Category:Eris (mythology)

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eris 
Greek goddess of chaos and discord
Eris Antikensammlung Berlin F1775.jpg
Imatge atenenca d'Eris, de mitjan segle VI aC
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtNữ thần,
Greek deity
Tên trong ngôn ngữ mẹ đẻἜρις
Xuất hiện trong tác phẩm
Được coi là đồng nghĩa vớiDiscordia
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata
Eris (es); 厄里斯 (yue); Erisz (hu); Eris (is); Eris (eu); Eris (ast); Эрида (ru); Eris (br); Eris (de); 厄里斯 (zh-hans); Эрыс (be); Էրիս (hy); 厄里斯 (zh); Eris (da); Eris (tr); 厄里斯 (zh-hk); Ерида (bg); Ерида (sr-ec); Eris (sv); Eriso (eo); אריס (he); Eris (la); 厄里斯 (zh-hant); 厄里斯 (zh-cn); 厄里斯 (希腊神话) (wuu); 에리스 (ko); エリス (ja); Ἔρις , Eris (grc); Eris (cs); இரிஸ் (ta); Eris (it); Erida (sh); Éris (fr); Eris (nl); Eris (et); 厄里斯 (zh-tw); ഈറിസ് (ml); Эрыс (be-tarask); Eris (vi); 厄里斯 (zh-sg); Éris (pt); Erida (sr-el); Eris (sk); Eris (ca); Eridė (lt); Ерида (sr); Erida (sl); Eris (fi); Ерида (uk); Eris (sco); Eris (id); Eris (pl); Eris (nb); Erida (az); اریس (fa); ერისი (ka); Erida (hr); Discordia (ro); Eris (en); إريس (ar); Έρις (el); Eris (oc) dea della discordia nella mitologia greca (it); déesse de la mythologie grecque (fr); Görög istennő (hu); Gyðja úr grískri goðafræði (is); deidad de la mitología griega (es); gresk gudinne (nb); mythologie (nl); в древнегреческой мифологии богиня раздора (ru); gudinna inom grekisk mytologi (sv); griechische Gottheit (de); Greek goddess of chaos and discord (en); Greek goddess of chaos and discord (en); Грчка богиња (sr-ec); 不和女神 (zh); Грчка богиња (sr) Discordia (es); Eris (fr); Éride (ast); Эрис (ru); Discord, Discordia, Diskordia (de); Discórdia, Strife, Eris (pt); Эрыда (be); آرس, ارس, آریس (fa); 埃里斯, Eris (zh); Discordia, Erisäpple (sv); Eryda (pl); Еріда (uk); Discordia, Ἔρις (la); דיסקורדיה (he); Έριδα (el); Дискордия (bg); Discordia (fi); Chaos, Strife (en); إرس, ايريس (ar); Bellona, Discordia, Erida, Enyo (cs); എറിസ്, Eris (ml)

Thể loại con

Thể loại này gồm thể loại con sau.

A

Các tập tin trong thể loại “Eris (mythology)”

9 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 9 tập tin.