Category:Candles

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
العربية: شُمُوع‎
 ·
Հայերեն: Մոմեր
 ·
Bahasa Indonesia: Lilin
 ·
Bahasa Melayu: Lilin
 ·
Беларуская: Свечкі
 ·
Български: Свещи
 ·
Català: Espelmas
 ·
Čeština: Svíčky
 ·
Dansk: Lys
 ·
Deutsch: Kerzen
 ·
Eesti: Küünalt
 ·
Ελληνικά: Κεριά
 ·
English: Candles
 ·
Español: Velas, candelas
 ·
Esperanto: Kandeloj
 ·
فارسی: شمع‌ها‎
 ·
Français : Bougies, chandelles
 ·
ქართული: სანთლები
 ·
한국어:
 ·
Hrvatski: Svijeće
 ·
Íslenska: Kerti
 ·
Italiano: Candele
 ·
עברית: נרות‎
 ·
Latviešu: Sveces
 ·
Lietuvių: Žvakės
 ·
Magyar: Gyertyák
 ·
Македонски: Свеќи
 ·
Nederlands: Kaarsen
 ·
日本語: 蝋燭
 ·
Norsk bokmål: Lys
 ·
Polski: Świece
 ·
Português: Velas
 ·
Română: Lumânări
 ·
Русский: Свечи
 ·
Slovenčina: Sviece
 ·
Slovenščina: Sveče
 ·
Српски / srpski: Свеће
 ·
Suomi: Kynttilät
 ·
Svenska: Ljus
 ·
ไทย: เทียน
 ·
Tiếng Việt: Cây nến
 ·
Türkçe: Mumlar
 ·
Українська: Свічки
 ·
中文:蜡烛
 ·
vela (es); Kerti (is); lilin (ms); candle (en-gb); Свещ (bg); Candelle (pcd); Lumânare (ro); شمع (ur); Shumac (so); Svieca (sk); Candèla (oc); Шамъ (tg); Kandelo (io); Patiq (ik); 양초 (ko); Балауыз шам (kk); kandelo (eo); svíčka (cs); Svijeća (bs); Sóhkomevó'ho'kâsenestôtse (chy); মোমবাতি (bn); bougie (fr); Lilin (jv); Svijeća (hr); Bouji (gcr); ליכט (yi); Lilin (su); Nến (vi); Coinneal (ga); svece (lv); Kers (af); свећа (sr); candle (en); свічка (uk); vela (pt-br); candle (sco); Käerz (lb); levande lys (nn); levende lys (nb); Şam (az); Kandila (war); levande ljus (sv); ಮೋಂಬತ್ತಿ (kn); kiintâl (smn); 蠟燭 (gan); شمعة (ar); Kantol (br); Mum (tr); 蜡烛 (zh); 蠟燭 (yue); gyertya (hu); ሻማ (am); kaars (nl); La̍p-tsuk (hak); Çурта (cv); vela (ast); 𐌻𐌿𐌺𐌰𐍂𐌽 (got); Wariqulli (qu); Kerze (de); Candela (lmo); Qiriu (sq); شمع (fa); Keerse (nds-nl); levende lys (da); świeca (pl); ろうそく (ja); Candela (ia); Lilin (id); свеча (ru); Cainle (gv); נר (he); Cereus (la); ǩiʹnttel (sms); candle (hi); 蜡烛 (wuu); ginttal (se); Свеќа (mk); Candle (en-ca); тӯвас (sjd); மெழுகுவர்த்தி (ta); candela (it); küünal (et); Keise (vls); Bouji (ht); Сьвечка (be-tarask); Kerze (de-ch); కొవ్వొత్తి (te); свећа (sr-ec); vela (pt); Cannwyll (cy); Cannila (scn); sveća (sr-el); Iòng-ciók (cdo); Kandela (eu); ਮੋਮਬੱਤੀ (pa); Žvakė (lt); Sveča (sl); Kandila (tl); Սվեչա (hy); kynttilä (fi); เทียนไข (th); Mshumaa (sw); മെഴുകുതിരി (ml); Tisiɣet (kab); Sveća (sh); Žvakė (sgs); Kianggl (jam); свечка (be); Candea (gl); espelma (ca); κερί (el); مۆم (ckb) fuente de iluminación, consistente en una mecha que asciende por el interior de una barra de combustible sólido (es); objet servant en général à éclairer, composé d'un corps gras et d’une mèche enflammée (fr); простейший осветительный прибор, кусок воска или стеарина с расположенным внутри фитилём (ru); Wachsblock mit Docht (de); Một khối nhiên liệu (thường là sáp) ở thể rắn bao quanh một sợi bấc nến. Sợi bấc được thắp lên để cung cấp ánh sáng và đôi khi để cung cấp nhiệt năng. (vi); mākslīgi darināts apgaismošanas līdzeklis (lv); emne af fast, brændbart materiale med en væge i midten (da); ilkel bir ısı ve ışık kaynağı (tr); 蝋に綿糸などでできた芯を埋め込んだもの (ja); bloco sólido de cera com pavio incorporado (pt-br); źródło światła składające się z paliwa stałego, wewnątrz którego umieszczony jest knot (pl); אמצעי תאורה המורכב מפתילה וחומר בעירה (he); bloco sólido de cera com pavio incorporado (pt); yleensä vahasta valmistettu valaisin (fi); solid block of wax with embedded wick (en); blocco di cera con uno stoppino (it); blok vosku s knotem (cs); засіб для освітлення, а в деяких випадках також і для священнослужіння (uk) свечи, свечка (ru); Bila (qu); Kerzen, Stearinkerzen, Wachskerze (de); 蠟燭, 燭火, 燭 (zh); lys, stearinlys, Kærte (da); Lumânări, Lumanari (ro); キャンドル, 蠟燭, 蝋燭, ローソク, ロウソク (ja); ljus, stearinljus, kronljus, ljusstöpning, blockljus, brinnande ljus, tårtljus, julgransljus, rustikljus (sv); свіча (uk); Cero (io); 촛불, 초불 (ko); UCD (eo); svíce (cs); Svijeće (bs); chandelle (fr); Svijeće (hr); וואקסענע ליכט, ליכטל (yi); Đèn cầy (vi); Sveces (lv); மெழுகுதிரி, மெழுகுவரித்தி, மெழுகுத்திரி (ta); Świeczka, Świece (pl); Candle (war); Stearinlys, Levande ljos (nn); stearinlys (nb); Kaarsvet, Kaarsen, Kerstkaarsen (nl); Velas aromáticas (pt); Keyse, Keirse (vls); Candle (gan); Cirio (gl); candles (en); الشمعة, شمعه (ar); Свещ за бита (bg); ciri, espelmes (ca)
Nến 
Một khối nhiên liệu (thường là sáp) ở thể rắn bao quanh một sợi bấc nến. Sợi bấc được thắp lên để cung cấp ánh sáng và đôi khi để cung cấp nhiệt năng.
"Candle".JPG
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con củaportable light source,
vật phẩm,
Lưu trữ năng lượng
Một phần củacandelabra
Chất liệu
Nối liền
Cách dùng
Gồm các phần
Hãng sản xuất
Khác với
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 32 thể loại con sau, trên tổng số 32 thể loại con.

 

!

*

1

B

C

F

G

H

I

L

M

P

R

T

U

Trang trong thể loại “Candles”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Candles”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 368 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)