Category:Religious occupations

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
religious occupation 
Tải lên phương tiện
Là mộtkhái niệm (khoa học xã hội),
first-order metaclass,
nghề nghiệp
Là tập hợp con củanghề nghiệp,
chức vụ
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
occupazione religiosa (it); occupation religieuse (fr); рэлігійная прафэсія (be-tarask); erlijio okupazioa (eu); ocupació religiosa (ca); religiöse besetzung (de); ocupação religiosa (pt); gairm reiligiúnach (ga); pekerjaan religius (id); zawód w religii (pl); opus religionis (la); religious occupation (en); религиозное занятие (ru); ocupación religiosa (es); ocupación relixiosa (gl); religia okupo (eo); religious occupation (en); religieuze bezetting (nl) pekerjaan agama (id); церковное занятие, церковная профессия, религиозная профессия (ru); рэлігійны занятак (be-tarask)

Files about the religious-related jobs and roles.

Thể loại con

Thể loại này gồm 21 thể loại con sau, trên tổng số 21 thể loại con.

 

A

B

C

  • Clergy(34 t.l., 1 tr., 252 t.t.)

D

E

H

K

L

M

  • Monks(16 t.l., 1 tr., 164 t.t.)

N

  • Nuns(24 t.l., 234 t.t.)

P

S

T

V

  • Vicars(3 t.l., 7 t.t.)

W

Y

Các tập tin trong thể loại “Religious occupations”

4 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 4 tập tin.