Category:Traditional Chinese characters

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
caracteres chinos tradicionales (es); Дәстүрлі қытай жазуы (kk-kz); Hefðbundið kínverskt tákn (is); Tulisan Cina Tradisional (ms); ٴداستۇرلى قىتاي جازۋى (kk-cn); Традиционен китайски (bg); caractere chineze traditionale (ro); روایتی چینی حروف (ur); traditionella kinesiska tecken (sv); традиційні китайські ієрогліфи (uk); Nkárí asụsụ China nke óménàlà (ig); 傳統漢字 (zh-hant); 传统汉字 (zh-cn); 정체자 (ko); Дәстүрлі қытай жазуы (kk); Tradicia ĉina skribo (eo); Традиционално кинеско писмо (mk); প্রথাগত চীনা অক্ষর (bn); sinogramme traditionnel (fr); Aksara Cina tradhisional (jv); जुनी चिनी लिपी (mr); chữ Hán phồn thể (vi); ٴداستۇرلى قىتاي جازۋى (kk-arab); Dästürli qıtaý jazwı (kk-latn); Tradisionele Sjinese karakters (af); традиционално кинеско писмо (sr); 传统汉字 (zh-sg); Дәстүрлі қытай жазуы (kk-cyrl); Tradisjonell kinesisk skrift (nn); Tradisjonell kinesisk (nb); ənənəvi Çin heroqrifləri (az); 字 (lzh); traditional Chinese characters (en); حروف صينية تقليدية (ar); ရိုးရာတရုတ် (my); 傳統字 (yue); Dästürli qıtaý jazwı (kk-tr); Txinera tradizional (eu); Chinu tradicional (ast); سونتی چین یازیسی (azb); Langzeichen (de); Kinezo tradisional (lad); نویسه‌های چینی سنتی (fa); 传统汉字 (zh); Tradisjonele Sineeske karakters (fy); ვრცელი (ტრადიციული) ნიშნები (ka); 繁体字 (ja); סינית מסורתית (he); традицион кытай язуы (tt); पारम्परिक चीनी वर्ण (hi); 传统汉字 (wuu); Perinteiset merkit (fi); Caratteri cinesi tradizionali (it); Traditionele Chinese karakters (nl); 传统汉字 (zh-hans); 傳統漢字 (zh-tw); Tradicionalno kinesko pismo (sr-el); อักษรจีนตัวเต็ม (th); Chinês tradicional (pt); традиционные китайские иероглифы (ru); 傳統漢字 (zh-hk); Традиционално кинеско писмо (sr-ec); Hagyományos kínai írás (hu); Diòng-tūng Háng-cê (cdo); Tradisyunal na panitik ng wikang Intsik (tl); Chèng-thé-jī (nan); Hanzi tradisional (id); Minat-an nga agi Tsinino (war); tradycyjne pismo chińskie (pl); karkarakter a tradisional nga Insik (ilo); Tradicionalno kinesko pismo (sh); xinès tradicional (ca); روایتی چینی (pnb); traditionelt kinesisk (da); Geleneksel Çin yazısı (tr); ਰਵਾਇਤੀ ਚੀਨੀ ਵਰਣਮਾਲਾ (pa); සම්ප්‍රදායික චීන අක්ෂර (si); Παραδοσιακοί κινεζικοί χαρακτήρες (el); tradicionālās ķīniešu rakstzīmes (lv) forma simplificada para escribir el idioma chino (es); 中国語の中で、系統的な簡略化を経ていない筆画が多い漢字の字体 (ja); caractères chinois utilisés dans le monde chinois en dehors de leur version simplifiée (fr); typ av skrivtecken för kinesisk skrift (sv); caràcters tradicionals xinesos usats a Taiwan i antigament a tota la Xina (ca); 上承秦漢,下迄當世,沿用二千載有奇 (lzh); một trong hai bộ chữ in tiêu chuẩn của tiếng Trung (vi); traditional Chinese characters used in Taiwan, Hong Kong and Macau (en); 唐字嘅一種,傳統唐字 (yue); 傳統漢字 (zh); Aksara Han Tradisonal atau Hanzi Tradisional Tionghoa Kanton Hong Kong Dan Macau Taiwan Malaysia (id) Carácteres chinos tradicionales, Chinos tradicionales (es); 繁體字, 深筆字, 正體字, 原體字 (yue); Hefðbundin kínverska (is); Txinera tradizionala (eu); полные китайские иероглифы, традиционные иероглифы, фаньтицзы, традиционный китайский (ru); Traditionelle chinesische Schriftzeichen, Traditionelles Chinesisch, ISO 15924:Hant (de); چینی سنتی, چینی کلاسیک, نویسه‌های زبان چینی سنتی, حروف زبان چینی سنتی, نویسه های چینی سنتی (fa); 繁体字 (zh); traditionel kinesisk, klassisk kinesisk (da); Geleneksel Çin karakteri, Geleneksel Çin alfabesi, Geleneksel Çince (tr); 繁體字 (zh-hk); traditionell kinesiska (sv); Traditional Chinese characters (ig); 繁體字 (zh-hant); 繁体字 (zh-cn); 繁体字 (wuu); 전통 한자, 번체자, 번체 (ko); Cinese tradizionale (it); mandarin traditionnel, caractères chinois traditionnels, chinois traditionnel, sinogrammes traditionnels, caractères traditionnels, caractère chinois traditionnel, écriture chinoise traditionnelle (fr); Hanzi tradhisional (jv); Traditional Chinese character, จีนแบบเต็ม, จีนตัวเต็ม (th); जुनी चिनी चित्रलिपी, पारंपरिक चिनी लिपी (mr); Klassiset merkit (fi); Caracteres chineses tradicionais, Caractere Chinês tradicional (pt); Hant, 繁體字 (ja); tradicionālā ķīniešu rakstība (lv); Tradisionele Sjinees (af); Неупрошћени кинески карактери, Традиционални кинески (sr); Trung văn phồn thể, Phồn thể, Hán văn phồn thể, tiếng Hán chính thể, tiếng Hán phồn thể, tiếng Hoa phồn thể, chữ Trung phồn thể, chữ Trung chính thể, chữ Hán chính thể, chữ Hán toàn thể, chữ Trung Quốc phồn thể (vi); Nakaugaliang karakter na Tsino, Traditional Chinese characters, Pangkaugaliang panitik ng wikang Intsik, Tradisyunal na panitik ng wikang Tsino, Tradisyonal na panitik ng wikang Tsino, Tsinong tradisyonal, Traditional Chinese, Tsinong tradisyunal, Pangtradisyong panitik ng wikang Intsik, Traditional Chinese character, Nakaugaliang panitik ng wikang Intsik, Tradisyunal na Tsino (tl); Tulisan Cina Tradisi, Bahasa Cina Tradisional, Cina tradisional, Aksara Cina tradisional (ms); 繁体字 (zh-sg); Bahasa Tionghoa Tradisional, Tionghoa Tradisional, Aksara Tionghoa tradisional (id); pismo chińskie tradycyjne, chin.trad. (pl); Tradisjonelle kinesiske tegn, Langt tegn (nb); 繁體字, 正體字 (zh-tw); Tradisjonell kinesisk (nn); Xinés clàssic, Caràcters xinesos tradicionals, Caràcter xinès tradicional (ca); ვრცელი ნიშნები (ka); Traditioneel Hanzi, Chinees traditioneel, Traditioneel Chinees teken, Traditioneel Chinees, Trad. Chinees, Traditionele Chinese tekens, Traditioneel Chinees schrift (nl); traditional Hanzi, unsimplified Chinese characters, unsimplified Hanzi (en); حروف صينيه تقليديه, صينية تقليدية, الصينية التقليدية (ar); 繁体字 (zh-hans); पारम्परिक चीनी (hi)
chữ Hán phồn thể 
một trong hai bộ chữ in tiêu chuẩn của tiếng Trung
Hanzi (traditional).png
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộthệ chữ viết tượng hình,
natural script,
unicase alphabet
Là tập hợp con củachữ Hán
Một phần củaTrung văn phồn thể
Vị trí Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan, Philippines, Hoa Kỳ
Ngôn ngữ của tên gọi hoặc tác phẩm
Phỏng theo
Ngày thành lập / tạo ra
  • thế kỷ 5
Khác với
  • chữ Hán truyền thừa
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
English: The subcategories below come mainly from Template:CJK category (still built-in definition).
For opposite, see Category:Simplified Chinese characters

