Category:Zhenjiang

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
ཀྲེན་ཅང་། (bo); Zhenjiang (ms); Zhenjiang (en-gb); Джъндзян (bg); Zhenjiang (tr); ژینجیانگ (ur); Zhenjiang (mg); Zhenjiang (sv); Zhenjiang (oc); 鎮江市 (zh-hant); 镇江市 (zh-cn); 전장시 (ko); Ĉĵencjan (eo); Čen-ťiang (cs); চেনচিয়াং (bn); Zhenjiang (fr); 镇江市 (gan-hans); 镇江市 (zh-my); झेंजियांग (mr); Trấn Giang (vi); Žendzianga (lv); Zhenjiang (af); Џенђанг (sr); Zhenjiang (pt-br); 镇江市 (zh-sg); Zhenjiang (nn); Zhenjiang (nb); Çjentszyan (az); 京口 (lzh); Zhenjiang (en); تشنجيانغ (ar); 鎮江 (yue); Csencsiang (hu); ઝેંજિયાંગ (gu); Zhenjiang (eu); Zhenjiang (ast); Zhenjiang (ca); Zhenjiang (de-ch); Zhenjiang (cy); جنجیانگ (fa); 镇江市 (zh); Zhenjiang (da); 鎮江市 (ja); සෙන්ජියැන්ග් (si); Zhenjiang (la); ज़हेनजियांग (hi); 镇江市 (wuu); Zhenjiang (fi); Zhenjiang (en-ca); Zhenjiang (ki); ஷென்ஜியாங் (ta); Zhenjiang (it); 鎮江市 (zh-mo); 鎮江市 (zh-tw); 镇江市 (zh-hans); Zhenjiang (sco); Zhenjiang (pt); Tìn-kang-chhī (nan); Zhenjiang (id); Чженьцзян (uk); Žendziangas (lt); جاڭجياڭ شەھىرى (ug); Zhenjiang (tl); จั่นเจียง (th); Zhenjiang (war); Zhenjiang (kapital sa prepektura) (ceb); Zhenjiang (pl); Чжэньцзян (ru); Zhenjiang (nl); Déng-gŏng (cdo); Zhenjiang (es); 鎮江市 (zh-hk); Zhenjiang (de); జెంజియాంగ్ (te); ಝೇನ್ಜ್ಹಿಯಾನ್ಗ್ (kn); Τσεντσιάνγκ (el); 镇江市 (gan) ciudad-prefectura de Jiangsu, China (es); পূর্ব চীনের চিয়াংসু প্রদেশের জেলা-স্তরের নগরী (bn); ville-préfecture de la province du Jiangsu, en Chine, traversée par le fleuve Yantsé. Elle a une population de 3 113 384 habitants. (fr); 中國江蘇省的地級市 (zh-mo); 中国江苏省的地级市 (zh-my); bezirksfreie Stadt in Jiangsu, China (de); prefecture-level city in Jiangsu, China (en); شهری در چین (fa); 中国江苏省的地级市 (zh); 中國江蘇省的地級市 (zh-hk); 中国江苏省的地级市 (zh-sg); prefecture-level city in Jiangsu, China (en); 中國江蘇省嘅地級市 (yue); urbs (la); 中國江蘇省的地級市 (zh-hant); 中国江苏省的地级市 (zh-cn); 中国江苏省个地级市 (wuu); 中国江蘇省の地級市 (ja); 中國江蘇省嗰地級市 (gan); stadsprefectuur in China (nl); 中国江苏省的地级市 (zh-hans); 中國江蘇省的地級市 (zh-tw) 鎮江 (zh-hk); Jingkou, Beifu, Runzhou, Dantu, Yi, Zhufang, Guyang (fr); 镇江 (zh-sg); 鎮江 (zh-mo); 镇江 (zh-my); 鎮江 (zh-tw); 鎮江 (zh-hant); 京口, 北府, 润州, 丹徒, 宜, 朱方, 谷阳 (zh-cn); Jingkou, Beifu, Runzhou, Dantu, Yi, Zhufang, Guyang (en); 镇江 (zh); 镇江, 润 (zh-hans); ঝেনজিয়াং (bn)
Trấn Giang 
prefecture-level city in Jiangsu, China
Zhenjiang Jinshan.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtđịa cấp thị,
thành phố lớn,
thành phố có hàng triệu người
Một phần củaGiang Tô
Vị trí Giang Tô, CHNDTH
Dân số
  • 3.113.384 (2010)
Diện tích
  • 3.848 km²
trang chủ chính thức
32° 12′ 00″ B, 119° 30′ 00″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
English: Zhenjiang
中文(简体)‎: 镇江

Thể loại con

Thể loại này gồm 11 thể loại con sau, trên tổng số 11 thể loại con.

B

E

G

H

J

M

P

T

Z

Các tập tin trong thể loại “Zhenjiang”

137 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 137 tập tin.