Category:Spring and Autumn Period

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
History of China (By regime)
*Italic - Divided countries
Primaveras y Otoños; Zaman Musim Bunga dan Musim Luruh; Период „Пролети и есени“; İlkbahar ve Sonbahar Dönemi; 春秋時期; Vår- och höstperioden; Periòde dei Primas e deis Autonas; 春秋時期; 춘추 시대; শৰৎ আৰু বসন্তৰ যুগ; Periodo de Printempo kaj Aŭtuno; Období Jar a podzimů; শরৎ বসন্ত কাল; Chŭng-chiŭ Sì-dâi; Razdoblje proljeća i jeseni; Тундот-Сёксть; Xuân Thu; Pavasara un Rudens periods; Tydperk van die Lente en die Herfs; Период прољећа и јесени; Хавар Намрын улсын үе; Vår- og haustannaltida; Vår- og høstannalenes tid; Çunçyu dövrü; 春秋時代; سەردەمی بەھار و پایز; Spring and Autumn period; فترة الربيع والخريف; Marevezh an Nevezamzerioù ha Diskar-amzerioù; 春秋; Tavasz és ősz korszak; Chhûn-chhiû Sṳ̀-khì; Primaveres y serondes; Период Чуньцю; Zeit der Frühlings- und Herbstannalen; Գարնանային և աշնանային ժամանակաշրջան; 春秋時期; Forårs- og efterårsperioden; ჩუნციუს პერიოდი; 春秋時代; תקופת האביב והסתיו; Aetas veris et autumni; សម័យឈុនឈិវចាន់កួ; 春秋时期; ਬਸੰਤ ਅਤੇ ਸਰਦ ਕਾਲ; periodo delle primavere e degli autunni; пэрыяд Вясны і Восені; Periode van Lente en Herfst; Περίοδος της Άνοιξης και του Φθινοπώρου; Período das Primaveras e Outonos; Chhun-chhiu Sî-tāi; बसंत और शरद काल; période des Printemps et Automnes; ยุควสันตสารท; Kevättä ja syksyä; Obdobie jari a jesene; Udaberri eta Udazkenen garaia; دوره بهار و پاییز; Zaman Musim Semi dan Gugur; Okres Wiosen i Jesieni; വസന്തത്തിന്റെയും ശരത്കാലത്തിന്റെയും ഘട്ടം; Period Proljeća i Jeseni; Serdema Bihar û Payiz; بہار اتے خزاں ویلہ; بہار اور خزاں کا دور; Період Чуньцю; Período das Primaveras e Outonos; Primaveres i Tardors; Perìodo de łe primavere e dei autuni; වසන්ත සහ සරත් සමය; adını, Konfüçyüs'e atfedilen İlkbahar ve Sonbahar Kayıtları kitabından alan, Çin'deki MÖ 722-MÖ 481 tarihleri arasına denk gelen dönem; período en la historia china; ère de l'histoire de la Chine; 前7世紀至前5世紀的中國歷史時期; dinasti Cina; Okres w historii starożytnych Chin; час занепаду правлячої династії та розвалу Китаю на удільні держави ("Весни і осені"); Çin tarixində Çunçyu səlnaməsinə əsasən e.ə. 722 - e.ə. 481 illəri əhatə edən bir dövr; период древней китайской истории с 771 г. н.э. по 476 г.н.э.; පුරාතන චීන ඉතිහාසයේ යුගය; historische Periode in China; period in Chinese history from approximately 770 to 476 BCE; period in Chinese history from approximately 770 to 476 BCE; Kiinan historian ajanjakso; období historie Číny; пэрыяд у кітайскай гісторыі; 春秋时期; období Letopisů; Tavaszok és őszök korszak; Lente en herfst periode
Xuân Thu 
period in Chinese history from approximately 770 to 476 BCE
China 2b.jpg
Tải lên phương tiện
Là một
  • thời kỳ lịch sử
  • Chư hầu
Một phần của
Được đặt tên theo
Vị tríTrung Quốc
Chế độ chính phủ
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc
Phần tiếp theo của
Phần kế trước của
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q185047
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: sh85024037
National Library of Israel J9U ID: 987007285645005171
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 10 thể loại con sau, trên tổng số 10 thể loại con.

Trang trong thể loại “Spring and Autumn Period”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Spring and Autumn Period”

11 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 11 tập tin.