Category:Rhine

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

  '

Rhine 
river in Western Europe
Loreley mit tal von linker rheinseite.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một sông
Một phần của Rhine basin
Thể loại kết hợp các chủ đề Kapellenbach,
Lưu vực
Vị tríGraubünden, Zuid-Holland, Basel-Stadt, Bang St. Gallen, Zürich, Aargau, Schaffhausen, Thurgau, Basel-Landschaft, Nordrhein-Westfalen, Hessen, Baden-Württemberg, Rheinland-Pfalz, Thụy Sĩ, Áo, Liechtenstein, Đức, Pháp, Hà Lan
Độ dài
  • 1.232,7 km
Thượng nguồn sông
Cửa sông
Drainage basin
Quốc gia trong lưu vực
Phụ lưu
Hồ trên sông
51° 58′ 50,88″ B, 4° 05′ 35,16″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Rhin (es); Ryn (szl); Rín (is); Sungai Rhine (ms); Рейн (os); Rhine (en-gb); دریائے رائن (pnb); دریائے رائن (ur); Rýn (sk); Рейн (uk); Reýn (tk); Rhy (gsw); Reyn (uz); ৰাইন (as); Рајна (mk); Rhein (bar); राइन नदी (bho); Rhin (fr); Rajna (hr); ऱ्हाइन नदी (mr); Rin (frp); Рајна (sr); Rhäin (lb); Rhinen (nb); Reyn (az); Rhine Naddi (hif); راين (ar); ऱ्हायन (gom); ရိုင်းမြစ် (my); 萊茵河 (yue); Рейн (ky); Lòi-yin-hò (hak); Ríu Rin (ast); Rhien (nds); Rhein (de-ch); Afon Rhein (cy); Renu (lmo); An Réin (ga); راین (fa); 莱茵河 (zh); Rhinen (da); რაინი (ka); ライン川 (ja); Rheno (ia); نهر الراين (arz); Rhenus (la); राइन नदी (hi); 莱茵河 (wuu); Rein (fi); Rén (wa); Rio Reno (lfn); ரைன் ஆறு (ta); Reyn (vls); Райн (be-tarask); Renu (scn); Rhoi (pfl); Rin (ceb); Rajna (sh); Рін (rue); Rhien (stq); Reno (vec); རེན་གཙང་པོ། (bo); Renu (co); Рейн (bg); Rin (ro); Rhen (sv); Рейн (tg); Rheno (io); 라인강 (ko); Rejno (eo); Río Rin (an); রাইন নদী (bn); Рейн (udm); Rhein (jv); Рейн (cv); Ryn (dsb); ריין (yi); Ryn (hsb); Rhine (vi); Reina (lv); Ryn (af); Rɛɛ pɔɔ (kbp); Rio Reno (pt-br); Rhine (sco); Рейн мөрөн (mn); Rhinen (nn); Réne, jume (roa-tara); Rhin (eu); Rein (ln); Rhine (en); Rhine (en-ca); Ríno (gn); Рейн (ru); Ryn (fy); Mtsinje wa Rhine (ny); Rajna (hu); ራይን ወንዝ (am); Հռենոս (hy); Рейн (mhr); Rin (ca); Rijn (nl); Royê Reni (diq); Rhein (qu); Rhein (de); Рейн (ce); Рэйн (be); Ren (lij); Rien (nds-nl); Reyn (ku); Ren (pl); Rhein (id); Rain (rm); แม่น้ำไรน์ (th); Ren Nehri (tr); Rhein (ie); ריין (he); Рейн (tt); Rien (li); राइन नदी (mai); Reinas (lt); Riu Reno (mwl); Rhein (frr); Ῥῆνος (grc); Rein (vep); Rin (ilo); Reno (it); Rhein Hô (nan); Rhing (ksh); Rajna (bs); Rein (et); Rýn (cs); Рейн (lez); ਰਾਈਨ ਦਰਿਆ (pa); Ren (oc); Рейн (ba); Rhein (sq); Rio Reno (pt); Rīn (ang); Райн мүрэн (bxr); რაინი (xmf); राइन (new); Ren (sl); Ilog Rin (tl); Рейн (kk); Reins (sgs); Salog Rhine (war); Rhine (sw); റൈൻ നദി (ml); Asif n rayn (kab); ڕاین (ckb); Roen (br); رائن (sd); Ren (pms); Río Rin (gl); 萊茵河 (zh-tw); Ρήνος (el); راین چایی (azb) fiume europeo (it); elv i Vest-Europa (nb); folyó Nyugat-Európában (hu); 欧洲河流 (zh-hans); نهر في أوروبا الغربية (ar); fleuve en Europe de l'ouest (fr); rivero en Svislando, Liĥtenŝtejno, Aŭstrio, Germanio, Francio, kaj Nederlando (eo); río de Europa (es); крупная река в Западной Европе (ru); 西歐主要河流經荷蘭流入北海 (zh-tw); mitteleuropäischer Fluss zur Nordsee (de); river in Western Europe (en); рака ў Заходняй Еўропе (be); رودی بلند در قاره‌ اروپا (fa); karayan idiay laud nga Europa (ilo); река у Западној Европи (sr); Fluviu din Europa (ro); ヨーロッパを流れる川 (ja); srjedźoeuropska rěka (hsb); велика міжнародна ріка в Західній Європі (uk); flod i Västeuropa (sv); Rzeka w Europie Zachodniej. (pl); נהר במערב ומרכז אירופה (he); rivier in West-Europa (nl); Rieka (sk); riu a l'Europa occidental (ca); řeka v západní Evropě, přítok Severního moře (cs); joki Keski-Euroopassa (fi); river in Western Europe (en); river in the Netherlands (en-ca); Ποταμός (el); river in the Netherlands (en-gb)

Thể loại con

Thể loại này gồm 28 thể loại con sau, trên tổng số 28 thể loại con.

 

+

A

B

C

F

G

H

I

K

L

O

R

V

W

Các trang trong thể loại “Rhine”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Rhine”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 399 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)