Category:Tenzin Gyatso, 14th Dalai Lama

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
English: HH Jamphel Ngawang Lobsang Yeshe Tenzin Gyatso (born Llhamo Döndrub on 6 July 1935 in Amdo) is the fourteenth and current Dalai Lama.[1] He is a practicing member of the Gelug School of Tibetan Buddhism and is influential as a Nobel Peace Prize laureate, as the world's most famous Buddhist monk, and as exiled leader of the Tibetan government in Dharamsala, India.
  1. "The Institution of the Dalai Lama" by R. N. Rahul Sheel in The Tibet Journal, Vol. XIV No. 3. Autumn 1989, pp. 19-32 says on pp. 31-32, n. 1: "The word Dalai is Mongolian for "ocean", used mainly by the Chinese, the Mongols, and foreigners. Rgya mtsho, the corresponding Tibetan word, always has formed the last part of the religious name of the Dalai Lama since Dalai Lama II [sic – should read Dalai Lama III]. The expression Lama (Bla ma) means the "superior one". Western usage has taken it to mean the "priest" of the Buddhism of Tibet. The term Dalai Lama, therefore, means the Lama whose wisdom is as deep, as vast and as embracing as the ocean."


Tenzin Gyatso 
Đạt lai Lạt ma thứ 14
Tenzin Gyatso - 14th Dalai Lama (2012).jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Ngày sinh6 tháng 7 năm 1935
Taktser
ལྷ་མོ་དོན་འགྲུབ་
Quốc tịch
Nơi cư trú
Trường học
Nghề nghiệp
Chủ làm việc
Chức vụ
Nhà
Cha
  • Choekyong Tsering
Mẹ
Anh chị em
Tác phẩm chính
  • Universal Responsibility and the Good Heart
Giải thưởng
Trang chủ chính thức
Chữ ký
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q17293
ISNI: 0000 0001 2128 5920
mã số VIAF: 38242123
mã số GND: 118523449
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: n80079447
số kiểm soát Thư viện Quốc gia Pháp: 12077841c
SUDOC: 029077818
CALIS: n2004256161
CiNii: DA02137185
định danh IMDb: nm0482730
số định danh Thư viện Quốc hội Nhật Bản: 00451263
định danh Dịch vụ Thư viện Quốc gia Ý: IT\ICCU\CFIV\016044
định danh Thư viện Quốc gia Úc: 36563331
định danh nghệ sĩ MusicBrainz: 4f3dea40-1b06-4ace-9e19-8844392fa1b0
số Open Library: OL2886A
định danh NKC: jn19981000345
SELIBR: 176387
định danh Thư viện Quốc gia Israel: 000026032
định danh Thư viện Quốc gia Tây Ban Nha: XX1015812
NLR ID: RUNLRAUTH779761
NTA ID: 068277687
BIBSYS ID: 90293815
US National Archives Identifier: 10567675
National Library of Korea Identifier: KAC199603800
Blue pencil.svg
བསྟན་འཛིན་རྒྱ་མཚོ། (bo); Tenzin Gyatso (co); Tenzin Gyatso (is); Dalai Lama ke-14 (ms); 14th Dalai Lama (en-gb); تنزین گیاتسو (mzn); Тензин Гяцо (bg); Tenzin Gyatso (ksh); تنزن گیاتسو (ur); Tenzin Gyatso (mg); 14-р Далай Лама (bxr); Tenzin Gyatso (en); Далай-лама XIV (uk); 第十四世达赖喇嘛 (zh-hans); Tändzin Gjamccho (cs); Tenzin Gyatso (io); Tenzin Gyatso (gsw); Gyatso Tenzin (uz); টেনজিং গিয়াত্‍ ছো (as); Tenzin Gyatso (eo); Тенцин Ѓацо (mk); Tenzin Gyatso (bs); Tenzin Gyatso (an); Tenzin Gyatso (ext); Tenzin Gyatso (fr); Tenzin Gyatso (jv); Tenzin Gyatso, XIV. Dalaj Lama (hr); 第十四世达赖喇嘛 (zh-cn); Tenzin Gyatso (ro); Tenzin Gyatso (se); Далай-лама XIV (be); चौदावे दलाई लामा (mr); Tendzin Gyatsho (sq); Tenzin Gyatso (vi); Tenzin Gyatso (nl); Tenzins Gjaco (lv); Tenzin Gyatso (af); Тензин Гјатсо (sr); Tenzin Gyatso (gd); Tenzin Gyatso, 14eg Dalai