Category:Titan (moon)

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Titan 
Vệ tinh của sao Thổ
Titan in natural color Cassini.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là một Vệ tinh tự nhiên của Sao Thổ
Được đặt tên theo
Được phát hiện bởi
Gồm các phần
  • lake of Titan
Ngày khám phá
  • 25 tháng 3 năm 1655
Khối lượng
  • 134,52 ±0.02 Yg
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Titán (es); Titanu (co); Títan (is); Titan (ms); Титан (bg); Titan (ro); Titan (sk); Titan (oc); Titano (io); Titan (gsw); 티탄 (ko); Титан (kk); Titano (eo); Titan (cs); Titan (bs); टाइटन (bho); টাইটান (bn); Titan (cdo); Titan (hr); टायटन (mr); Titan (vi); Титан (kv); Titāns (lv); Titan (af); Титан (sr); Titã (pt-br); Titan (sco); Titan (lb); Titan (nn); Titan (nb); Titan (az); 土衛六 (lzh); تیتان (ckb); Titan (en); تيتان (ar); Titan (br); တိုက်တန် (my); 土衞六 (yue); Titán (hu); ટાઇટન (gu); Titan (eu); Титан (ru); Titan (de-ch); Titan (cy); Titano (lmo); Тытан (be); تیتان (fa); 土卫六 (zh); Titan (da); टाइटन (ne); タイタン (ja); Titan (frp); Titán (an); Titan (sh); Titan (gv); טיטאן (he); Titan (la); Титан (mk); टाइटन (hi); 土卫六 (wuu); Titan (fi); Տիտան (hy); Tíotán (ga); Titan (de); டைட்டன் (ta); Titano (it); Titan (sv); Titan (uz); Tytan (pl); Titan (et); Titan (id); Titan (nan); ไททัน (th); Титан (mn); Titana (mwl); Titanu (scn); Titã (pt); ٹائیٹان (pnb); Титан (uk); Titan (tr); Titanas (lt); Titan (sl); Titan (buwan) (tl); Tità (ca); ᏔᎢᏖᏂ (chr); Titan (war); Titan (sw); ടൈറ്റൻ (ml); Titan (nl); Titanu (sc); Титан (tt); ٽائيٽن (sd); ਟਾਈਟਨ (pa); Titán (gl); Titan (fr); Τιτάνας (el); تایتان (azb) satélite mayor de Saturno (es); a Szaturnusz holdja (hu); શનિનો ચંદ્ર (gu); спутник Сатурна (ru); Mond des Saturn (Planet). (de-ch); größter Mond des Planeten Saturn (de); спадарожнік Сатурна (be); بزرگ‌ترین قمر زحل (fa); 土星的第六颗卫星 (zh); 土星の第6衛星 (ja); mesiac planéty Saturn (sk); супутник Сатурна (uk); Aurinkokunnan toiseksi suurin kuu sekä Saturnuksen suurin kuu. (fi); plej granda satelito de Saturno (eo); měsíc planety Saturn (cs); satellite naturale di Saturno (it); শনি গ্রহের বৃহত্তম উপগ্রহ। (bn); satellite de Saturne (fr); satèlliti di Saturnu (scn); Vệ tinh của sao Thổ (vi); Lielākais Saturna pavadonis (lv); maior satélite natural de Saturno (pt-br); ο μεγαλύτερος φυσικός δορυφόρος του πλανήτη Κρόνου (el); Satelit (id); księżyc Saturna (pl); Saturns største måne (nb); maan van Saturnus (nl); satélite natural de Saturno (pt); saturnmåne (nn); major satèl·lit de Saturn (ca); 토성계에서 가장 큰 위성으로 거의 질소로 이루어진 대기가 있다. 대기를 지닌 위성으로는 토성계에서 유일하다. (ko); sixth moon of Saturn (en); أكبر أقمار زحل، وسادسها ترقيمًا (ar); 土星的卫星 (zh-hans); naturlig satellit till Saturnus (sv) Saturno VI (it); Saturne VI (fr); શનિ ૬ (gu); Saturn VI (pl); Saturn VI (nb); Titan (es); Saturnu VI (scn); 타이탄 (ko); Saturn VI (en); تيتان (قمر), زحل السادس (ar); 泰坦, 提坦 (zh); Κρόνος VI (el)

Thể loại con

Thể loại này gồm 12 thể loại con sau, trên tổng số 12 thể loại con.

 

*

A

D

I

M

S

Các trang trong thể loại “Titan (moon)”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Titan (moon)”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 322 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)