Category:Aksu Prefecture

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Aksu, Tân Cương 
prefecture
Wensu, Aksu, Xinjiang, China - panoramio (10).jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtĐịa khu
Vị trí Tân Cương, CHNDTH
Dân số
  • 2.370.809 (2010)
Diện tích
  • 128.097,39 km²
Cao độ so với mực nước biển
  • 1.519 m
trang chủ chính thức
41° 10′ 10,92″ B, 80° 16′ 19,2″ Đ
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
Prefectura de Aksu (es); 阿克蘇地區 (yue); Aksu prefektura (eu); Округ Аксу (ru); Aksu (de); Aksu Prefecture (en-gb); ولایت آق‌سو (fa); 阿克苏地区 (zh); Aksu (da); آقسو پریفیکچر (pnb); アクス地区 (ja); Aksu, Xinjiang (sv); Аксу бүлгесе (tt); 阿克蘇地區 (zh-hant); आक़्सू विभाग (hi); 阿克苏地区 (wuu); 아커쑤 지구 (ko); Aksu Prefecture (en-ca); prefettura di Aksu (it); préfecture d'Aksou (fr); 阿克苏地区 (gan-hans); 阿克苏地区 (zh-my); ئاقسۇ ۋىلايىتى (ug); Aksu, Tân Cương (vi); 阿克苏地区 (zh-hans); Aksu (Xinjiang) (pt); Aksu Prefecture (en); Aksu prefektūra (lt); Aksu Tē-khu (nan); Aksun prefektuuri (fi); Aksu (pt-br); 阿克苏地区 (zh-sg); Aksu Diqu (ceb); Aksu (prefektura) (pl); Aksu (nb); Aksu Prefecture (nl); 阿克苏地区 (zh-cn); آقسو پریفیکچر (ur); Аксу тойрог (mn); Aksu (cdo); 阿克苏地区 (gan); Aksu ringkond (et); Νομός Ακσού (el); Aksu İli (tr) 中国新疆的地级行政区 (zh-hans); Округ в составе СУАР (ru); 中國新疆的地級行政區 (zh-hant); Regierungsbezirk in Xinjiang, China (de); prefecture (en); prefecture (en); از ولایات ناحیه خودمختار سین‌کیانگ چین (fa); 新疆的一个地区 (zh); νομός στην Κίνα (el) Prefectura Aksu (es); आक्सू विभाग (hi); Prefecture d'Aksou (fr); Aksu (pt); 악수 지구, 아커수 지구 (ko); Aksu Prefektura (eu); 阿克蘇地區 (zh); 阿克蘇地区 (ja)

Thể loại con

Thể loại này gồm 3 thể loại con sau, trên tổng số 3 thể loại con.

Các tập tin trong thể loại “Aksu Prefecture”

151 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 151 tập tin.