Category:Semi-cursive script

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
escritura semicursiva (es); 行書 (yue); Félkurzív kínai írás (hu); Синшу (ru); Kursivschrift (de); Kineski polukurziv (sr-el); 行書体 (ja); Кинески полукурзив (sr-ec); 行书 (zh); Кинески полукурзив (sr); 行书 (zh-hans); 行書 (zh-hk); Pismo bieżące (pl); Écriture semi-cursive chinoise (fr); Semikursiv skrift (sv); Hêng-su (nan); Semi-kursiv skrift (nb); Kineski polukurziv (sh); 行書 (zh-hant); Hành thư (vi); 行書 (lzh); 행서 (ko); semi-cursive script (en); ĉina duonkursivo (eo); Kurzivní písmo (cs); Hèng-cṳ̆ (cdo) cursive style of Chinese writing; not as cursive as grass script (cǎoshū) (en); styl čínského písma (cs); 一种手写字体风格 (zh-hans); cursive style of Chinese writing; not as cursive as grass script (cǎoshū) (en) 行体, 行書 (ja); Xingshu, Xíngshū, Semi-Kursivschrift, Semikursivschrift (de); 행서체 (ko); xíngshū (en); 行楷體, 行楷, 行書 (zh); sing-šu, xingshu (cs); Рукописни стил, Кинеско рукописно писмо (sr)
Hành thư 
cursive style of Chinese writing; not as cursive as grass script (cǎoshū)
Lanting P3rd.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtnatural script,
Chinese script styles
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
中文(繁體)‎: 行書。
中文(简体)‎: 行书。
English: Semi-cursive script, known in Chinese as 行书 xíngshū or "running script", is a form of Chinese writing that started around the same time as the regular or standard script. It is less legible than the standard script, but more legible than full Cursive script.

Thể loại con

Thể loại này gồm 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

Các trang trong thể loại “Semi-cursive script”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Semi-cursive script”

61 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 61 tập tin.