From Wikimedia Commons, the free media repository
<nowiki>Trần Thánh Tông; Trần Thánh Tông; Чан Тхань-тонг; Trần Thánh Tông; Trần Thánh Tông; Trần Thánh Tông; 陳聖宗; Trần Thánh Tông; 陳聖宗; Tran Thanh Tong; Trần Sèng-chong; Чан Тхань Тонг; Trần Thánh Tông; 陳聖宗; 陳聖宗; 陳聖宗; 쩐 성종; Trần Thánh Tông; تران ثانه تونغ; 陈圣宗; Trần Thánh Tông; ভিয়েতনামের সম্রাট; empereur du Đại Việt; dichter uit Vietnam (1240-1290); poeta vietnamín (1240–1290); Impire Vítneam; Hoàng đế Đại Việt giai đoạn 1258–1278; ভিয়েটনামৰ সম্ৰাট; شاعر فيتنامي; Emperor of Vietnam; 大越陳朝2代皇帝。太宗の長男; 陳晃; 陳日烜; 光堯慈孝太上皇帝; 玄功盛徳仁明文武宣孝皇帝; Trần Hoảng; Trần Thanh Tong; Chen Rihui; 陳日烜; 陳日烜; 진성종; 쩐 왕조 성종; Chen Rihui; 陈圣宗; 陳晃; 陳日烜; Trần Hoảng; Thánh Tông</nowiki>