Category:Saxophones

Từ Wikimedia Commons, kho lưu trữ phương tiện nội dung mở
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Afrikaans: Saxofoon
Azərbaycanca: Saksofon
Bahasa Indonesia: Saksofon
Bahasa Melayu: Saksofon
Bosanski: Saksofon
Català: Saxòfon
Čeština: Saxofon
Cymraeg: Sacsoffon
Dansk: Saxofon
Deutsch: Saxophon
Eesti: Saksofon
Español: Saxofón
Esperanto: Saksofono
Euskara: Saxofoi
Français : Saxophone
Frysk: Saksofoan
Galego: Saxofón
Hrvatski: Saksofon
Íslenska: Saxófónn
Italiano: Sassofono
Jawa: Saksofon
Latina: Saxophonum
Latviešu: Saksofons
Lietuvių: Saksofonas
Magyar: Szaxofon
Nederlands: Saxofoon
Nedersaksies: Saxofoon
Norsk bokmål: Saksofon
Norsk nynorsk: Saksofon
Occitan : Saxofòn
Polski: Saksofon
Português: Saxofone
Română: Saxofon
Runa Simi: Saksuphun
Sicilianu: Sassòfunu
Simple English: Saxophone
Slovenčina: Saxofón
Slovenščina: Saksofon
Srpskohrvatski / српскохрватски: Saksofon
Suomi: Saksofoni
Svenska: Saxofon
Tagalog: Saxophone
Tiếng Việt: Saxophone
Türkçe: Saksofon
Vèneto: Sasòfono
West-Vlams: Saxofong
Winaray: Saxophone
Ελληνικά: Σαξόφωνο
Беларуская: Саксафон
Беларуская (тарашкевіца): Саксафон
Български: Саксофон
Қазақша: Саксофон
Македонски: Саксофон
Русский: Саксофон
Српски / srpski: Саксофон
Українська: Саксофон
Чӑвашла: Саксофон
ქართული: საქსოფონი
മലയാളം : സാക്സഫോൺ
မြန်မာဘာသာ – ဆက်ဆိုဟွန်း
አማርኛ ሳክሶፎን
한국어: 색소폰
中文 薩克斯風
粵語 色士風
עברית : סקסופון
العربية : ساكسفون
فارسی : ساکسوفون
422.2: Instruments in which the player's breath is directed against a single lamellae which periodically interrupt the airflow and cause the air to be set in motion (Category:Single-reed instruments).
Hornbostel-Sachs musical instrument categories
<nowiki>saxofón; Saxófónn; saksofon; saxophone; саксофон; Saxofone; saxofon; 色士風; Саксофон; σαξόφωνο; Saxofón; Saksofon; Saxofòn; Saksofon; 薩氏管; Saxofono; Saxophon; 색소폰; Саксофон; saksofono; saxofon; Saksofon; sacsafone; sassofón; saxophone; Saksofon; Saksofon; saxofon; 萨克斯风; แซกโซโฟน; Saksofoan; saxòfon; saxofoon; saxophone; സാക്സഫോൺ; Saksofons; Saxofoon; саксофон; саксафон; Sakɩsofonɩ; saxofone; 萨克斯风; Saxophon; saksofon; saksofon; saksofon; Saksofon; saxofoon; ಸ್ಯಾಕ್ಸೋಫೋನ್; saksofon; saxophone; ساكسفون; саксофон; Saxofon; ဆက်ဆိုဟွန်း; 色士風; szaxofon; ሳክሶፎን; Саксофон; saxofoi; Saxophone; saxofón; Saksafon; Saksuphun; Saxophon; Sasòfono; Saksafoni; սաքսոֆոն; 薩克斯風; Saksafon; საქსოფონი; サクソフォーン; Saxophono; ساکسوفون; ساكسفون; saksofoni; סקסופון; Saxophonum; saxofone; सैक्सोफोन; 萨克斯; saksofovdna; saksofoon; Saxophone; saksofoon; சாக்சபோன்; sassofono; sacsafón; Saxofong; 萨克斯管; 色士風; Saksofon; Sacsoffon; саксофон; саксофон; saksofon; Sassòfunu; saksofon; sassofonu; saxaphone; саксафон; saksofonas; saksofon; Saxophone; saxofon; ᎠᏤᎷᎯᏍᏗ; Saxophone; saksofon; Sacsafòn; 薩氏管; саксофон; ساکسیفون; سکسوفون; саксофон; Saxofón; saxophone; saxophone; ساکسفۆن; instrumento musical de viento-madera; Blásturshljóðfæri; instrumentu musical de vientu; духовой музыкальный инструмент; Musikinstrument; instrument frymor i metalte; дрвени дувачки инструмент са једном трском; 木管樂器; amûreke pifbar e.Girsbûna wan û dengê tonê wan herwekî soprano; üflemeli çalgılar ailesine ait bir müzik aleti; 木管樂器; träblåsinstrument; духовий музичний інструмент; 木管樂器; 木管乐器; puupuhallinsoitin; dechový hudební nástroj; strumento musicale ad ancia semplice; estrumentu musical dela familia delos vientu-maera cun solu peini; instrument de musique à vent; instrumento de vento-madeira con corpo de metal; духавы музычны інструмэнт; Instrumento musical; 木管乐器; 木管楽器; træblæser; single-reed woodwind instrument; instrument musical; drveni duvački instrument sa jednom trskom; strument mużikali; 木管樂器; เครื่องเป่าลมไม้; дувачки инструмент са једном трском; glasbilo iz družine pihal; 木管樂器; instrumento musical; 木管乐器; jenis alat musik keluarga tiup kayu; dęty instrument muzyczny; музикален инструмент; blaasinstrument; Museksinstrument; 악기의 종류; drveno puhačko glazbalo; ئامێری مۆسیقا; single-reed woodwind instrument; آلة نفخ أسطوانية تصويرية تصنع عادة من النحاس الأصفر ويتم العزف بها عن طريق قصبة هوائية واحدة; single-reed woodwind instrument; כלי נגינה; saxofon; saxo; sax; saxo; 色士风; Sax; Saxofon; sax; Sax; sax; saks; サクソフォン; サキソフォン; サックス; 萨克斯管; sax; sax; saxophone; sax; 薩克斯風; 薩克斯風; 色士風; 薩克斯管; 萨克斯; ساکس; saksofuvdna; sax; سَكسِيَّة; sax; סקסופון למתחילים</nowiki>
saxophone 
single-reed woodwind instrument
Tải lên phương tiện
Là một
  • loại nhạc cụ
Là tập hợp con của
Được đặt tên theo
Quốc gia xuất xứ
Được phát hiện bởi
Gồm có
  • Saxophone tone hole
Ngày thành lập hoặc tạo ra
  • 1840
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q9798
định danh GND: 4179250-6
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: sh85117829
định danh Thư viện Quốc gia Pháp: 11966972w
số định danh Thư viện Quốc hội Nhật Bản: 00576411
Từ điển đồng nghĩa BNCF: 2326
định danh NKC: ph250072
BabelNet ID: 00069426n
định danh Thư viện Quốc gia Israel J9U: 987007558346605171
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này có 24 thể loại con sau, trên tổng số 24 thể loại con.

*

A

L

M

R

T

Trang trong thể loại “Saxophones”

Thể loại này chỉ chứa trang sau.

Tập tin trong thể loại “Saxophones”

73 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 73 tập tin.