Category:Sweeteners

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Chất ngọt 
substance added to food to give it the basic taste of sweetness
Tải lên phương tiện
Là tập hợp con củaphụ gia thực phẩm,
flavour enhancer
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
dolcificante (it); রান্না:মিষ্টি (bn); Édulcorant (fr); Edulkoratzaile (eu); edulcorante (es); Sladidlo (cs); подсластитель (ru); søtningsstoff (nb); Süßstoff (de); Chất ngọt (vi); sweetener (en); 감미료 (ko); 甜味剂 (zh); Saldiklis (lt); კულინარული წიგნი:ტკბილეული (ka); 甘味料 (ja); edulcorant (ca); Pemanis (id); Sötningsmedel (sv); Słodzik (pl); Підсолоджувачі (uk); zoetstof (nl); татлыландыргыч (tt); ממתיק (he); søtingsmiddel (nn); Makeutusaine (fi); adozante (gl); dolĉigilo (eo); Γλυκαντικές ουσίες (el); pemanis (ml) Вещества, используемые для придания сладкого вкуса (сахар, другие сахаросодержащие вещества, сахарозаменители). (ru); substance added to food to give it the basic taste of sweetness (en); substance added to food to give it the basic taste of sweetness (en) edulcorantes (es); 天然甘味料 (ja); Edulcorant, Édulcorants, Agent édulcorant (fr); Sötningsmedlen, Sötningsmedlet (sv); środki słodzące, środek słodzący (pl); søtstoff, søtningsstoffer, søtstoffer (nb); edulcorante, Dolcificanti (it); Γλυκαντικές ύλες (el); edulcorante (gl); Cookbook:Sweeteners, Sweetening Agents, Sweeteners (en); 增甜劑, 甜化劑, 甘味劑, 甘味料 (zh); Saldikliai (lt)

Thể loại con

Thể loại này gồm 16 thể loại con sau, trên tổng số 16 thể loại con.

A

C

D

E

H

  • Honey(24 t.l., 1 tr., 233 t.t.)

M

O

P

  • Pekmez(1 t.l., 13 t.t.)

S

X

  • Xylitol(1 t.l., 1 tr., 37 t.t.)

Các tập tin trong thể loại “Sweeteners”

51 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 51 tập tin.