Category:Wang Khan

From Wikimedia Commons, the free media repository
Jump to navigation Jump to search
<nowiki>Ong Khan; Tooril Ong kán; Wang Khan; Ong Khan; Ван-Хан; طغرل (نسطوری); 王汗; Tuğrul Han; オン・ハン; اونج خان; Ван-Хан; 王汗; 王汗; 토그릴 완 칸; Тоғорыл хан; தொகுருல்; Toghril; Toghril; वांग खान; Tugril Cã; توعورىل حان; Toğorıl xan; Toğrul xan; Ун-кан; טוגרול חאן; Тоорил хан; Tugril Cã; Toghrul; Тоғорыл хан; To'orił Ong-chan; Toghrul; Ong Khan; Vanxon toʻgʻril; Ван-хан; 王汗; 王汗; Ong Khan; وانج خان; 王汗; Thoát Lý; Kerait Hanı; mongol nyelvű kereitek kánja; хан кераїтів; soeverein uit Yuan-dynastie (1130-1203); хан кереитов; Là một hãn của người Khắc Liệt. Ông là anda (anh em ruột thịt) của Dã Tốc Cai. Ông từng là người bảo hộ và đồng minh quan trọng của Thiết Mộc Chân trong giai đoạn đầu; Kerait ruler; Khan des Kéraït, en Mongolie, vers la fin des années 1100; கெரயிடு ஆட்சியாளர்; トオリル・ハーン; トオリル・ハン; ワン・ハン; オン・ハーン; Wang Khan; Ван хан; Wang Khan; Wang Khan; Toghril Khan; Toghril; Togrul Khan; 王罕; 脫斡鄰勒; 왕 칸; 완 칸; 토그릴; 옹 칸; Toghrul; Tuowolinle; Wanghan; Togoril; Он-хан; Онг-хан; Тоорил; 脱里; 脫斡鄰勒; 王罕; 脫斡鄰勒; 王罕</nowiki>
Ong Khan 
Kerait ruler
Togrul Khan
Upload media
Date of birth1130
Mongolia
Date of death1203 (statement with Gregorian date earlier than 1584)
Cause of death
Country of citizenship
Occupation
  • sovereign
Position held
  • khan
Father
  • Kurchakus
Sibling
  • Jakha Gambhu
  • Erqe Qara
Child
  • Ilqa Senggüm
Relative
Authority file
Edit infobox data on Wikidata

Toghrul Khan of the Keraites, also Ong Khan or Wang Khan. Otherwise associated with the legend of Prester John.

Subcategories

This category has only the following subcategory.

T

Media in category "Wang Khan"

The following 3 files are in this category, out of 3 total.