Category:Carnelian

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
cornalina (es); Karneol (hu); Kornalina (eu); Karneol (nds); Аҡыҡ (ba); Karneol (de); Карнеол (be); عقیق جگری (fa); 紅玉髓 (zh); Karneol (da); carneol (ro); カーネリアン (ja); Karneol (sk); קרנליאן (he); 紅玉髓 (zh-hant); इंद्रगोप (hi); 红玉髓 (wuu); karneoli (fi); Karneolo (eo); карнеол (mk); corniola (it); Krwawnik (csb); cornaline (fr); karneol (sv); Karneol (hr); Kornalin (br); cornalina (ca); սարդիոն (hy); karneol (cs); Kornalino (io); curniola (scn); cornalina (pt); Карнеол (ru); Karneols (lv); Carnelian (vi); Karneolis (lt); karneol (sl); carneool (nl); Карнеол (uk); karneol (pl); عقیق احمر (ur); karneol (nn); karneol (nb); Karneol (sh); Karneool (et); 红玉髓 (zh-cn); 红玉髓 (zh-hans); Карнеол (cv); carnelian (en); عقيق أحمر (ar); Καρνεόλη (el); Carneool (li) mineral de color rojo, variedad de la calcedonia (es); féldrágakő (hu); אבן חן אדמדמה (he); минерал (ru); Form des Quarzes (de); yellow-red chalcedony variety, used as a semi-precious gemstone (en); yellow-red chalcedony variety, used as a semi-precious gemstone (en); Ερυθροκίτρινη ποικιλία χαλκηδόνιου λίθου, που χρησιμοποιείται ως ημιπολύτιμο πετράδι (el); varietà gialla o rossa di calcedonio (it) Cornalina (it); 紅玉髄 (ja); Karneol (ro); Karniol (sv); Carnelian (ur); Сердолік (uk); Kornalijn (nl); Сердолик, Корнеол (ru); Serdoliks (lv); Carneol (de); Сердалік (be); cornelian (en); کورنیل, کورنالین, کارنلین (fa); Κορνεόλη (κορνελίνη, κορναλίνη) (el); corniola (ca)
Carnelian 
yellow-red chalcedony variety, used as a semi-precious gemstone
Carneool.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtmineral variety
Là tập hợp con củaCanxedon,
ngọc
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

A variety of chalcedony.

Thể loại con

Thể loại này gồm 3 thể loại con sau, trên tổng số 3 thể loại con.

A

C

S

Các tập tin trong thể loại “Carnelian”

200 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 236 tập tin.

(Trang trước) (Trang sau)(Trang trước) (Trang sau)