Category:Spalacidae

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
DomainEukaryota • RegnumAnimalia • PhylumChordata • SubphylumVertebrata • InfraphylumGnathostomata • SuperclassisTetrapoda • ClassisMammalia • SubclassisTheria • InfraclassisEutheria • OrdoRodentia • SuperfamiliaMuroidea • Familia: Spalacidae Gray, 1821
Wikispecies-logo.svg
Wikispecies has an entry on:
Myospalacinae, Rhizomyinae, Spalacinae, Tachyoryctinae
Cannomys, Eospalax, Myospalax, Rhizomys, Spalax, Tachyoryctes
  • Note: In the past all these genus were placed in family Muridae, but recent research transformed Muridae in the superfamily Muroidea containing six families including Spalacidae. ITIS still don't recognize Spalacidae.
Họ Dúi 
family of mammals
Lesser bamboo rat.jpg
Cannomys badius
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Wikispecies-logo.svg  Wikispecies
Là mộtđơn vị phân loại
Nội dung thể loạiđơn vị phân loại
Tên phổ thông
Phân loại học
GiớiAnimalia
Phân giớiBilateria
Phân thứ giớiDeuterostomia
NgànhChordata
Phân ngànhVertebrata
InfraphylumGnathostomata
SuperclassTetrapoda
LớpMammalia
Phân lớpTheria
Phân thứ lớpPlacentalia
đại bộBoreoeutheria
Liên bộEuarchontoglires
BộRodentia
Phân bộMyomorpha
Liên họMuroidea
HọSpalacidae
Tác giả đơn vị phân loạiJohn Edward Gray, 1821 Edit this on Wikidata
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
Spalacidae (es); 鼴形鼠 (yue); Földikutyafélék (hu); Spalacidae (ast); Слепышовые (ru); Spalacidae (de); Spalacidae (ga); կուրամկներ (hy); Слепи кучета (bg); Mişkên kor (ku); Spalacide (ro); 鼴形鼠科 (zh-hk); Spalacidae (ia); Mullvadsråttor (sv); Сліпакові (uk); Spalacidae (la); 鼴形鼠科 (zh-hant); elmakoleem (avk); 소경쥐과 (ko); Слепи кучиња (mk); Spalacidae (it); Noucim (za); Spalacidae (fr); Họ Dúi (vi); Spalacidae (br); ბრუცასებრნი (ka); Akliniai (lt); חולדיים (he); Chăng-màng-chṳ̄ (cdo); Spalacidae (pt); Spalacidae (oc); วงศ์อ้น (th); Ślepcowate (pl); Mulvarprotter (nb); Spalacidae (nl); 鼴形鼠科 (zh); Espalàcid (ca); Fuko (sw); slepcovití (cs); Spalacidae (en); مناجذ (ar); 鼹形鼠科 (zh-hans); Слепаковыя (be) ძუძუმწოვართა ოჯახი მღრღნელების რიგისა (ka); rodzina gryzoni (pl); родина ссавців (uk); familie van knaagdieren (nl); eem dem sebadadunol ke lana yasa (avk); Familie der Ordnung Nagetiere (Rodentia) (de); family of mammals (en); family of mammals (en); فَصيلة من الثدييات (ar); семейство бозайници (bg); familia de mamíferos (ast) Spalacidae (ka); Spalacidae, Blindråttor (sv); Ślepce (pl); Spalacidae (uk); Spalacidae, หนูตุ่น, วงศ์หนูตุ่น (th); Spalacidae, Слепыш (ru); Spalacidae yasa (avk); Spalacidae, Tachyoryctes (sw); Rhizomyinae, Myospalacinae, Spalacinae (pt); Spalacidae, Слепакі, Сляпцы (be); Spalacidae (vi); Rhizomyinae, Spalacidae, Myospalacinae (bg); Spalacidae (lt)

Thể loại con

Thể loại này gồm 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.

*

M

R

S

T