Category:Shibata Katsuie

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
日本語: 柴田 勝家(しばた かついえ、1522年? - 1583年6月14日)は、戦国時代から安土桃山時代にかけての武将・大名である。
Deutsch: Shibata Katsuie(柴田勝家, 1522? - 14. Juni 1583) war ein ranghoher General des japanischen Territorialfürsten Oda Nobunaga und mit dessen Schwester Oichi verheiratet.
English: Shibata Katsuie(柴田勝家, 1522? - June 14, 1583) was Daimyo of Sengoku period.
Español: Shibata Katsuie(柴田勝家, 1522? - 14 de junio de 1583) o Gonroku (権六) fue un comandante militar durante el período Sengoku de la historia de Japón bajo las órdenes de Oda Nobunaga.
Français : Shibata Katsuie(柴田勝家, 1522? - 14 juin 1583), était un commandant samouraï de l'époque Sengoku (XIVe siècle) qui a servi sous les ordres d'Oda Nobunaga.
Русский: Сибата Кацуиэ (яп. 柴田 勝家 Сибата Кацуиэ, 1522? — 6 мая 1583) — самурайский полководец средневековой Японии периода Сэнгоку.


Shibata Katsuie 
Japanese nobleman and warrior
Shibata katsuie.png
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Tên trong ngôn ngữ mẹ đẻ柴田勝家
Ngày sinh1522
Tỉnh Owari
Ngày mất6 tháng 6 năm 1583 (statement with Gregorian date earlier than 1584)
Fukui
Hình thái chết
Nguyên nhân chết
Quốc tịch
Nghề nghiệp
  • bushi
Chức vụ
Danh hiệu quý tộc
Người phối ngẫu
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
Shibata Katsuie (it); Shibata Katsuie (fr); Shibata Katsuie (ast); Сибата Кацуиэ (ru); Shibata Katsuie (de); Shibata Katsuie (vi); شیباتا کاتسوایه (fa); 柴田勝家 (zh); 柴田勝家 (zh-hk); Shibata Katsuie (id); Сібата Кацуіє (uk); Shibata Katsuie (nl); 柴田勝家 (zh-hant); 柴田勝家 (ja); 시바타 가쓰이에 (ko); Shibata Katsuie (en); Shibata Katsuie (eo); 柴田胜家 (zh-hans); Shibata Katsuie (es) 戦国時代の日本の武将、大名 (ja); japanischer Samurai und General (de); Japanese nobleman and warrior (en); Japanese nobleman and warrior (en); daimyo (fr); Japans bushi (1522-1583) (nl) 柴田権六 (ja); Katsuie Shibata (fr); Katsuie Shibata (vi); Shibata Shurinosuke Katsuie (en); Сібата Кацуіе, Кацуіє Сібата, Кацуіе Сібата (uk)

Thể loại con

Thể loại này gồm 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

B

S

Các tập tin trong thể loại “Shibata Katsuie”

11 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 11 tập tin.