Category:Zafra

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Zafra; Zafra; Zafra; Zafra; Zafra; Zafra; Сафра; Zafra; سافرا; 萨夫拉; საფრა; サフラ; Zafra; صفراء; Zafra; Сафра; Zafra; Zafra; Zafra; Zafra; Сафра; Zafra; Çafra; Zafra; Zafra; Zafra; Zafra; Zafra (Badajoz); Zafra; زعفرا; Zafra; Zafra; Zafra; Zafra; Zafra; Zafra; Zafra; Սաֆրա; Ζάφρα; Зафра; Сафра; Zafra; Zafra; Zafra; Zafra; Zafra; سافرا; סאפרה; Сафра; Zafra; صفراء، بطليوس; Zafra; Zafra; comune spagnolo; commune espagnole; conceyu de la provincia de Badayoz (España); Gemeinde in Spanien; Spanish municipality; komunë në Spanjë; concello da provincia de Badaxoz; kumun Bro-Spagn; hispana urbo; spuenesch Gemeng; kommunhuvudort; kommune i Extremadura i Spania; gemeente in Badajoz; Spanish municipality; municipio de la provincia de Badajoz, España; kapital sa munisipyo; település Spanyolországban; Spanish municipality; Spanish municipality; град во Бадахос, Шпанија; مدينه فى بطليوس
Zafra 
Spanish municipality
P7010762 (716976056).jpg
Zafra.svg
Tải lên phương tiện
Là một
Một phần của
Vị tríBadajoz, Extremadura, Tây Ban Nha
Thủ đô / thủ phủ / tỉnh lỵ / quận lỵ
  • Zafra
Người đứng đầu chính quyền
  • María Gloria Pons Fornelino
Dân số
Diện tích
  • 62,6 km²
Cao độ so với mực nước biển
  • 508 ±1 m
trang chủ chính thức
38° 25′ 33,11″ B, 6° 24′ 58,33″ T
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q140203
mã số VIAF: 141979318
mã số GND: 4710874-5
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: n86095181
National Library of Israel J9U ID: 987007562291605171
số quan hệ OpenStreetMap: 347286
mã đô thị INE: 06158
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 11 thể loại con sau, trên tổng số 11 thể loại con.

B

G

H

P

S

T

Trang trong thể loại “Zafra”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Zafra”

5 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 5 tập tin.