Category:Soil science

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Deutsch: Bodenwissenschaften
 ·
Italiano: Scienze del suolo
 ·
Македонски: Наука за почвите
 ·
日本語: 土壌学
 ·

Soil science is the study of soil as a natural resource on the surface of the earth including soil formation, classification and mapping; physical, chemical, biological, and fertility properties of soils; and these properties in relation to the use and management of soils. [1]

It should be distinguished from Soil mechanics: Soil mechanics is a discipline that applies principles of engineering mechanics to predict the mechanical behavior of soils. Foundations, embankments, retaining walls, earthworks and underground openings are all designed in part with theories from soil mechanics. [2] see in Category:Geotechnics

khoa học đất 
study of soil as a natural resource on the surface of the earth
Soil sci.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtmôn học
Là tập hợp con củakhoa học Trái Đất (đất)
Một phần củakhoa học Trái Đất
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
ciencia del suelo (es); Топурак таануу (ky); Ciencia del suelu (ast); ciència del sòl (ca); Bodenkunde (de); soil science (en-gb); علوم خاک (fa); Почвознание (bg); jordbundslære (da); ნიადაგთმცოდნეობა (ka); 土壌学 (ja); Syensya hin tuna (war); Pedołogia (vec); markvetenskap (sv); ґрунтознавство (uk); පාංශුමය විද්‍යාව (si); Scientia solorum (la); хокшиносӣ (tg); मृद्विज्ञान (hi); 土壤科學 (zh); Maaperätiede (fi); Топырақтану (kk); Soil science (en-ca); наука за почвата (mk); மண்ணியல் (ta); scienza del suolo (it); মৃত্তিকা বিজ্ঞান (bn); science des sols (fr); علم تراب (ur); Mullateadus (et); Agroloji (tr); khoa học đất (vi); Torpaqşünaslıq (az); bodemkunde (nl); Tuproqshunoslik (uz); gleboznawstwo (pl); ciências do solo (pt); почвоведение (ru); глебазнаўства (be); Grondkunde (af); Kategorija:Dirvotyra (lt); Sulala cienco (io); Agham panlupa (tl); Ciências do solo (pt-br); Հողագիտություն (hy); Ilmu tanah (id); jordartslære (nn); jordbunnslære (nb); 土壤科學 (zh-tw); 土壤科学 (zh-cn); תורת הקרקע (he); grundoscienco (eo); ਮਿੱਟੀ ਵਿਗਿਆਨ (pa); soil science (en); علوم التربة (ar); εδαφολογία (el); 土壤科學 (zh-hant) rama de las ciencias de la Tierra que estudia el suelo como recurso natural (es); মৃত্তিকা বিজ্ঞান (bn); مٹی کی ساختیات کا مطالعہ (ur); илм дар бораи хок (tg); studfako de terscienco pri la grundo (eo); non-calcicbrownsoil (si); bodemwetenschappen (nl); наука о почвах (ru); धरती की मिट्टी का अध्ययन (hi); Wissenschaft von den Böden und ihrer Umwelt (de); study of soil as a natural resource on the surface of the earth (en); навука аб глебах (be); علم الأراضي (ar); study of soil as a natural resource on the surface of the earth (en); studiet av jord som en naturresurs på jordas overflate (nb) педология (ru); ciencias do solo (pt); jordbotnlære, jordsmonlære (nn); почвонаука, почвознание (mk); jordbunnsvitenskap (nb)

Thể loại con

Thể loại này gồm 48 thể loại con sau, trên tổng số 48 thể loại con.

 

*

A

B

C

D

E

G

H

I

K

L

M

P

R

S

T

U

Các trang trong thể loại “Soil science”

2 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 2 trang.

Các tập tin trong thể loại “Soil science”

129 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 129 tập tin.