Category:Solar cycles

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
English: The solar cycle, or the solar magnetic activity cycle, is the main source of the ~10.7 year periodic solar variation (changing the level of irradiation experienced on Earth) which drives variations in space weather and to some degree weather on the ground and possibly climate change. The cycle is observed by counting the frequency and placement of sunspots visible on the Sun. Powered by a hydromagnetic dynamo process driven by the inductive action of internal solar flows, the solar cycle:
Vết đen Mặt Trời 
periodic change in the Sun's activity
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con củasolar variation
Được phát hiện bởi
Ngày khám phá
  • 1843
Độ dài thời gian
  • 11 ±1 a
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
ciclo solar (es); Napfolt (hu); eguzki-orbanen ziklo (eu); Tompok matahari (ms); Brycheuyn haul (cy); Сонечныя плямы (be); لکه خورشیدی (fa); 太陽週期 (zh); Solplet (da); Ciclu solar (ro); 太陽黒点 (ja); solfläckscykeln (sv); сонячний цикл (uk); Macula solaris (la); solri barna (jbo); zonnecyclus (nl); 흑점 (ko); Slnečná škvrna (sk); suna ciklo (eo); Сончев циклус (mk); солнечный цикл (ru); ciclo solare (it); solar cycle (en); cycle solaire (fr); Tach solè (ht); Päikeseplekk (et); כתם שמש (he); ciclo solar (pt); Sonnenfleckenzyklus (de); cicle solar (ca); Sunčev ciklus (sh); solflekksyklusen (nb); Vết đen Mặt Trời (vi); จุดมืดดวงอาทิตย์ (th); Siklus matahari (id); Güneş lekeleri (tr); Saulės dėmė (lt); Sončeva pega (sl); Sunčev ciklus (hr); Zonnevlek (li); Соларни циклус (sr); Нарны толбо (mn); cykl słoneczny (pl); സൗരകളങ്കങ്ങൾ (ml); Dövr (az); Sonnefleck (lb); Слънчево петно (bg); auringonpilkkujakso (fi); Сонечны цыкль (be-tarask); Mancha solar (gl); دورة شمسية (ar); Ηλιακή κηλίδα (el); sluneční cyklus (cs) en ca. 11-årig tidsperiode mellom hver gang antallet solflekker når et maksimum (nb); Periodisch veränderliche Aktivität der Sonneflecken (de); periodic change in the Sun's activity (en); periodic change in the Sun's activity (en); 11 urte irauten dituen zikloa, zeinean eguzki-orbanen maiztasuna, tamaina eta kopurua aldatu egiten baita. Aktibitatea minimoa den urteetan, hilean sei orban agertu ohi dira, eta aktibitatea maximoa den urteetan, berriz, hilean 116. (eu); 太陽的各種現象,包括太空天氣後面的動態引擎和能量來源 (zh); bintik matahari (id) солнечная цикличность, цикл солнечной активности (ru); ciclo undecennale dell'attività solare, ciclo dell'attività magnetica solare (it); solar magnetic activity cycle, sunspot cycles (en); العاصفة الراديوية (ar); цикли сонячної активності (uk); 太陽磁場活動週期 (zh)

Thể loại con

Thể loại này gồm 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

S

Các tập tin trong thể loại “Solar cycles”

23 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 23 tập tin.