Category:Al Gore

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
English: Albert Arnold "Al" Gore, Jr., (born March 31, 1948) is an American politician, teacher, businessman, and environmentalist who served as the 45th Vice President of the United States in the Clinton administration from 1993 to 2001. Previously, he had served as a Representative and Senator from Tennessee. He was the Democratic Party nominee in the United States presidential election, 2000.
Al Gore 
Phó Tổng thống Hoa Kỳ thứ 45 và người đoạt giải Nobel Hòa bình
Al Gore at SapphireNow 2010 cropped.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Ngày sinh31 tháng 3 năm 1948
Washington, D.C.
Albert Arnold Gore
Quốc tịch
Nơi cư trú
Trường học
Nghề nghiệp
Chủ làm việc
Thành viên của
Đảng viên của đảng chính trị
Chức vụ
Ngôn ngữ mẹ đẻ
Cha
Mẹ
  • Pauline LaFon Gore
Anh chị em
  • Nancy Gore Hunger
Con
Người phối ngẫu
Nơi công tác
Giải thưởng
  • Giải Nobel Hòa bình (2007)
  • Giải Primetime Emmy
  • Webby Lifetime Achievement Award (2005)
  • Princess of Asturias Award for International Cooperation (2007)
  • Giuseppe Motta Medal (2009)
  • Champions of the Earth (2007)
  • James Parks Morton Interfaith Award
  • NAACP Image Award – Chairman's Award
  • James Madison Award (1993)
  • Internet Hall of Fame (2012)
  • Dan David Prize (2008)
  • Roger Revelle Prize (2009)
  • Sierra Club John Muir Award (2007)
  • honorary doctorate of Bar Ilan University in Ramat Gan
  • honorary doctor of the Hebrew University of Jerusalem
  • Q55111733
  • National Defense Service Medal
  • honorary doctor of the École polytechnique fédérale de Lausanne
Trang chủ chính thức
Chữ ký
Kiểm soát tính nhất quán
Wikidata Q19673
ISNI: 0000 0001 2283 3650
mã số VIAF: 98777888
mã số GND: 118900463
số kiểm soát của Thư viện Quốc hội Mỹ: n86130265
số ULAN: 500251202
số kiểm soát Thư viện Quốc gia Pháp: 12303782s
SUDOC: 031911188
CiNii: DA01093696
định danh IMDb: nm0330722
số định danh Thư viện Quốc hội Nhật Bản: 00467362
định danh Dịch vụ Thư viện Quốc gia Ý: IT\ICCU\MILV\094371
định danh Thư viện Quốc gia Úc: 35959502
định danh nghệ sĩ MusicBrainz: 8fa9593d-1193-4ceb-bc49-5bdc8cf58b2a
số Open Library: OL2660359A
định danh NKC: jn20000602117
SELIBR: 313117
định danh Thư viện Quốc gia Israel: 000055344
định danh Thư viện Quốc gia Tây Ban Nha: XX1084964
National Thesaurus for Author Names ID: 100033571
BIBSYS ID: 90711838
US Congress Bio ID: G000321
US National Archives Identifier: 10571513
Blue pencil.svg
ཨཱལ་གྷོར། (bo); Al Gore (is); Al Gore (ms); Al Gore (bcl); Al Gore (en-gb); Ал Гор (bg); ال گور (pnb); ایل گور (ur); Al Gore (mg); Al Gore (sk); Al Gore (oc); 阿尔·戈尔 (zh-hant); Al Gore (io); Al Gore (sc); 앨 고어 (ko); Аль Гор (kk); Al Gore (eo); Al Gore (cs); Al Gore (bar); Al Gore (an); Al Gore (ext); Al Gore (cdo); Al Gore (jv); Al Gore (hr); Al Gore (dv); על גאר (yi); अॅल गोर (mr); Al Gore (vi); Els Gors (lv); Al Gore (sgs); Ал Гор (sr); Al Gore (pt-br); Al Gore (sco); Ал Гор (mn); Al Gore (nn); Al Gore (nb); Albert Qor (az); Al Gore (frp); Αλ Γκορ (el); Al Gore (en); آل جور (ar); Al Gore (br); अल गोर (new); အယ်လ် ဂိုး (my); 戈爾 (yue); Al Gore (hu); Al Gore (fr); Al Gore (ro); Al Gore (eu); Al Gore (da); Al Gore (ast); ال قور (azb); Al Gore (qu); Al Gore (cy); Альберт Гор (be); Al Gore (ga); ال گور (fa); 阿尔·戈尔 (zh); Al Gore (ku); ალბერტ გორი (ka); アル・ゴア (ja); Al Gore (ia); Al Gore (de); Al Gore (nl); Al Gore (fy); אל גור (he); Albertus Arnoldus Gore (la); Al Gore (pl); अल्बर्ट गोर (hi); ఆల్ గోర్ (te); ਅਲ ਗੋਰ (pa); Al Gore (id); Al Gore (lfn); Al Gore (ca); ஆல் கோர் (ta); Al Gore (it); Al Gore (fi); Al Gore (ilo); Al Gore (et); Альбэрт Гор (be-tarask); Al Gore (war); Al Gore (sq); Al Gore (sv); Al Gore (en-ca); Al Gore (yo); Albert Gore (scn); Al Gore (pt); Al Gore (es); Al Gore (tr); Альберт Ґор (uk); Al Gore (lt); Al Gore (sl); Al Gore (tl); 阿尔·戈尔 (zh-cn); 阿尔·戈尔 (zh-hans); อัล กอร์ (th); Al Gore (sw); അൽ ഗോർ (ml); Al Gore (sh); Al Gore (nan); Albert Arnold Gore (nds); Ալբերտ Գոռ (hy); আল গোর (bn); Al Gore (gl); Al Gore (lb); Al Gore (vec); Эл Гор (ru) politico statunitense (it); vice-président des États-Unis de 1993 à 2001, environnementaliste (fr); polityk amerykański (Partia Demokratyczna) (pl); Ameerika poliitik ja aseesimees (et); amerikanesche Politiker (lb); 45.º Vicepresidente de los Estados Unidos (es); US-amerikaanschen Politiker (nds); 45-й вице-президент США, лауреат Нобелевской премии мира (ru); pulitiku. Umalliq ranti (qu); US-amerikanischer Politiker, 45. Vizepräsident der USA (de); político americano (pt); 45th Vice President of the United States (en-gb); سیاست‌مدار آمریکایی (fa); maika-45 a Bise Presidente ti Estados Unidos iti Amerika (ilo); amerikansk politiker (da); Amerikos politikas ir pavaduotojas (lt); amerikāņu politiķis (lv); Phó Tổng thống Hoa Kỳ thứ 45 và người đoạt giải Nobel Hòa bình (vi); amerikai politikus (hu); 45. viceprezident Spojených štátov amerických (sk); amerikansk politikar (nn); פוליטיקאי אמריקאי וסגן נשיא ארצות הברית לשעבר (he); Amerikaans politicus (nl); amerikansk politiker (nb); amerikansk politiker (sv); American stjórnmálamaður og varaformaður (is); yhdysvaltalainen poliitikko (fi); 45th Vice President of the United States (en); سياسي أمريكي (ar); americký politik, 45. viceprezident USA (cs); американський політик (uk) Albert Arnold Gore Jr. (es); Albert Arnold Gore (fr); Ел Ґор, Альберт Гор (uk); Альберт Гор, Гор, Альберт, Гор, Эл (ru); Albert Arnold Gore Jr. (qu); Albert Arnold Gore, Jr., Albert Arnold Gore, Albert Gore, Альберт Гор, Ал Гор, Albert Arnold "Al" Gore, Jr., Al Gore Jr. (en); Albert Arnold Gore Jr. (tr); Albert Gore, Albert Arnold Gore (cs); 阿爾·戈爾 (zh-hant)

Thể loại con

Thể loại này gồm 38 thể loại con sau, trên tổng số 38 thể loại con.

 

1

2

B

C

E

S

Các trang trong thể loại “Al Gore”

2 trang sau nằm trong thể loại này, trên tổng số 2 trang.

Các tập tin trong thể loại “Al Gore”

2 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 2 tập tin.