Category:Scandium

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
scandi 
nguyên tố hóa học của nguyên tử số 21, một kim loại màu trắng bạc mềm
Scandium sublimed dendritic and 1cm3 cube.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtnguyên tố hóa học (canxi, titan)
Là tập hợp con củakim loại chuyển tiếp,
nguyên tố đất hiếm,
chu kỳ nguyên tố 4,
nhóm nguyên tố 3
Được đặt tên theo
Được phát hiện bởi
Ngày khám phá
  • 1879
Khối lượng
  • 44,955912 u
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
escandio (es); skandín (is); Skandium (ms); skandiyum (tr); اسکینصر (ur); skandium (sk); Escandi (oc); Skandiy (uz); Скандий (kk); Скандиум (mk); skandij (bs); स्क्यान्डियम (bho); scandium (fr); skandij (hr); स्कॅन्डियम (mr); ସ୍କାଣ୍ଡିଅମ (or); скандијум (sr); Scandium (lb); scandium (nb); Skandium (su); Scandium (hif); 鈧 (lzh); سكانديوم (ar); Skandiom (br); စကန္ဒီယမ် (my); 鈧 (yue); Скандий (ky); Khong (hak); Escandiu (ast); escandi (ca); Scandiwm (cy); Scandio (lmo); Scaindiam (ga); اسکاندیم (fa); 钪 (zh); scandium (da); Skandium (olo); स्क्यान्डियम (pi); scandium (ia); ස්කැන්ඩියම් (si); scandium (la); स्काण्डियम (sa); स्कैण्डियम (hi); 钪 (wuu); skandium (fi); scandio (lfn); இசுக்காண்டியம் (ta); Сканд (be-tarask); scanniu (scn); Scandiu (rup); Eskandyo (ceb); Skandij (sh); Scandio (lij); Scandium (stq); སེ་ཀན་ཌིམ། (bo); Scandiu (co); скандий (bg); scandiu (ro); Iskaandhiyaam (so); skandium (sv); Скандий (tg); jinmrskandi (jbo); سكاندىي (ug); Skandium (fo); skandio (eo); Escandio (an); স্ক্যানডিয়াম (bn); Scandium (cdo); Skandium (jv); Сканди (cv); סקאנדיום (yi); scandi (vi); Скандий (kv); skandijs (lv); skandium (af); Sɩkandɩyɔm (kbp); escândio (pt-br); scandium (sco); Сканди (mn); Scandium (nan); ಸ್ಕ್ಯಾಂಡಿಯಮ್ (kn); سکاندیۆم (ckb); scandium (en); szkandium (hu); ስካንዲየም (am); eskandio (eu); скандий (ru); Iskandyu (qu); Scandium (de); Скандый (be); Scandi (fur); Skandiyûm (ku); स्क्यान्डियम (ne); Scandium (haw); Skandi (sw); スカンジウム (ja); սկանդիում (hy); Skandii (vep); סקנדיום (he); Скандий (tt); Escandyo (war); સ્કેન્ડિયમ (gu); స్కాండియం (te); scandium (nl); Skandium (frr); സ്കാൻഡിയം (ml); سکینڈیم (pnb); Scandium (nds); scandio (it); Scandio (pms); स्क्यान्डियम (new); Skandyòm (ht); skandium (et); Скандион (xal); Scandjum (gv); skandium (cs); Scandium (li); Scandium (yo); 스칸듐 (ko); escândio (pt); skandju (mt); skandio (io); скандій (uk); skandis (lt); skandij (sl); Iskandiyo (tl); 鈧 (zh-hant); Skandiumi (sq); Skandium (id); skand (pl); Scandium (gd); 鈧 (zh-tw); scandium (nn); Skandium (az); ਸਕੈਂਡਿਅਮ (pa); სკანდიუმი (ka); Escandio (gl); สแกนเดียม (th); σκάνδιο (el); Скандий (mrj) elemento químico (es); kémiai elem, rendszáma 21, vegyjele Sc (hu); Zenbaki atomikoa 21 duen elementu kimikoa. Oso metal arina da; lur arraro gisa sailkatuta dago, eta oso kantitate txikitan aurkitzen da mineraletan beste metal batzuekin batera. (eu); element químic amb nombre atòmic 21 (ca); chemisches Element mit dem Symbol Sc und der Ordnungszahl 21 (de); քիմիական միացություն (hy); химичен елемент