Thể loại con

Thể loại này gồm 66 thể loại con sau, trên tổng số 66 thể loại con.

 

  • (82 t.t.)
  • (8 t.t.)
  • (5 t.t.)
  • (14 t.t.)
  • (13 t.t.)
  • (14 t.t.)
  • (20 t.t.)
  • (1 t.l., 20 t.t.)
  • (3 t.t.)
  • (7 t.t.)
  • (3 t.t.)
  • (12 t.t.)
  • (1 t.l., 13 t.t.)
  • (1 t.l., 38 t.t.)
  • (3 t.t.)
  • (12 t.t.)
  • (11 t.t.)
  • (1 t.t.)
  • (3 t.t.)
  • (12 t.t.)
  • (3 t.t.)
  • (15 t.t.)
  • (1 t.t.)
  • (14 t.t.)
  • (16 t.t.)
  • (49 t.t.)
  • (1 t.t.)
  • (17 t.t.)
  • (21 t.t.)
  • (7 t.t.)
  • (13 t.t.)
  • (17 t.t.)
  • (14 t.t.)
  • (6 t.t.)
  • (1 t.l., 19 t.t.)
  • (14 t.t.)
  • (1 t.t.)
  • (9 t.t.)
  • (16 t.t.)
  • (21 t.t.)
  • (11 t.t.)
  • (1 t.l., 12 t.t.)
  • (13 t.t.)
  • (5 t.t.)
  • (12 t.t.)
  • (17 t.t.)
  • (3 t.t.)
  • (11 t.t.)
  • (46 t.t.)
  • (34 t.t.)

B

D

M

U

  • (131 t.t.)

  • (31 t.t.)

  • (37 t.t.)

  • (1 t.l., 5 t.t.)

  • (5 t.t.)

廿

  • 廿(1 t.l., 6 t.t.)

  • (1 t.t.)

  • (31 t.t.)

  • (10 t.t.)

  • (39 t.t.)

  • (1 t.l., 5 t.t.)

西

  • 西(29 t.t.)

Các tập tin trong thể loại “Traditional Chinese characters”

72 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 72 tập tin.