Category:Tanga (Tanzania)

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
English: Tanga is both the name of the most northerly seaport city of Tanzania, and the surrounding Tanga Region
Tanga (es); Tanga (ms); Танга (bg); Tanga (tr); 坦噶 (zh-hk); Tanga (sv); Танга (uk); 坦噶 (zh-hant); 坦噶 (zh-cn); 탕가 (ko); Tanga (eo); Tanga (cs); টাঙ্গা (bn); Tanga (fr); Tanga (hr); टांगा (mr); Tanga (vi); Tanga (lv); Танга (sr); Tanga, Thanzaniya (zu); 坦噶 (zh-sg); Tanga (nb); ಟ್ಯಾನ್ಗ , (kn); Tanga (en); تنجا (ar); 坦噶 (yue); Tanga (hu); ટાંગા (gu); Tanga (ast); Tanga (ca); Tanga (cy); Танга (be); شهرستان تانگا (fa); 坦噶 (zh); Tanga (da); タンガ (ja); تنجا (arz); טאנגה (he); Tanga (avk); టాన్గా (te); Tanga (fi); Tanga (mi); தங்கா (ta); Tanga (it); Tanga (yo); Tanga (pt); Tanga (pl); 坦噶 (zh-hans); Tanga (lt); تانگا، تنزانیہ (ur); Tanga (ceb); Tanga (de); ทังกา (th); Tanga (war); Wilaya ya Tanga (sw); Tanga (ro); Tanga (nl); Tanga (kl); ටැන්ගා (si); 坦噶 (zh-tw); तेंगा (hi); Tanga (id); Танга (ru); Τάνγκα (el); تانقا، تانزانیا (azb) ciudad portuaria en Tanzania (es); তানজানিয়ার শহর (bn); port tanzanien (fr); città della Tanzania (it); مدينه فى مقاطعه تانجا (arz); llocalidá en Tanzania (ast); by i Tanzania (nb); stad (nl); עיר בטנזניה (he); city in Tanzania (en); Stadt in Tansania (de); city in Tanzania (en); cathair sa Tansáin (ga); горад у Танзаніі (be); πόλη της Τανζανίας (el); kapital sa rehiyon (ceb) Танга (Танзанія) (be); تنگا (ar); Tangio, Tangao, Tangaio (eo)
Tanga 
city in Tanzania
Tanga aerial view.JPG
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtthành phố,
thành phố cảng,
thành phố lớn
Vị trí Tanga, Tanzania
Ngày thành lập / tạo ra
  • 1891
Số người
  • 243.580 (2002)
Diện tích
  • 536 km²
trang chủ chính thức
5° 04′ 12″ N, 39° 06′ 00″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.

P

S

T

U

Các tập tin trong thể loại “Tanga (Tanzania)”

59 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 59 tập tin.