с атомен номер 21 (bg); grundstof med atomnummer 21 (da); elementul chimic cu numărul de ordine 21 (ro); 原子番号21の元素 (ja); grundämne (sv); хімічний елемент з атомним номером 21 (uk); 原子序數為21的化學元素 (zh-hant); alkuaine (fi); kemia elemento kun simbolo Sc kaj atomnumero 21 (eo); chemický prvek (cs); hemijski element sa simbolom Sc i atomskim brojem 21 (bs); elemento chimico con numero atomico 21 (it); একটি মৌলিক পদার্থ (bn); élément chimique ayant le numéro atomique 21 (fr); elimentu chìmicu cu nùmmiru atòmicu 21 (scn); elemento químico com número atómico 21 (pt); χημικό στοιχείο με σύμβολο Sc και ατομικό αριθμό 21 (el); pierwiastek chemiczny (pl); een scheikundig element met symbool Sc en atoomnummer 21 (nl); elemento químico com número atômico 21 (pt-br); element with the atomic number of 21 (en); unsur kimia bernomor atom 21 (id); grunnstoff med kjemisk symbol Sc og atomnummer 21 (nn); grunnstoff med kjemisk symbol Sc og atomnummer 21 (nb); 原子序數為21的化學元素 (zh-tw); химический элемент с порядковым номером 21 (ru); nguyên tố hóa học của nguyên tử số 21, một kim loại màu trắng bạc mềm (vi); ಪರಮಾಣು ಸಂಖ್ಯೆ 21 ಹೊಂದಿರುವ ಮೂಲಧಾತು (kn); chemický prvok s protónovým číslom 21 (sk); elemento químico con símbolo Sc e número atómico 21 (gl); عنصر كيميائي (ar); 原子序数为21的化学元素 (zh-hans); 原子序数为21的化学元素 (zh) Sc (es); Sc (is); Sc (ms); Sc (pnb); Sc (ur); Sc (sk); Sc (uk); Sc (uz); Sc (kk); Sc (cs); Sc (bs); Sc (bho); Sc, Scandium (fr); Sc (hr); Sc (mr); Sc (or); Sc (sr); Sc (lb); Sc, grunnstoff 21 (nb); Sc (az); Sc (hif); Sc (lzh); Sc (xal); Sc (br); Sc (my); Sc (yue); Sc (ky); Sc (hak); Sc (ast); Sc (ca); Sc (cy); Sc (lmo); Sc (ga); Sc (hy); Sc (zh); Sc (da); Sc (ka); スカンディウム, エカホウ素, Sc (ja); Sc (ia); Sc (si); Sc (la); Sc, स्क्यान्डियम (sa); Sc, स्काण्डियम, स्क्यान्डियम (hi); Sc (haw); Sc (fi); Sc (li); Sc (ta); Sc (be-tarask); Sc, scandiu (scn); Sc (rup); Sc (ceb); Sc (sh); Sc (lij); Sc (stq); Sc (bo); Sc (co); Sc (bg); Sc (ro); Sc (so); Sc (sv); Sc (zh-hant); Sc (io); Sc (ko); Sc (fo); Sc (eo); Sc (gv); Sc (bn); Sc (cdo); Sc (jv); Sc (cv); Sc (yi); Sc, scanđi (vi); Sc (kv); Sc (lv); Sc (af); Sc, elemento 21 (pt-br); Sc (sco); Sc (mn); Sc (nan); Sc (kn); Sc (ckb); Sc, element 21 (en); Sc (hu); Sc (am); Sc (eu); Sc (ru); Sc (qu); Skandium, Eka-Bor, Sc (de); Sc (be); Sc (ku); Sc (ne); Sc (lt); Sc (el); Sc (he); Sc (tt); Sc (mrj); Sc (tr); Sc (te); Sc (fa); Sc (frr); Skandium, Scandiumi, Sc (sq); Sc (pa); Sc (gu); Sc (it); Sc (nl); Sc (gd); Sc (ht); Sc (et); Sc (pl); Sc (id); Sc (pms); Sc, grunnstoff 21, 21Sc (nn); Sc (yo); Sc (fur); Sc, elemento 21 (pt); Sc (mt); Sc (oc); Sc (tg); Scandium, Sc (new); Sc (sl); Sc (tl); Sc (jbo); Sc (an); Sc (war); Sc (sw); Sc (ml); Sc (zh-tw); Sc (mk); Sc (su); Sc (ar); Sc (th); Sc (gl); Sc (ug); Sc (zh-hans); Sc (vep)

Thể loại con

Thể loại này gồm 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

I

S

Các trang trong thể loại “Scandium”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Scandium”

24 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 24 tập tin.