Category:Ernesto Geisel

Từ Wikimedia Commons
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Português: Ernesto Geisel foi o 29º presidente do Brasil (1974-1979).
English: Ernesto Geisel was the 29th president of Brazil (1974–1979).


Ernesto Geisel 
Brazilian military leader and politician
Ernesto Geisel.jpg
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Tên trong ngôn ngữ mẹ đẻErnesto Beckmann Geisel
Ngày sinh3 tháng 8 năm 1907
Bento Gonçalves
Ngày mất12 tháng 9 năm 1996
Rio de Janeiro
  • nguyên nhân tự nhiên
Nơi chôn
  • Cemitério São João Batista
Quốc tịch
Nghề nghiệp
Đảng viên của đảng chính trị
Chức vụ
Anh chị em
  • Orlando Geisel
Con
  • Amália Lucy Geisel
Người phối ngẫu
Nơi công tác
Giải thưởng
Chữ ký
Kiểm soát tính nhất quán
Blue pencil.svg
Ernesto Geisel (es); 艾尼斯圖碧曼 (yue); Ernesto Geisel (hu); Ernesto Geisel (eu); Ernesto Geisel (ast); ارنستو قیزل (azb); Ernesto Geisel (de); Ernesto Geisel (ga); ارنستو گیزل (fa); Ернесту Гайзел (bg); Ernesto Geisel (da); Ernesto Geisel (tr); 埃內斯托·蓋澤爾 (zh-hk); Ernesto Geisel (sv); Ernesto Geisel (oc); Ernestus Geisel (la); 埃內斯托·蓋澤爾 (zh-hant); 埃内斯托·盖泽尔 (zh-cn); 에르네스투 게이세우 (ko); Ernesto Geisel (eo); Ernesto Geisel (cs); Ernesto Geisel (it); ארנסטו גייזל (he); Ernesto Geisel (fr); Эрнэсту Гейзель (be); Ernesto Geisel (hr); Ernesto Geisel (ca); Ernesto Geisel (gl); エルネスト・ガイゼル (ja); Ernesto Geisel (fi); Ernesto Geisel (yo); Эрнесту Гайзел (ru); Ernesto Geisel (vi); Ернесту Гейзел (uk); 埃內斯托·蓋澤爾 (zh-tw); Ernesto Geisel (id); Ернесто Гејзел (sr); Ernesto Geisel (sl); Ernesto Geisel (pl); Ernesto Beckmann Geisel (pt-br); 埃内斯托·盖泽尔 (zh-sg); เออร์เนสโต เกเซล (th); Ernesto Geisel (nn); Ernesto Geisel (nb); Ernesto Geisel (sh); Ernesto Geisel (nl); 埃內斯托·蓋澤爾 (zh); ერნესტუ გეიზელი (ka); Ernesto Geisel (pt); Ernesto Geisel (en); إرنستو جيزل (ar); 埃内斯托·盖泽尔 (zh-hans); Ernesto Geisel (io) militare e politico brasiliano (it); politicien brésilien (fr); políticu brasilanu (1907–1996) (ast); бразильский военный и политический деятель, президент Бразилии (1974-1979) (ru); brasilianischer Präsident während der Militärdiktatur (1974–1979) (de); militar e político brasileiro, 29º presidente do Brasil (pt); سیاست‌مدار برزیلی (fa); brasiliansk politiker (da); brasiliansk politiker (sv); brazylijski polityk i wojskowy (pl); brasiliansk politiker (nb); Braziliaans politicus (nl); brasiliansk politikar (nn); Brazilian military leader and politician (en); سياسي برازيلي (ar); brazilský politik a generál (cs); Brazilian military leader and politician (en) Гейзель, Эрнесту Бекман, Эрнесту Гейзель, Гайзел Эрнесту (ru); エルネスト・ゲイセル, エルネスト・ガイゼウ, エルネスト・ゲイゼル (ja); Ernesto Geisel (pt-br); 에르네스토 게이셀 (ko); Ernesto Beckmann Geisel (en); General Geisel, Geisel, Ernesto Beckmann Geisel (pt); Гайзел (bg); Geisel (es)

Thể loại con

Thể loại này gồm 2 thể loại con sau, trên tổng số 2 thể loại con.

Các tập tin trong thể loại “Ernesto Geisel”

23 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 23 tập tin.