Category:Quebec

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tỉnh bang: Alberta · British Columbia · Manitoba · New Brunswick · Newfoundland and Labrador · Nova Scotia · Ontario · Prince Edward Island · Quebec · Saskatchewan · Northwest Territories · Nunavut · Yukon ·
Flag of Quebec.svg
Français : Québec
English: Quebec
Euskara: Quebec
Nēhiyawēwin / ᓀᐦᐃᔭᐍᐏᐣ: Kupek / ᑯᐯᒃ
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: Kupaik / ᑯᐸᐃᒃ
Latina: Quebecum
日本語: ケベック州
Québec 
Tỉnh của Canada
Lac aux Américains 2010.jpg
Flag of Quebec.svg  Coat of arms of Québec.svg 
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Wikivoyage-logo.svg  Wikivoyage
Là một Tỉnh bang,
tỉnh bang
Vị trí hiện tạiCanada
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
Cơ quan lập pháp
Cơ quan hành pháp
  • Executive Council of Quebec
Ngôn ngữ chính thức
Nguyên thủ quốc gia
Người đứng đầu chính quyền
Ngày thành lập/tạo ra
  • 1 tháng 7 năm 1867 (Constitution Act, 1867)
Dân số
  • 8.425.996 (1 tháng 10 năm 2017)
Diện tích
  • 1.542.056 km²
Khác với
trang chủ chính thức
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata

