Category:Hindus

Từ Wikimedia Commons
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Perform Pinda Dana

Place here images of people practising Hinduism.


hindú (es); હિંદુ (gu); Hindu (eu); Hindú (ast); индуист (ru); Hindu (de); հինդուիստ (hy); 印度教徒 (zh); hinduist (ro); ヒンドゥー教徒 (ja); hindu (sv); Hindu (oc); ಹಿಂದೂ ಧರ್ಮ (tcy); 興都教徒 (zh-hant); सनातन धर्म (hi); హిందూ మతం (te); ਹਿੰਦੂ (pa); হিন্দু (as); hinduo (eo); hinduista (cs); இந்து (ta); Hindu (it); হিন্দু (bn); Hindous (fr); हिंदू (mr); ہندو (ur); ହିନ୍ଦୁ (or); 兴都教徒 (zh-hans); Hindu (en); hindut (fi); Хиндуси (sr); 힌두인 (ko); ಹಿಂದೂ (kn); Hindu (ca); हिंदू (bho); Umat Hindu (id); Hinduar (nn); ഹിന്ദു (ml); Hindu (nl); هندو (fa); Індус (uk); هندو (sd); ھیندوو (ckb); Hindu (en); هندوس (ar); hindu (vec); हिन्दू धम्म (pi) adherente al hinduismo (es); হিন্দুধর্মের অনুসারী (bn); fidèle de l'hindouisme (fr); એક વૈદિક ધર્મ (gu); Hinduismoaren atxiloketa (eu); приверженец индуизма (ru); हिन्दू धर्माला मानणारे लोक (mr); Anhänger des Hinduismus (de); adherent of Hinduism (en); پیرو هندوئیسم (fa); adept al hinduismului (ro); ہندومت کے پیروکار کو ہندو کہتے ہیں۔ (ur); सनातन धम्म (pi); följare av hinduismen (sv); termine per indicare un aderente all'induismo (it); أتباع الديانة الهندوسية (ar); ಭಾರತಡ್ ಇಪ್ಪುನ ಮಲ್ಲ ಧರ್ಮ (tcy); adherent of Hinduism (en); सनातन धर्म (जीवन पद्धति) (hi); హిందూ మతానికి చెందినవారు (te); ھندستان جا ھندو مذھب کي مڃيندڙ ماڻھو (sd); পৰিচয়, সভ্যতা বা ধৰ্ম (as); ano de hinduismo (eo); vyznavač hinduizmu (cs); இந்து மதம் உலகிலேயே மூன்றாவது மிகப்பெரிய மதமாகும். (ta) hinduista, hindu (es); ヒンドゥー (ja); હિન્દુ (gu); hinduer (sv); सनातन धर्मावलम्बी (hi); హిందూ మతం యొక్క అనుచరులు (te); follower of Hinduism (en); सनातन धर्मा चे अनुयायी लोक (mr); 印度教教徒, 印度教信徒, 兴都教徒 (zh); হিন্দু ধর্মের অনুসারী (bn)
Hindu 
adherent of Hinduism
Perform Pinda Dana.jpg
Tải lên phương tiện
Là mộtreligious identity,
sắc tộc,
Sắc tộc tôn giáo
Là tập hợp con củabeliever
Gồm các phần
Tôn giáo
Khác với
  • Hindus
Kiểm soát tính nhất quán
Edit infobox data on Wikidata

Thể loại con

Thể loại này gồm 24 thể loại con sau, trên tổng số 24 thể loại con.

 

*

A

B

C

F

H

I

K

L

M

P

V

W

Các tập tin trong thể loại “Hindus”

72 tập tin sau nằm trong thể loại này, trong tổng số 72 tập tin.