Category:Wet season

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Mùa mưa 
yearly period of high rainfall, especially in the tropics
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con củamùa
Tiếp theo
Dẫn trước
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
वर्षा ऋतु (dty); Musim hujan (ms); wet season (en-gb); Дъждовен сезон (bg); Fahavaratra (mg); Obdobie dažďov (sk); Sason umida (oc); ລະດູຝົນ (lo); 우기 (ko); pluvsezono (eo); období dešťů (cs); बरसात (bho); বর্ষা (bn); saison humide (fr); Mangsa udan (jv); Dešćowy cas (dsb); पावसाळा (mr); Dešćowy čas (hsb); Mùa mưa (vi); ჭოროფა (xmf); Estação das chuvas (pt-br); wet saison (sco); Regntid (nn); Regntid (nb); Yağışlar mövsümü (az); ಮಳೆಗಾಲ (kn); wet season (en); موسم رطب (ar); Samiya (bm); ክረምት (am); Urtaro hezea (eu); Estación lluviosa (ast); сезон дождей (ru); Paray mit'a (qu); वर्षा ऋतु (mai); Сезон дажджоў (be); فصل مرطوب (fa); 雨季 (zh); Regntid (da); წვიმების სეზონი (ka); 雨季 (ja); වැසි සමය (si); Köz (tt); वर्षा ऋतु (hi); ᱡᱟᱹᱯᱩᱫ ᱨᱤᱛᱩ (sat); mera manpasand ruut (pa); Rintidj (frr); Wet season (en-ca); மாரிகாலம் (ta); stagione delle piogge (it); Сэзон дажджоў (be-tarask); estação das chuvas (pt); Kathulós (war); ฤดูฝน (th); Liūčių laikotarpis (lt); Sadekausi (fi); Tag-ulan (tl); Regnperiod (sv); Regenzeit (de-ch); musim hujan (id); pora deszczowa (pl); മഴക്കാലം (ml); regentijd (nl); estació humida (ca); העונה הגשומה (he); estación lluviosa (es); дождовна сезона (mk); Esős évszak (hu); Regenzeit (de); वर्षा ऋतु (ne); Сезон дощів (uk) estación del año donde el promedio de lluvias aumenta (es); माझा प्रिय ऋतू (mr); वजृश्रावन से भाद्रपद (hi); yearly period of high rainfall, especially in the tropics (en); yearly period of high rainfall, especially in the tropics (en); pora roku w strefie międzyzwrotnikowej (pl); ധാരാളമായി മഴ പെയ്യുന്ന കാലം (ml); musim ujan (su) estación de lluvias, estación húmeda, estacion lluviosa, estacion de lluvias, estacion humeda (es); влажна сезона, дождлива сезона (mk); വർഷക്കാലം (ml)

Thể loại con

Thể loại này gồm 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

M

T

Các tập tin trong thể loại “Wet season”

12 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 12 tập tin.