Category:Yongzheng Emperor

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Emperors of the Qing Dynasty
English: Images of the Yongzheng Emperor (Chinese: 雍正帝; Pinyin: Yōngzhèng; Wade-Giles: Yung-cheng) (December 13, 1678 - October 8, 1735), fourth emperor of the Manchu Qing dynasty. Officially known posthumously as Emperor Xiàndì (憲皇帝).
Español: Imágenes del Emperador Yongzheng (chino: 雍正帝; pinyin: Yōngzhèng; Wade-Giles: Yung-cheng) (13 de diciembre de 1678 - 8 de octubre de 1735), cuarto emperador de la dinastía Qing, de origen manchú. A título póstumo se le conoció como Emperador Xiàndì (憲皇帝).


Ung Chính 
Hoàng đế thứ 5 của nhà Thanh
Emperor Yongzheng.PNG
Yongzheng-keiseren i hoffdrakt
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Ngày sinh13 tháng 12 năm 1678
Cố Cung
ᡳᠨ ᠵᡝᠨ (in jen)
Ngày mất8 tháng 10 năm 1735
Bắc Kinh
Hình thái chết
  • nguyên nhân tự nhiên
Nguyên nhân chết
Nơi chôn
Quốc tịch
Nghề nghiệp
Chức vụ
Nhà
  • House of Aisin Gioro
Cha
Mẹ
Anh chị em
  • Cố Luân Vinh Hiến Công chúa
  • Hòa Thạc Đoan Tĩnh Công chúa
  • Cố Luân Khác Tĩnh Công chúa
  • Cố Luân Ôn Hiến Công chúa
  • Cố Luân Thuần Khác Công chúa
  • Hòa Thạc Ôn Khác Công chúa
  • Hòa Thạc Khác Tĩnh Công chúa
  • Hòa Thạc Đôn Khác Công chúa
  • eighth daughter of Kangxi
  • Dận Nhưng
  • Dận Đề
  • Dận Tự
  • Dận Chỉ
  • Yinzhuo
  • Chengrui
  • Chenghu
  • Chengqing
  • Sayinchahun
  • Dận Thì
  • Changhua
  • Changsheng
  • Wanpu
  • Yinzan
  • Dận Kì
  • Dận Hựu
  • Dận Đường
  • Dận Ngã
  • Yinju
  • Yinzi
  • Dận Đào
  • Yinji
  • Dận Vu
  • Dận Lộc
  • Dận Lễ
  • Dận Giới
  • Yinji
  • Dận Y
  • Dận Hi
  • Dận Hỗ
  • Dận Kỳ
  • Dận Bí
  • Yinyuan
  • Dận Tường
Con
  • Honghui
  • Hongpan
  • Hongyun
  • Hoằng Thời
  • Càn Long
  • Hoằng Trú
  • Fuyi
  • Fuhui
  • Fupei
  • Hoằng Chiêm
  • Heshuo Princess Huaike
Người phối ngẫu
  • Hiếu Kính Hiến Hoàng hậu
  • Hiếu Thánh Hiến hoàng hậu
  • Đôn Túc hoàng quý phi
  • Thuần Ý Hoàng Quý Phi
  • Tề phi
  • Khiêm phi
  • Mậu tần Tống Thị
Nơi công tác
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
ཡུང་ཊིང (bo); 胤禛 (yue); Jung Cseng (hu); Yung-chang Fòng-ti (hak); Yongzheng Emperor (ast); یونقژنق (azb); Aixin-Jueluo Yinzhen (qu); Yongzheng (de); Юнчжэн (be); امپراتور یونگ‌ژنگ (fa); 雍正帝 (zh); Împăratul Yongzheng (ro); 雍正帝 (zh-hk); Yongzheng-kejsaren (sv); Іньчжень (uk); 雍正帝 (zh-hant); 雍正帝 (zh-cn); 雍正帝 (wuu); 옹정제 (ko); Jung-čeng (cs); Yongzheng (it); Yunghcwng (za); Yongzheng (fr); Kaisar Yongzheng (jv); 雍正帝 (zh-mo); 雍正帝 (zh-my); Yongzheng (oc); Юнчжэн (ru); याँगचंग (mr); จักรพรรดิยงเจิ้ง (th); Ung Chính (vi); Yongzheng (tr); Yongzheng (nl); Yongzheng (fi); Yongzheng (pt); 雍正帝 (ja); Kaisar Yongzheng (id); Yongzheng (pl); Yongzheng Emperor (sco); Найралт Төв хаан (mn); Eng-chèng Hông-tè (nan); Yongzheng-keiseren (nb); 雍正帝 (zh-tw); 雍正帝 (zh-sg); Yongzheng (ca); 清世宗 (lzh); Ṳ̆ng-céng Huòng-dá̤ (cdo); Yongzheng Emperor (en); Emperador Yongzheng (es); 雍正帝 (zh-hans); Јунгџенг (mk) imperatore cinese (it); empereur mandchou de la dynastie Qing (fr); 清朝皇帝 (zh-mo); 清朝皇帝 (zh-my); Kaiser von China (de); Hoàng đế thứ 5 của nhà Thanh (vi); 清朝第4代皇帝 (zh); 清朝皇帝 (zh-hk); 清朝皇帝 (zh-sg); heerser uit Qing-dynastie (1678-1735) (nl); 清朝皇帝 (zh-hant); 清朝皇帝 (zh-cn); Kiinan keisari (fi); Qing Dynasty emperor (en); кинески цар (mk); 满清皇帝 (zh-hans); 清朝皇帝 (zh-tw) Yongzheng, Yung cheng, Yung-cheng, Aisin Gioro In Jen (es); 愛新覺羅胤禛, 雍正帝 (yue); Aixinjueluo Yinzhen, Shih Tsung, Yong Zheng, Yinzhen, Yōngzhèng, Aisin Gioro In Jen (fr); 愛新覺羅·胤禛, 清世宗, 雍正皇帝, 雍親王, 胤禛 (zh-mo); 爱新觉罗·胤禛, 清世宗, 雍正皇帝, 雍亲王, 胤禛 (zh-my); Dận Chân, Thanh Thế Tông, Hoàng đế Ung Chính, Ung Chánh, Ung Chính hoàng đế (vi); Император Юнчжэн, Иньчжэнь (ru); यॉंग्झेंग (mr); Qing Shizong, Yogzhen, Yung-cheng, Aisin Gioro In Jen (de); Imperador Yongzheng, Aisin Gioro In Jen (pt); 胤禛, 愛新覚羅胤禛 (ja); Yongzheng, Yung-cheng, Yungcheng (sv); 愛新覺羅·胤禛, 清世宗, 雍正皇帝, 雍親王, 胤禛, 朗口金閣, 四宜堂, 破塵硯士, 敬天昌運建中表正文武英明寬仁信毅睿聖大孝至誠憲皇帝, 世宗, 雍正, 破塵居士, 愛新覺羅胤禛 (zh); Yongzheng, Hūwaliyasun Tob, Yinzhen, 雍正帝, 胤禛, Yōngzhèngdì, Nairalt Töv Khaan (id); Імператор Юнчжен (uk); 愛新覺羅·胤禛, 清世宗, 雍正皇帝, 雍親王, 胤禛 (zh-hk); 愛新覺羅·胤禛, 清世宗, 雍正皇帝, 雍親王, 胤禛 (zh-tw); 爱新觉罗·胤禛, 清世宗, 雍正皇帝, 雍亲王, 胤禛 (zh-sg); จักรพรรดิหย่งเจิ้น, จักรพรรดิหย่งเจิ้ง, จักรพรรดิ ยง เจิ้ง, หย่งเจิ้น (th); Aisin Gioro In Jen (pl); Yongzheng (nb); Aisin Gioro In Jen (nl); 破塵硯士, 胤禛, 愛新覺羅胤禛, 雍親王, 世宗, 敬天昌運建中表正文武英明寬仁信毅睿聖大孝至誠憲皇帝, 破塵居士, 四宜堂, 雍正, 朗口金閣, 雍正皇帝, 愛新覺羅·胤禛, 清世宗 (zh-hant); 爱新觉罗·胤禛, 清世宗, 雍正皇帝, 雍亲王, 胤禛 (zh-cn); 雍正帝, 雍親王, 雍正, 破塵硯士, 破塵居士, 雍正皇帝, 愛新覺羅·胤禛, 世宗, 清世宗, 敬天昌運建中表正文武英明寬仁信毅睿聖大孝至誠憲皇帝, 愛新覺羅胤禛, 胤禛, 朗口金閣, 四宜堂 (lzh); 옹친왕, 옹정황제, 청세종, 옹군왕, 애신각라 윤진, 청 세종, 아이신기오로 인젠, 청 헌제, 아이신교로 인전, 애신각라윤진, 아이신교로 인젠, 세종 옹정제 (ko); Yongzheng, Pochenyanshi, Aixinjueluo Yinzhen, Jingtianchangyunjianzhongbiaozhengwenwuyingmingkuanrenxinyiruishengdaxiaozhichengxianhuangdi, Shizong, Pochenjushi, Langkoujinge, Siyitang (en); Yinzhen, Aisin Gioro In Jen (it); 爱新觉罗·胤禛, 清世宗, 雍正皇帝, 雍亲王, 胤禛 (zh-hans); Aisin Gioro In Jen (ca)

Thể loại con

Thể loại này gồm 10 thể loại con sau, trên tổng số 10 thể loại con.

Các trang trong thể loại “Yongzheng Emperor”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Yongzheng Emperor”

33 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 33 tập tin.