Category:Samurai

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
English: Samurai were the warrior class of feudal Japan.

This category can contain any media related to samurai, e.g. photographs and woodblock prints of shoguns, daimyo, and lower-ranking samurai; castles, residences, graves, and gardens; weapons and armor; daily dress, accessories, palanquins, crests.

Although individual soldiers and sailors in the Imperial Japanese Army and Navy may have been of the Samurai class on the whole their media do not belong in this category.
Samurai 
military nobility of pre-industrial Japan
Samurai.jpg
Samurai in armor in 1860s.
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một tước hiệu quý tộc,
nghề nghiệp
Là tập hợp con của chiến binh
Nội dung thể loại người
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
ས་མུ་རའི། (bo); Samurai (nah); Samurai (ms); samurai (en-gb); Самурай (bg); Samuray (tr); سامورائی (ur); samuraj (sv); самурай (uk); 武士 (zh-hant); Samurai (io); 사무라이 (ko); Самурай (kk); samurajo (eo); Самурај (mk); Samuraj (bs); সামুরাই (bn); samouraï (fr); Samurai (jv); Samuraji (hr); Samurai (cbk-zam); 武士 (zh-my); סאמוריי (yi); सामुराई (mr); سامورایی (glk); Samurai (vi); სამურაი (xmf); Samoerai (af); самурај (sr); samurai (sco); Самүрай (mn); Samurai (nan); samurai (nb); Samuray (az); Samurai (id); Σαμουράι (el); ಸಮುರಾಯ್‌ (kn); Samurai (ln); samurai (en); ساموراي (ar); Samourai (br); Samorai (oc); ဆာမူရိုင်း (my); 武士 (yue); szamuráj (hu); સમુરાઇ (gu); 武士 (zh-sg); Samurai (eu); Samuraj (sh); samurái (ast); самурай (ru); سیمورائی (pnb); Samurai (de); Samuraj (sk); Samúraí (ga); Սամուրայ (hy); 侍 (zh); Samurai (da); სამურაი (ka); 侍 (ja); Samurai (su); samoerai (nl); സമുറായി (ml); Samurai (bar); סמוראי (he); Samurai (la); Samurai (ceb); सामुराई (hi); 侍 (wuu); Samurai (fi); samûray (fy); Samúræi (is); Samwrai (cy); சாமுராய் (ta); samurai (it); ছামুৰাই (as); चामुराय् (new); samurái (es); 武士 (zh-mo); samurai (ro); samurai (ca); ਸੈਮੂਰਾਈ (pa); ซะมุไร (th); samuraj (cs); سامورایی (fa); samurai (pt); самурай (be); Самурай (ky); Samurai (et); Samurajus (lt); Samuraj (sl); Samurai (tl); Самурай (be-tarask); సమురాయ్ (te); Samurai (war); samuraj (pl); Samurai (gd); 武士 (zh-tw); Самурай (bxr); 侍 (zh-cn); Samurai (lb); 武士 (zh-hk); Samurai (gl); Samuraji (lv); 武士 (zh-hans); samurai (nn) militare del Giappone feudale (it); guerrier japonais (fr); כינוי לאדם ממעמד האצולה הלוחמת ביפן (he); militista nobelo de feŭda Japanio (eo); příslušník japonské vojenské šlechty (cs); guerrero del Japón feudal (es); militärischer Adel des vorindustriellen Japan (de); military nobility of pre-industrial Japan (en); military nobility of pre-industrial Japan (en); طبقة نبالة للعسكريين في اليابان ما قبل عهد التصنيع (ar); 前工業日本的軍事貴族 (zh); იაპონელი მებრძოლი (ka) Bushi, Samurai, Samuray, Samurais (es); Zamolai, Zamolaitl (nah); Samurai (ast); Буси, Букэ, Самураи (ru); Shizoku (de); سامورائی, سامورایی‌ها, سامورایی ها (fa); 日本武士, 武士, 武家 (zh); ბუსი (ka); Samurajer, Nodachi (sv); סמוראים, סמוראית (he); Samuraeus (la); Samurait (fi); bushi (it); samurai, samuraï, samourai, samouraïs (fr); Samuraj (hr); समुराय (mr); Samurai (oc); bushi (pt); Samurai (tr); Samurajs (lv); Samurai (af); Самураји, Samuraji u istoriji Japana (sr); Самураи (bg); Saburai, Bushi, Saburay, Saburao, Saburau, Saburaw, Mononohu, Samuray (tl); Samurai (ml); 일본 무사 (ko); Samurai, ซามูไร, ซามึไร (th); Samuraje (pl); Samuraier (nb); samurai (nl); Tầng lớp võ sĩ Nhật Bản, Võ sĩ Nhật Bản (vi); ས་མུ་རའི་ (bo); Bushi, Samurais (ca); Samúræji, Samurai, Bushi (is); buke, bushi (en); مقاتل الساموراي, بوشي, الساموراي (ar); Samurai (el); Самураї, Бусі, Самурайство (uk)

Thể loại con

Thể loại này gồm 22 thể loại con sau, trên tổng số 22 thể loại con.

 

#

*

+

C

K

  • Kyūdō(7 t.l., 1 tr., 23 t.t.)

M

S

  • Shudō(4 t.l., 4 t.t.)

T

Các trang trong thể loại “Samurai”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Samurai”

131 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 131 tập tin.