Category:Yoshinogari, Saga

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Yoshinogari; Yoshinogari; Yoshinogari; 吉野里町; Yoshinogari; Йосиногари; Yoshinogari, Saga; Yoshinogari; Yoshinogari; Yoshinogari; یوشینوگاری، ساگا; 吉野里町; Yoshinogari; Yoshinogari; 吉野ヶ里町; Yoshinogari; یوشنوگاری، سگا; يوشينوجارى; 吉野里町; Йосіноґарі; Yoshinogari; 吉野里町; Yoshinogari, Saga; Yoshinogari Chō; 요시노가리정; Yoshinogari; يوشينوغاري; Jošinogari; Yoshinogari; cittadina giapponese; 日本の佐賀県神埼郡の町; ville japonaise; Japanse gemeente in Saga, Japan; pueblu de Xapón; πόλη της Ιαπωνίας; Ort in der Präfektur Saga, Japan; town in Kanzaki district, Saga prefecture, Japan; town in Kanzaki district, Saga prefecture, Japan; بلدية في ساغا، اليابان; sídlo v prefektuře Saga v Japonsku; 日本佐賀縣神埼郡的町; Ёсиногари
Yoshinogari 
town in Kanzaki district, Saga prefecture, Japan
Tải lên phương tiện
Là một
Vị trí
  • Kanzaki district
  • Nhật Bản
Ngày thành lập hoặc tạo ra
  • 1 tháng 3 năm 2006
Dân số
  • 16.324 (2021)
Diện tích
  • 43,99 km² (2020)
Thay thế cho
  • Mitagawa (2006)
  • Higashisefuri (2006)
trang chủ chính thức
33° 19′ 16,4″ B, 130° 23′ 55,9″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q1206915
mã số VIAF: 255248588
số định danh Thư viện Quốc hội Nhật Bản: 01133367
BabelNet ID: 00162415n
số quan hệ OpenStreetMap: 4013110
Edit infobox data on Wikidata
Emblem of Yoshinogari, Saga.svg

Thể loại con

Thể loại này gồm 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.

H

J

T

Các tập tin trong thể loại “Yoshinogari, Saga”

52 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 52 tập tin.