Category:DShK

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
DShK 
heavy machine gun
NVA DShK.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là tập hợp con của Súng máy hạng nặng
Quốc gia gốc
Hãng sản xuất
Ngày bắt đầu phục vụ
  • 1938
Total produced
  • 1.000.000
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Ametralladora DShK (es); DSK (hu); ДШК (ru); DSchK (de); DShKM (sq); دوشکا (fa); ДШК (bg); DŞK (tr); DShK重機槍 (zh-hk); Dhishiike (so); DSjK (sv); מקלע DShK (he); DShK重機槍 (zh-hant); DShK重机枪 (zh-cn); DShK (ko); DŠK (cs); DŠK (bs); DShK (it); DShK (fr); DShK (vi); ДШК (be); دوشکا (ps); ДШК (uk); DŠK (lt); DŠK (sl); DShK (ca); DȘK (ro); DShK重机枪 (zh-sg); DShK (id); Karabin maszynowy DSzK (pl); DShK (nb); DShK重機槍 (zh-tw); DShK38重機関銃 (ja); DSjK (nl); DShK (pt); DŠK (fi); DShK (en); دوشكا (ar); DShK重机枪 (zh-hans); DShK重機槍 (zh) ağır makineli silah (tr); arme à feu (fr); machinegeweer (nl); советский крупнокалиберный пулемет (ru); Feuerwaffe (de); heavy machine gun (en); heavy machine gun (en); احاديه 12'7ملم (ar); sovětský těžký kulomet (cs); mitragliatrice pesante (it) DShKM 12,7 mm (it); DShK, DShK 12.7 mm(50口径)機銃 (ja); Mitrailleuse lourde Type 54, DShK 12.7 (fr); DShK (es); DSjKM, DShK, DSjK 1938 (sv); DSzK, DSzKM (pl); DShK (zh); DShK, DShKM (nl); Пулемёт ДШК, ДШКМ (ru); Dshk, DÇK, Doçka, DSK (tr); DShK (de); Degtyarov -Shpagin Krupnokaliberny, ДШК (vi); DShK 1938, DShK-38, Degtyaryov-Shpagin Large-Calibre, Dushka (en); DShK (sq); 56-P-542 (cs); DShK (ro)

Thể loại con

Thể loại này gồm 4 thể loại con sau, trên tổng số 4 thể loại con.

2

  • 2M-1(12 t.t.)

D

Các trang trong thể loại “DShK”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “DShK”

32 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 32 tập tin.