Category:Geotechnical engineering

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
日本語: 地盤工学, 地殻工学(地質工学)
 ·
geotécnica (es); 土力工程 (yue); geotechnika (hu); መሬት ነክ ምህንድስና (ጂኦቴክኒካል ምህንድስና) (am); Geoteknia (eu); Xeoteunia (ast); Enginyeria geotècnica (ca); Geotechnik (de-ch); Geotechnik (de); геатэхніка (be); ژئوتکنیک (fa); 土力工程 (zh); Geoteknik (da); Geoteknik (tr); 地質工学 (ja); geoteknik (sv); геотехніка (uk); भूतकनीकी अभियान्त्रिकी (hi); ວິສະວະກຳເຕັກນິກທໍລະນີ (lo); Geotekniikka (fi); Geotechnics (en-ca); Geotechnika (cs); geotecnica (it); ভূ-কারিগরি প্রকৌশল (bn); géotechnique (fr); Geotehnika (hr); геотехника (kk-cyrl); Geotehnika (sh); Geotechnics (en-gb); geotechnical engineering (en); Kejuruteraan geoteknik (ms); Геотехника (sr-ec); Địa chất công trình (vi); Geotehnika (sr-el); Геотехник (mn); geotechniek (nl); Геотехника (sr); Geotehnologija (sl); Inhinyeriyang heoteknikal (tl); Geotehnoloogia (et); Rekayasa geoteknik (id); วิศวกรรมธรณีเทคนิค (th); Geotechnika (pl); Geoteknikk (nb); Rékayasa géotéhnik (su); Geotehnică (ro); геотехника (ru); geotécnica (pt); ئەندازیاریی خاک (ckb); Enxeñaría xeotécnica (gl); هندسة جيوتقنية (ar); 지반공학 (ko); Geoteknika inĝenierado (eo) Ingenieurwissenschaftliches Fachgebiet (de); Địa chất công trình (vi); галіна навукі (be); scientific study of earth materials in engineering problems; branch of civil engineering concerned with the engineering behavior of earth materials (en); étude scientifique des matériaux terrestres dans les problèmes d'ingénierie; branche du génie civil concernée par le comportement technique des matériaux du sol (fr) Meccanica delle terre (it); geotechnique, géotechnie (fr); Geotehnika (et); Geotekniker (nb); геотехническая инженерия, основания и фундаменты (ru); геотехнічна інженерія (uk); geotechnics (hu); geotechnics (en); جیو تخنیک, جیوتخنیک, جیوتخنیکی (fa); geotecnica (es); Geotehnika (sr)
Địa chất công trình 
Địa chất công trình
Tải lên phương tiện
Wikipedia-logo-v2.svg  Wikipedia
Là mộtmôn học chuyên biệt,
khoa học kỹ thuật
Là tập hợp con củatechnoscience,
kỹ thuật xây dựng dân dụng
Một phần củađịa chất học,
khoa học kỹ thuật
Khác với
  • in situ mining
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 20 thể loại con sau, trên tổng số 20 thể loại con.

D

E

F

G

I

M

O

P

S

Các trang trong thể loại “Geotechnical engineering”

Thể loại này gồm trang sau.

Các tập tin trong thể loại “Geotechnical engineering”

148 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 148 tập tin.