Category:X-Men

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
X-Men 
comic book superhero team
SDCC13 - The original X-Men (9348050080).jpg
X symbol from X-Men logo.svg 
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtgroup of fictional characters,
fictional organization,
truyện tranh
Nhà xuất bản
Người sáng tạo
Thuộc thế giới giả thưởng
Gồm các phần
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
X-Men (es); X-Men (en-gb); Х-Мен (bg); X-Men (tr); X-Men (sv); Люди Ікс (uk); Мардони Икс (tg); X-Men (sc); Gʻaroyib odamlar (uz); X-Men (eo); Екс-Мен (mk); X-Men (fr); X-Men (jv); X-Men (hr); X-Men (vi); Икс мен (sr); X-Men (pt-br); X-Men (lb); X-Men (nan); X-Men (nb); İks-adamlar (az); X-Men (en); إكس مان (ar); X-ray (iu); X-Men (hu); X-Men (eu); X-Men (ast); X-Men (ca); X-Men (de-ch); X-Men (de); X-Men (sq); اکس من (fa); X战警 (zh); X-Men (fy); იქს-ადამიანები (ka); X-メン (ja); X-Men (ia); אקס-מן (he); Икс-кешеләр (tt); Sānakaīa-X (haw); Ryhmä-X (fi); Мардони Икс (tg-cyrl); X-Men (en-ca); எக்ஸ்-மென் (ta); X-Men (it); Икс-кешеләр (tt-cyrl); X-Men (sw); X-үзг (xal); เอ็กซ์เมน (th); X-Men (pt); 엑스맨 (ko); Людзі Ікс (be); X-Men (sk); X-Menai (lt); Možje X (sl); X འཕྲོ་ཐིག་འོད་རིག་ (bo); Х-кишилер (ky); X-Men (ro); X-Men (id); X-Men (pl); എക്സ്-മെൻ (ml); X-Men (nl); X-Men (da); Люди Икс (ru); Իքս մարդիկ (hy); X-Men (la); X-Men (gl); X-Men (cs); X-Men (el); එක්ස්-මෙන් (si) Superhéroes de cómic (es); équipe de superhéros mutants dans l'univers Marvel (fr); команда супергероев-мутантов из комиксов издательства Marvel (ru); Superhelden-Team aus Comics (de); comic book superhero team (en); یکی از مجموعه کتاب‌های مصور شرکت مارول کامیکس (fa); benzi desenate (ro); マーベル・コミック刊行のアメコミに登場するスーパーヒーローチーム (ja); Equipe de super-heróis mutantes de histórias em quadrinhos da editora americana Marvel Comics. (pt-br); fiktiv superhjältegrupp som skapad av Stan Lee och Jack Kirby 1963 (sv); קבוצה בדיונית של גיבורי-על מוטאנטים (he); strip (nl); комиксҳо дар бораи ҷаҳишёфтагон (tg); personatges de ficció de còmic de l'Univers Marvel (ca); gruppo di supereoi della Marvel Comics (it); comic book superhero team (en); tim pahlawan super dalam buku komik (id); fiktivní komiksový tým (cs); Superheldenequipe (lb) Patrulla-X (ca); X-Men (ja); X-Men (haw); Одамони Икс (tg-cyrl); 變種特攻 (zh); The X-Men, X Men (en)

Thể loại con

Thể loại này gồm 20 thể loại con sau, trên tổng số 20 thể loại con.

 

A

B

C

E

G

I

K

L

M

N

P

R

W

X

Các tập tin trong thể loại “X-Men”

25 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 25 tập tin.