Lama (cy); Tenzin Gyatso (pt-br); 14t Dalai Lama (sco); Арван дөрөвдүгээр Далай лам (mn); Tenzin Gyatso (nn); Tenzin Gyatso (nb); XIV Dalay Lama (az); Tenzin Gyatso (id); Tenzin Gyatso (de); 14 ನೇ ದಲೈ ಲಾಮಾ (kn); Tenzin Gyatso (ca); 丹增嘉措 (gan); تينزن غياتسو (ar); Tenzin Gyatso (br); XIV-кү Далай-Лама (tyv); တင်းဇင်းဂျရတ်စို (my); 丹增嘉措 (yue); Далай лама XIV (ky); 14ኛው ዳላይ ላማ (am); चौधौं दलाई लामा (ne); Tenzin Gyatso (eu); טנזין גיאטסו (he); Tenzin Gyatso (ast); اوْن‌دؤردونجو دالایی لامای (azb); Tendzin Gyatsho (de-ch); १४हम दलाई लामा (mai); دلائی لاما (pnb); Tenzin Gyatso (lad); Դալայ Լամա (hy); 第十四世达赖喇嘛 (zh); Tenzin Gyatso (da); XIV დალაი ლამა (ka); ダライ・ラマ14世 (ja); ทะไลลามะที่ 14 (th); Tenzin Gyatso (es); dalilama (te); Tenzin Gyatso (fi); XIV වන දලයි ලාමා (si); Далай-лама XIV (tt); 14th Dalai Lama (en-ca); សម្តេច Dalai Lama ទី 14 (km); 丹增嘉措 (wuu); 14ਵੇਂ ਦਲਾਈ ਲਾਮਾ (pa); Ika-14 nga Dalai Lama (war); Tenzin Gyatso (li); Tenzin Gyatso (tr); டென்சின் கியாட்சோ (ta); Tenzin Gyatso (it); Dalai Cibseiqseiq (za); Tenzin Gjatso (sh); Tenzin Gyatso (et); Далай-лама XIV (be-tarask); Tenzin Gyatso (oc); চতুর্দশ দলাই লামা (bn); Tendzin Gyaco (hu); Dalai Lama 14-sè (nan); Tenzin Gyatso, 14th Dalai Lama (yo); Tenzin Gyatso (scn); Tenzin Gyatso (pt); तेनजिन ग्यात्सो (hi); Tendzin Gyatsho (lb); Tenzin Gyatso (la); Dalai Lama XIV (lt); Tenzin Gyatso (sl); Ikalabing-apat na Dalai Lama ng Tibet (tl); دالاي لاما (ug); دالایی لامای چهاردهم (fa); Tenzin Gyatso (ceb); Tenzin Gjaco (pl); ടെൻസിൻ ഗ്യാറ്റ്സോ (ml); Adalaylama wis 14 (kab); Dalai Lama 14-sṳ (hak); Далай-лама XIV (ru); Dalai Lama 14-sié (cdo); Tenzin Gyatso (sv); Tenzin Gyatso (gl); 텐진 갸초 (ko); Τεντζίν Γκιάτσο (el); Dalajláma XIV. (sk) ༸རྒྱལ་བ་རིན་པོ་ཆེ་སྐུ་འཕྲེང་ ༡༤ པ་ཆེན་པོ་མཆོག་། (bo); quatorzième dalaï-lama, chef spirituel des Tibétains (fr); Tibetanski vjerski vođa (hr); духовный лидер буддистов-ламаистов (ru); 14. Dalai Lama (de); 14º Dalai-lama (pt); Spiritual leader of Tibet (en-gb); 藏传佛教最具影响力的人物,西藏流亡政府创立者 (zh); Đạt lai Lạt ma thứ 14 (vi); 藏传佛教最具影响力的人物,西藏流亡政府创立者 (zh-hans); 14è dalai-lama del Tibet (ca); מנהיג בודהיסטי. הדלאי לאמה הנוכחי. (he); 14º Dalai Lama e Premio Nobel per la Pace 1989 (it); 14:e Dalai lama 1950– (sv); duchowy i polityczny przywódca narodu tybetańskiego (pl); fjortende Dalai Lama (nb); dalai lama (nl); 藏传佛教最具影响力的人物,西藏流亡政府创立者。 (zh-hant); 藏传佛教最具影响力的人物,西藏流亡政府创立者 (zh-cn); decimocuarto Dalái Lama (es); nykyinen dalai-lama (fi); spiritual leader of Tibet (en); aktivis dan pejuang HAM asal Tibet (id); XIV далај-лама (mk); 14வது தலாய் லாமா (ta) テンジン·ギャツォ, ダライ ·ラマ (ja); 14e dalaï-lama, Lhamo Thondup (fr); 丹增嘉措 (zh-hans); בּסתן־דז׳ין־רגיה־מצ׳ו, (he); Tenzin Gyatso (dalai lama) (nl); Нгагванг Ловзанг Тэнцзин Гьямцхо (ru); 丹增嘉措 (zh-cn); Lhamo Döndrub, bsTan-'dzin rGya-mts'o, བསྟན་འཛིན་རྒྱ་མཚོ་ (de); 제14대 달라이 라마 (ko); Lhamo Dondrub, 14th Dalai Lama (en); 丹增嘉措 (zh); Δαλάι Λάμα 14ος (el); Tenzin Gyatso, Tenzin Gyatso, 14th Dalai Lama, Ikalabing-apat na Dalai Lama, Tenzin Gyatso, Ikalabing-apat na Dalai Lama, Lhamo Döndrub, Ika-14 na Dalai Lama ng Tibet, Ika-14 na Dalai Lama (tl)

Thể loại con

Thể loại này gồm 22 thể loại con sau, trên tổng số 22 thể loại con.

Các trang trong thể loại “Tenzin Gyatso, 14th Dalai Lama”

Thể loại này gồm trang sau.