Category:Radium

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
radi 
nguyên tố hóa học của nguyên tử số 88, một kim loại phóng xạ hiếm có của nhóm kiềm thổ
Radium226.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một nguyên tố hóa học (franxi, actini)
Là tập hợp con của chu kỳ nguyên tố 7,
kim loại kiềm thổ
Được đặt tên theo
Được phát hiện bởi
Ngày khám phá
  • 1898
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
radio (es); radín (is); Radium (ms); ریڈیم (pnb); ریڈیم (ur); rádium (sk); Radi (oc); 镭 (zh-cn); Radium (gsw); Radiy (uz); Радий (kk); радиум (mk); Radij (bs); रेडियम (bho); radium (fr); radij (hr); रेडियम (mr); ରେଡ଼ିଅମ (or); радијум (sr); Radium (lb); radium (nb); Radium (az); Radium (hif); 鐳 (lzh); Радиум (xal); Radiom (br); ရေဒီယမ် (my); 鐳 (yue); Радий (ky); Luì (hak); Radiu (ast); Radium (nds); Radiwm (cy); Radio (lmo); Raidiam (ga); رادیم (fa); 镭 (zh); radium (da); რადიუმი (ka); ラジウム (ja); radium (ia); راديوم (arz); radium (la); रेडियम (sa); तेजातु (hi); radium (fi); konuruke (mi); Radium (li); ரேடியம் (ta); Рад (be-tarask); radiu (scn); Radiu (rup); Radyo (ceb); Radijum (sh); Radio (lij); Radium (stq); རེ་ཌིམ། (bo); Radiu (co); радий (bg); radiu (ro); 鐳 (zh-hk); Raadhiyaam (so); radium (sv); 鐳 (zh-hant); radiumo (io); رادىي (ug); Radium (fo); radiumo (eo); Radio (an); রেডিয়াম (bn); Lòi (cdo); Radium (jv); Ради (cv); 镭 (zh-my); ראדיום (yi); radi (vi); Радий (kv); rādijs (lv); Radium (af); Radɩyɔm (kbp); rádio (pt-br); radium (sco); Ради (mn); Radium (nan); Radium (min); ڕادیۆم (ckb); 鐳 (gan); rádium (hu); રેડિયમ (gu); radio (eu); Radi (fur); رادیوم (azb); Radyu q'illay (qu); Radium (de); ράδιο (el); Радый (be); रेडियम (new); रेडियम (pi); Radyûm (ku); रेडियम (ne); Radi (sw); ռադիում (hy); radium (nn); ਰੇਡੀਅਮ (pa); radium (nl); רדיום (he); Радий (tt); റേഡിയം (ml); радій (uk); రేడియం (te); Radium (id); Raadium (frr); dircyjinme (jbo); Radii (vep); raadium (et); radio (it); radium (cs); Raadjum (gv); Radyòm (ht); 鐳 (zh-mo); راديوم (ar); Radio (element) (pms); Radii (olo); เรเดียม (th); Radiomu (yo); радий (ru); rádio (pt); radju (mt); radi (ca); Radiumi (sq); radis (lt); radij (sl); Radyo (tl); 镭 (zh-sg); 라듐 (ko); Radyo (war); rad (pl); Radium (gd); 鐳 (zh-tw); radyum (tr); Радиум (sah); radium (en); ራዲየም (am); radio (gl); Радий (mrj); 镭 (zh-hans); radio (lfn) elemento químico de la tabla periódica, su número atómico es 88 (es); kémiai elem, rendszáma 88, vegyjele Ra (hu); 88 zenbaki atomikoa duen elementu kimikoa (eu); химический элемент (ru); chemisches Element (de); یکی از عنصرهای جدول تناوبی عنصرها (fa); 原子序数为88的化学元素 (zh); grundstof med atomnummer 88 (da); elementul chimic cu numărul de ordine 88 (ro); 原子序數為88的化學元素 (zh-hk); grundämne (sv); хімічний елемент з атомним номером 88 (uk); 原子序數為88的化學元素 (zh-hant); 原子序数为88的化学元素 (zh-cn); రసాయన మూలకం (te); alkuaine (fi); kemia elemento kun simbolo Ra kaj atomnumero 88 (eo); Radioaktivní prvek (cs); elemento chimico con numero atomico 88 (it); élément chimique ayant le numéro atomique 88 (fr); 原子序數為88的化學元素 (zh-mo); 原子序数为88的化学元素 (zh-my); elimentu chìmicu cu nùmmiru atòmicu 88 (scn); elemento químico com número atómico 88 (pt); 原子番号88の元素 (ja); kemia elemento kun simbolo Ra kaj atomnumero 88 (el); chemical element wi the atomic nummer o 88 (sco); pierwiastek chemiczny (pl); քիմիական միացություն (hy); elemento químico com número atômico 88 (pt-br); 原子序数为88的化学元素 (zh-sg); unsur kimia bernomor atom 88 (id); grunnstoff med kjemisk symbol Ra og atomnummer 88 (nn); grunnstoff (nb); scheikundig element met atoomnummer 88 (nl); element químic amb nombre atòmic 88 (ca); химичен елемент с атомен номер 88 (bg); nguyên tố hóa học của nguyên tử số 88, một kim loại phóng xạ hiếm có của nhóm kiềm thổ (vi); 原子序數為88的化學元素 (zh-tw); element with the atomic number of 88 (en); عنصر كيميائي (ar); 原子序数为88的化学元素 (zh-hans); chemický prvok s protónovým číslom 88 (sk) Ra (es); Ra (hu); Ra (eu); Ra (scn); Ra, elemento 88 (pt); Ra (zh); Ra (ro); ラヂウム (ja); Ra, elemento 88 (pt-br); Ra (pl); Ra (nb); Ra (zh-tw); Ra (zh-hant); Ra (gl); Ra, grunnstoff 88, 88Ra, ⁸⁸Ra (nn); Ra (uk); Ra, element 88, 88Ra (en); Ra (fr); Ra (vi); Ra (it)

Thể loại con

Thể loại này gồm 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.

Các trang trong thể loại “Radium”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Radium”

103 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 103 tập tin.