Category:Wendy Son

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wendy Son 
Ca sĩ người Hàn Quốc, thành viên của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc Red Velvet
Wendy Son at Dream Concert on May 12, 2018.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Tên trong ngôn ngữ mẹ đẻ손승완
Ngày sinh21 tháng 2 năm 1994
Seongbuk-dong
손승완
Work period (start)2014
Quốc tịch
Nơi cư trú
Trường học
  • Q18605761
Nghề nghiệp
Thành viên của
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Wendy Son (es); Wendy Son (bi); وندی (شارکیچی) (azb); Wendy (de); Wendy (sq); وندی (fa); 孫承歡 (zh); Wendy (ro); ウェンディ (ja); Wendy (sv); Wendy Son (la); 孫勝完 (zh-hant); 웬디 (ko); Wendy (en-ca); Wendy (it); Wendy Son (fr); Wendy (jv); Wendy (et); Wendy (pt); Wendy (id); Wendy (tr); Wendy (en-gb); Wendy (en); Wendy (tl); Wendy (pt-br); Վենդի (hy); Wendy Son (ceb); Wendy Son (vi); Вэнди (ru); Wendy Son (nl); Wendy (min); Wendy (ast); Wendy (ms); เวนดี (th); Wendy (gl); ويندي (مغنية كورية) (ar); Wendy (ca); Вэнди (mn) cantante sudcoreana (it); দক্ষিণ কোরীয় গায়িকা (bn); chanteuse sud-coréenne (fr); Lõuna-Korea laulja (et); cantante surcoreana (ast); cantant sud-coreana (ca); südkoreanische Sängerin (de); Ca sĩ người Hàn Quốc, thành viên của nhóm nhạc nữ Hàn Quốc Red Velvet (vi); këngëtare koreano-jugore (sq); خواننده کانادایی (fa); 加拿大女歌手,韓國女子組合Red Velvet成員 (zh); cântăreață sud-coreeană (ro); penyanyi Korea Selatan (id); Cantora sul-coreana (pt); זמרת דרום קוריאנית (he); Canadees zangeres actief in Zuid-Korea (nl); 加拿大女歌手,韓國女子組合Red Velvet成員 (zh-hant); South Korean singer (en-gb); مغنيه كوريه (ar); 대한민국의 가수 (ko); cantante surcoreana (gl); South Korean singer (en-ca); South Korean singer (en); cantante surcoreana (es) Wendy (es); Wendy (fr); Son Seung-wan, Son Seungwan (jv); Wendy, Son Seung-wan (nl); Венди (ru); Son Seung-wan, Wendy Shon (de); 손승완 (ko); Son Seung-wan, Son Seungwan, Shon Seung-wan (en); Սոն Սընգ Հվան (hy); 孫承宛 (zh); Wendy (vi)

Thể loại con

Thể loại này gồm 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

W

Y