52° 00′ 00″ B, 72° 00′ 00″ T

Blue pencil.svg
Quebec (es); Québec (is); Quebec (ms); Квебек (os); Quebec (en-gb); Québec (tr); کیوبیک (ur); Quebec (sk); Квебек (uk); 魁北克 (zh-cn); Québec (sc); Kvebek (uz); Квебек (kk); Квебек (mk); Quebec (bs); Québec (fr); Québec (hr); क्वेबेक (mr); Kvebeks (sgs); Квебек (sr); Québec (lb); Québec (nb); Quebec (su); 魁北克 (lzh); كيبك (ar); Kebek (br); ᑯᐯᒃ (cr); ကွီဗက်ပြည်နယ် (my); 魁北克 (yue); Québec-sén (hak); Quebec (ast); Quebec (ca); Québec (de-ch); Québec (cy); Québec (lmo); Quebec (sq); استان کبک (fa); 魁北克 (zh); Québec (da); კვებეკი (ka); Québec (pdc); Québec (ia); Kebek (ha); كيبك (arz); කියුබෙක් (si); Quebecum (la); क्यूबेक (hi); 该办克 (wuu); Quebec (fi); Kebek (wa); Québec (lfn); கியூபெக் (ta); Квэбэк (be-tarask); Québec (scn); รัฐควิเบก (th); Quebec (sh); Quebec (lij); Québec (vec); Quebec (co); Quebec (nah); Kebek (kw); Квебек (bg); Kébec (pcd); Provincia Québec (ro); Québec (nap); Quebec (so); Québec (sv); Квебек (tg); Quebec (io); ແຂວງເກແບັກ (lo); Kwébék (ug); Quebec (fo); Kebekio (eo); Quebec (pap); Québec (gv); কুইবেক (bn); Quebec (cdo); Quebec (jv); קוויבעק (yi); Québec (vi); Kvebeka (lv); Quebec (ilo); Quebec (pt-br); Quebec (sco); Кэбэк (mn); Quebec (nn); Quebec (en-ca); Κεμπέκ (el); Quebec (vro); ಕ್ವಿಬೆಕ್ (kn); Kébeki (ln); Quebec (en); Квебек (be); Québec (gn); Квебек (ru); ケベック州 (ja); ᑯᐸᐃᒃ (iu); Québec (hu); ક્વિબેક (gu); Kebek (fy); Quebec (eu); Քվեբեկ (hy); Kvebek (az); کبئک اوستانی (azb); Quebec pruwinsya (qu); Québec (de); Quebec (nl); Quebec (pam); Quebec (gd); Québec (nds-nl); Quebec (pl); क्युबेक (ne); Quebec (id); Québec (ga); Tchubec (nrm); Québec (vo); 魁北克 (zh-hant); קוויבק (he); Квебек (tt); Québec (nds); Québec (mg); క్యూబెక్ (te); ܩܝܒܩ (arc); Quebec (frr); Quebec (af); Quebec (war); Québec (lalawigan) (ceb); Québec (it); ਕੇਬੈਕ (pa); ኬበክ (am); Kebèk (ht); Québec (et); კვებეკი (xmf); Quebec (cs); 퀘벡 주 (ko); Kebek (kab); Quebèc (oc); کیوبک (pnb); Quebec (pt); Quebec (ang); Québec (nan); Квебек (bxr); Kvebekas (lt); Québec (sl); Québec (tl); Québec (gsw); Квебек (ba); Québec (fur); Quebec (sw); ക്യൂബെക് (ml); 魁北克 (zh-tw); Québec (kl); Kebek (lad); Quebec (mi); Québec (pms); Quebec (gl); 魁北克 (zh-hk); 魁北克 (zh-hans); Québec (diq) provincia de Canadá (es); tartomány Kanadában (hu); provincia del Canadá (ast); провинция Канады (ru); Provinz in Kanada (de); правінцыя Канады (be); 加拿大省份 (zh); Provins i Canada (da); क्यानाडाको प्रान्त (ne); カナダの州 (ja); kanadská provincia (sk); франкомовна провінція на сході Канади (uk); 加拿大省份 (zh-cn); కెనడాలోని ఒక రాష్ట్రము (te); ਕੈਨੇਡਾ ਦਾ ਸੂਬਾ (pa); franclingva provinco en orienta Kanado (eo); kanadská provincie (cs); provincia canadese (it); province du Canada (fr); Kanada provints (et); provinssi Kanadassa (fi); 加拿大东部的省 (zh-hans); Réigiún i gCeanada (ga); Província francófona canadense (pt); province of Canada (en); Kanādas province (lv); 加拿大省份 (zh-hk); провинција Канаде (sr); provins i Kanada (sv); провинция на Канада (bg); província do Canadá (pt-br); província del Canadà (ca); Provinsi di Kanada (id); prowincja Kanady (pl); പൂർവ്വ-മദ്ധ്യ കാനഡയിലെ ഒരു പ്രവിശ്യയാണ് ക്യൂബെക് പ്രധാനമായും ഫ്രഞ്ച് ഭാഷ സംസാരിക്കുന്ന ഏക കനേഡിയൻ പ്രവിശ്യയാണ് ക്യൂബെക് (ml); 加拿大省份 (zh-tw); provincie van Canada (nl); provins i Canada (nb); פרובינציה בקנדה (he); Tỉnh của Canada (vi); provincia de Canadá (gl); مقاطعة كندية لغتها الرسمية( الفرنسية ) (ar); επαρχία του Καναδά (el); 캐나다의 주 (ko) Québec (es); 古壁省 (zh-hk); Qc, Québec, Canada, Le Québec, Province de Québec (fr); Québec, QC, Province of Quebec, Quebec, Canada, Quebec Province (en); Quebec, Quebecprovinsen (sv); Quebeque (pt); Quebec (ml); Québec (nl); 魁省 (zh-hant); Québec (gl); Quebec (de); Québec (fi); правінцыя Квебек, Квебек (правінцыя) (be); Kebeko (eo); Quebéc (cs); Québec, QC (ast)

Thể loại con

Thể loại này gồm 35 thể loại con sau, trên tổng số 35 thể loại con.

 

A

C

E

G

H

I

L

N

O

P

Q

S

T

U

Các trang trong thể loại “Quebec”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Quebec”

62 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 62 tập tin.