente da Ucrânia (pt-br); Preses o Ukraine (sco); Ukrainas president (nb); Ukrayna prezidentlərinin siyahısı (az); Ukraina Prezidenti (crh); President of Ukraine (en); رئيس أوكرانيا (ar); 烏克蘭總統選舉 (yue); Ukrajna elnöke (hu); Ukrainako presidente (eu); presidente d'Ucraína (ast); president d'Ucraïna (ca); Präsident der Ukraine (de-ch); Präsident der Ukraine (de); прэзідэнт Украіны (be); Ուկրաինայի նախագահ (hy); Ukraina Prezidenti (crh-latn); Ukraines præsident (da); უკრაინის პრეზიდენტი (ka); ウクライナの大統領 (ja); נשיא אוקראינה (he); Украина Президенты (tt); युक्रेन के राष्ट्रपति (hi); Ukrainan presidentti (fi); President of Ukraine (en-ca); presidente dell'Ucraina (it); Прэзыдэнт Украіны (be-tarask); Presidente da Ucrânia (pt); președinte al Ucrainei (ro); ประธานาธิบดียูเครน (th); Украина президенчĕсен списокĕ (cv); Ukrainos Prezidentas (lt); Predsednik Ukrajine (sl); Украина Президенты (ba); Arlywydd Wcráin (cy); Predsednik Ukrajine (sh); Daftar Presiden Ukraina (id); Prezydent Ukrainy (pl); Ceann-suidhe na h-Ucràine (gd); president van Oekraïne (nl); رئیس‌جمهور اوکراین (fa); Ukrayna Cumhurbaşkanı (tr); претседател на Украина (mk); Ukraina president (et); Ukrainas president (sv); 烏克蘭總統 (zh); Πρόεδρος της Ουκρανίας (el); президент Украины (ru) capo di stato ucraino (it); chef de l'État ukrainien (fr); Državni poglavar Ukrajine (hr); głowa państwa Ukrainy (pl); Глава української держави, Верховний Головнокомандувач Збройних Сил України (uk); должность главы украинского государства (ru); ראש מדינת אוקראינה (he); nejvyšší politická funkce na Ukrajině (cs); head of state of Ukraine (en); head of state of Ukraine (en); Jefe de estado de Ucrania. (es); шеф на државата на Украина (mk); украјински шеф државе (sr) Președintele Ucrainei (ro); président de la république d'Ukraine, président d'Ukraine, président ukrainien (fr); Український президент, Президент Украïни (uk); Украинский президент (ru); قائمة برؤساء أوكرانيا, رؤساء أوكرانيا, قائمة رؤساء أوكرانيا (ar); Ukrainian president (en); Prezidanto de Ukrainio (eo); ukrajinský prezident (cs); украјински председник (sr)
Tổng thống Ukraina 
head of state of Ukraine
Volodymyr Zelensky 2019 presidential inauguration 05 (cropped).jpg
Flag of the President of Ukraine.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtchức vụ
Là tập hợp con củatổng thống,
nguyên thủ quốc gia
Khía cạnh củaE-Goverment of Ukraine
Vị trí Ukraina
Trực thuộc phạm vi quyền hạnUkraina
Ngày thành lập / tạo ra
  • 5 tháng 7 năm 1991
Tiếp theo
  • President of the Ukrainian People's Republic in exile
trang chủ chính thức
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
Flag of the President of Ukraine.svg

Thể loại con

Thể loại này gồm 19 thể loại con sau, trên tổng số 19 thể loại con.

*

A

K

P

Y

Z

Các trang trong thể loại “Presidents of Ukraine”

2 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 2 trang.

Các tập tin trong thể loại “Presidents of Ukraine”

2 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 2 tập tin.