Category:Scansoriopteryx

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
DomainEukaryota • RegnumAnimalia • PhylumChordata • SubphylumVertebrata • InfraphylumGnathostomata • SuperclassisTetrapoda • ClassisReptilia • SubclassisDiapsida • DivisioArchosauria • SuperordoDinosauria • SubordoTheropoda • (Unranked)Coelurosauria • (Unranked)Maniraptora • FamiliaScansoriopterygidae • Genus: Scansoriopteryx Czerkas & Yuan, 2002
Scansoriopteryx (es); Scansoriopteryx (hu); Scansoriopteryx (ast); Scansoriopteryx (ru); Scansoriopteryx (de); Scansoriopteryx (sq); اپیدندروسور (fa); скансориоптерикси (bg); Scansoriopteryx (ro); スカンソリオプテリクス (ja); Scansoriopteryx (ia); Scansoriopteryx heilmanni (uk); Scansoriopteryx (la); 擅攀鳥龍 (zh-hant); 스칸소리옵테릭스 (ko); Scansoriopteryx (cs); Scansoriopteryx (it); Scansoriopteryx (fr); Scansoriopteryx (vi); 擅攀鳥龍 (zh-hk); Scansoriopteryx (ga); Scansoriopteryx (fi); Scansoriopteryx (ceb); Skansoriopteryks (pl); സ്‌കാൻസോർയിയോപ്റ്റെറിക്സ് (ml); Scansoriopteryx (nl); סקנסוריופטריקס (he); 擅攀鳥龍屬 (zh); Epidendrosaurus (or); Scansoriopteryx (pt); Scansoriopteryx (en); مجنحة متسلقة (ar); 擅攀鸟龙 (zh-hans); Scansoriopteryx (war) genere di dinosauro (it); dinoszaurusz, fosszilis hüllőnem (hu); рід викопних плазунів (uk); geslacht uit de familie Scansoriopterygidae (nl); genus of reptiles (fossil) (en); genus of reptiles (fossil) (en); جنس من الزواحف (أحفوريات) (ar); род влечуги (bg); rod plazů (vymřelých) (cs) Epidendrosaurus (it); スカンソリオプテリクス科 (ja); Scansoriopteryx heilmanni (cs); Epidendrosaurus (en); Scansoriopteryx (pl); 擅攀鳥龍 (zh); Escansoriopterix (es)
Scansoriopteryx 
genus of reptiles (fossil)
Scansoriopteryx.png
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtfossil taxon
Ngày bắt đầuthiên niên kỷ 166 TCN
Ngày kết thúcthiên niên kỷ 157 TCN (trước thiên niên kỷ 154 TCN)
Tên phổ thông
Phân loại học
BộDinosauria
BộSaurischia
Phân bộTheropoda
BộAvetheropoda
Phân bộCoelurosauria
HọScansoriopterygidae
ChiScansoriopteryx
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm thể loại con sau.

Các tập tin trong thể loại “Scansoriopteryx

3 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 3 tập tin.