Category:Rocks

Từ Wikimedia Commons
Jump to navigation Jump to search
Internationalization
Aragonés: Roca
 ·
Bahasa Indonesia: Batu
 ·
Bahasa Melayu: Batu
 ·
Basa Jawa: Watu
 ·
Basa Sunda: Batu
 ·
Bosanski: Stijene
 ·
Български: Скала
 ·
Català: Roca
 ·
Čeština: Skála
 ·
Cymraeg: Carreg
 ·
Dansk: Klippe
 ·
Deutsch: Gestein
 ·
Eesti: Kivim
 ·
Español: Roca
 ·
Esperanto: Roko
 ·
Euskara: Arroka
 ·
Français : Roche
 ·
Galego: Rocha
 ·
한국어: 암석
 ·
Hrvatski: Stijena
 ·
Íslenska: Berg
 ·
Italiano: Roccia
 ·
Kurdî: Kevir
 ·
Latviešu: Ieži
 ·
Lëtzebuergesch: Gestengs
 ·
Lietuvių: Uoliena
 ·
Lumbaart: Córna
 ·
Magyar: Kőzet
 ·
Македонски: Карпи
 ·
Монгол: Чулуу
 ·
Nederlands: Rots
 ·
日本語: 岩石
 ·
Norsk bokmål: Bergart
 ·
Norsk nynorsk: Bergart
 ·
Nrf: Rotchi
 ·
Plattdüütsch: Steen
 ·
Polski: Skała
 ·
Português: Rocha
 ·
Română: Piatră
 ·
Русский: Скала
 ·
Slovenčina: Hornina
 ·
Slovenščina: Kamnina
 ·
Српски / srpski: Стене
 ·
Suomi: Kivi
 ·
Svenska: Bergart
 ·
Türkçe: Kayaç
 ·
Українська: Гірська порода
 ·
中文: 岩石
 ·
Deutsch: Gestein und gewachsener Fels sind eine natürliche mineralische Masse.
English: Rock is a natural mineralic mass.

Thể loại con

Thể loại này gồm 68 thể loại con sau, trên tổng số 68 thể loại con.

 

*

+

?

A

B

C

E

F

G

I

L

M

O

P

R

S

T

V

W

X

~

Các trang trong thể loại “Rocks”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Rocks”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 838 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)