Category:Sandstone

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
 Bài viết về Sandstone trên các Wikipedia:
Cát kết 
type of sedimentary rock
SmallCrater06 ST 08.JPG
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con củaPsammit,
natural building material,
đá trầm tích
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
arenisca (es); Sandsteinn (is); Batu pasir (ms); sandstone (en-gb); Пясъчник (bg); Gresie (ro); sandsten (sv); пісковик (uk); ಪೊಯ್ಯೆದ ಕಲ್ಲ್ (tcy); 沙巖 (zh-hant); Greso (io); 사암 (ko); grejso (eo); pískovec (cs); Sandstoa (bar); Piedra d'arena (an); grès (fr); Pješčenjak (hr); pěskowc (hsb); Cát kết (vi); smilšakmens (lv); Sandsteen (af); пешчар (sr); Arenito (pt-br); saundstane (sco); Sandsteen (lb); sandstein (nn); sandstein (nb); Liivakivi (vro); sandstone (en); حجر رملي (ar); Кумдук (ky); Hareharri (eu); gres (ast); песчаник (ru); Tywodfaen (cy); ГӀамара тӀулг (ce); gaineamhchloch (ga); Ավազաքար (hy); 砂岩 (zh); sandsten (da); ქვიშაქვა (ka); 砂岩 (ja); אבן חול (he); बलुआ पत्थर (hi); hiekkakivi (fi); Sunstian (frr); Sandstone (en-ca); Peščar (sh); மணற்கல் (ta); arenaria (it); Ψαμμίτης (el); ریتلا پتھر (pnb); пяшчанік (be-tarask); liivakivi (et); หินทราย (th); Kumtaşı (tr); pieskovec (sk); Gres (oc); ماسه‌سنگ (fa); homokkő (hu); arenito (pt); piaskowiec (pl); peščar (sr-el); пешчар (sr-ec); Smiltainis (lt); peščenjak (sl); Sandstein (de); gres (ca); ᏃᏯᏅᏯ (chr); Batu pasir (id); Jiwe mchanga (sw); clach-ghainmhich (gd); zandsteen (nl); Zandjsjtein (li); 沙岩 (zh-cn); Qumtosh (uz); песочник (mk); Arenita (gl); пясчанік (be); 沙岩 (zh-hans); Sandsteen (nds) roca sedimentaria (es); roche sédimentaire détritique issue de l’agrégation de grains majoritairement de la taille des sables (fr); peña sedimentario (ast); roca sedimentària (ca); Sedimentgestein (de); type of sedimentary rock (en); یک نوع سنگ رسوبی (fa); sedimentär bergart (sv); обломочная осадочная горная порода (ru); sedimentární hornina (cs); speco de petro (eo); roccia sedimentaria (it); sedimentowa kamjenizna (hsb); hornina sedimentárneho pôvodu (sk); 지름이 0.063~2㎜인 모래 크기의 입자들이 쌓여 고화된 암석이다. 셰일 다음으로 흔한 퇴적암이다. (ko); type of sedimentary rock (en); صخر رسوبي (ar); ιζηματογενές πέτρωμα (el); Rocha Sedimentar (pt) लाल बलुआ पत्थर (hi); sablopetro, sabloŝtono (eo); пескавік (be-tarask); حجر رملى (ar); sandsten (nb); песочен камен (mk)

Thể loại con

Thể loại này gồm 43 thể loại con sau, trên tổng số 43 thể loại con.

 

*

+

.

C

F

H

K

M

N

O

  • Ochre(9 t.l., 1 tr., 54 t.t.)

P

R

S

T

Các trang trong thể loại “Sandstone”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Sandstone”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 960 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)