Category:Salmo salar

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
DomainEukaryota • RegnumAnimalia • PhylumChordata • SubphylumVertebrata • InfraphylumGnathostomata • SuperclassisOsteichthyes • ClassisActinopterygii • OrdoSalmoniformes • FamiliaSalmonidae • SubfamiliaSalmoninae • GenusSalmo • Species: Salmo salar Linnaeus, 1758
<nowiki>Salmo salar; Atlantshafslax; Salmon Atlantik; атлантическа сьомга; Atlantik sombalığı; 大西洋鮭; atlantlax; лосось атлантичний; 大西洋鮭; 大西洋鲑; Lachs; 대서양연어; Ақсерке; atlantika salmo; losos obecný; আটলান্টিক স্যালমন; saumon atlantique; Cá hồi Đại Tây Dương; Чими; lasis; Atlantiese salm; Атлантски лосос; 大西洋鲑; laks; Laks; Atlantik qızılbalığı; luosâ; Atlantic salmon; سلمون أطلسي; Eog; lazac; loese; Salmón; Salmó europeu; Atlantischer Lachs; Bradán Atlantach; Атлантски лосос; 大西洋鮭; laks; ჩრდილოეთის ორაგული; タイセイヨウサケ; Salmo salar; سلمون اطلسى; 大西洋鮭; סלמון אטלנטי; Salmo salar; 大西洋鲑; Łosos; 大西洋鲑; lohi; сөмбаш; Salmo salar; luõss; Salmo salar; Salmo salar; Атлантски лосос; luossa; Atlantische zalm; lõhe; ਅਟਲਾਂਟਿਕ ਸਾਮਨ; luossa; ши; Eog; сёмга; Lohi; salmão atlântico; اٹلانٹی سالمن; сёмга; آزادماهی اطلس; Atlantinė lašiša; Atlantski losos; Salmoni i Atlakntikut; Izokin; Atlantski losos; ปลาแซลมอนแอตแลนติก; łosoś szlachetny; അറ്റ്ലാന്റിക് സാൽമൺ; Atlantski losos; Ատլանտյան սաղմոն; Atlantic salmon; Somon; saumon; Salmón atlántico; Merilohi; Σολομός του Ατλαντικού; лӯсс; especie de peces; csontoshal-faj; especie de pexe; espècie de peix; Art der Gattung Salmo; speiceas iasc; вид риба; fiskeart; Joacă cineva?; fiskart; סוג דג מאכל; species; kalalaji; মাছৰ প্রজাতি; druh ryby; specie di pesce; মাছের প্রজাতি; espèce de poissons; loài cá; вид риб; especie de peixes; kueʹllšlaajj; gatunek ryby; вид лососёвых рыб из рода лососей; สัตว์; fiskeart; laksefisk; soort uit het geslacht Salmo; lloj i peshqve; نوع من الاسماك; 鲑科 鲑属的一种鱼类; kyelišlaajâ; species of fish; نوع من الأسماك; guollešláda; видови риби; Salmon atlantico; Salmon del Atlantico; Salmón común; Salmon de Noruega; Salmón atlántico; Salmón del Atlantico; Salmón de Noruega; Salmón atlantico; Salmon común; Salmón comun; Salmón encerrado; Salmon del Atlántico; Salmón del Atlántico; Salmon atlántico; Salmon comun; Salmon encerrado; Salmo salar; Salmo salar europaeus; Salmo renatus; Salmo salar tasmanicus; Salmo salar brevipes relictus; Salmo ocla; Salmo salar brevipes; Salmo salar sebago; Salmo salar nobilis; Salmo rilla; Salmo salar ouananiche; Salmo gracilis; Trutta relicta; Salmo salar lacustris; łosoś pospolity; łosoś atlantycki; łosoś europejski; Salmo salar; Salmo salar; Atlantiar izokin; Izokin arrunta; Salmo salar; Salmo salar; Salmón; salmón; Salmo salar; Лосос; Samwn; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; ازادماهی اطلس; 大西洋鲑; Salmo salar; Atlantik somonu; Atlantik somon balığı; Atlantik som balığı; Salmo salar; somon; somon baligi; 大西洋鮭; アトランチックサーモン; アトランティックサーモン; Salmo salar; высакародны ласось; ласось высакародны; Salmo salar; Grilse; Lachs; smolt; baltisk lax; kall lax; börling; salmo salar; vänerlax; östersjölax; Salmo salar; лосось озерный; семга; благородный лосось; лосось озёрный; атлантический лосось; озёрный лосось; Salmo salar; атлантичний лосось; сьомга; Езерна сьомга; Salmo salar; 大西洋鮭魚; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; merilohi; Europese zalm; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmone atlantico; স্যালমো সালার; Saumon de l'Atlantique; Salmo salar; saumon; Salmo salar; Salmo salar; lõhi; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Baltijas lasis; Atlantijas lasis; Ezera lasis; Salmo salar; Salmo salar; Lašiša; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Villaks; Laksen; Atlanterhavslaks; Salmo salar; Salmo salar; atlanterhavslaks; villaks; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; losos atlantský; losos labský; losos český; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar; Salmo salar</nowiki>
Cá hồi Đại Tây Dương 
loài cá
Atlantischer Lachs.jpg
Поширення сьомги.gif
Tải lên phương tiện
Cách phát âm (đoạn âm thanh)
Là một
Là tập hợp con của
Tình trạng bảo tồn IUCN
Tên phổ thông
Phân loại học
GiớiAnimalia
Phân giớiBilateria
Phân thứ giớiDeuterostomia
NgànhChordata
Phân ngànhVertebrata
InfraphylumGnathostomata
MegaclassOsteichthyes
SuperclassActinopterygii
LớpActinopteri
Phân lớpNeopterygii
Phân thứ lớpTeleostei
Liên bộProtacanthopterygii
BộSalmoniformes
HọSalmonidae
Phân họSalmoninae
ChiSalmo
LoàiSalmo salar
Tác giả đơn vị phân loạiCarl von Linné, 1758
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q188879
mã số GND: 4033961-0
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: sh85116821
số kiểm soát Thư viện Quốc gia Pháp: 11967402k
Từ điển đồng nghĩa BNCF: 55922
định danh NKC: ph115176
National Library of Israel J9U ID: 987007553584805171
ID ĐVPL IUCN: 19855
mã số phân loại NCBI: 8030
TSN ITIS: 161996
ID Bách khoa toàn thư Sự sống: 206776
ID BioLib: 128143
định danh GBIF: 7595433
WoRMS-ID: 127186
ID loài trong FishBase: 236
ID Fauna Europaea: 304746
ID Sổ đăng ký Sinh vật New Zealand: 260789af-b501-4300-b646-7f99d5efd594
Mã EPPO: SALMSA
ID ĐVPL iNaturalist: 48648
NBN System Key: NBNSYS0000188606
ID ĐVPL BOLD Systems: 30453
ID đơn vị phân loại ADW: Salmo_salar
ID uBio: 137789
ID IRMNG: 11127393
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 6 thể loại con sau, trên tổng số 6 thể loại con.

 

E

F

K

  • Kelt(1 t.l., 22 t.t.)

Trang trong thể loại “Salmo salar

Thể loại này gồm trang sau.

Tập tin trong thể loại “Salmo salar

94 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 94 tập tin.